Bài Mẫu IELTS Speaking Chủ Đề Singing - Phần 1

Bài Mẫu Chủ Đề Singing - IELTS Speaking Part 1 - Phần 1 Topic, Question, kèm Sample, Vocabulary và free dowload PDF...

🚀 Danh sách câu hỏi

Vậy những vấn đề nào thường được hỏi trong IELTS Speaking Part 1 Singing? Cùng theo dõi ngay sau đây.

📝 Sample từng câu

Tham khảo bài mẫu phần trả lời Speaking Part 1 Singing ở đây nhé!

Can you sing?/ Do you like singing?

00:00 / 00:00s

Well, I'm not that good of a singer to be honest. I mean, I can sing a few simple

tunes
but most of the time I
struggle
to reach high
notes
or to do more
complex techniques
such as
belting
. I guess this is why I don't usually sing in public but mostly sing for myself.

Do you like music?

00:00 / 00:00s

Yeah I'm a big fan of music. I mean, I listen to music almost everyday, almost all the time! Whenever I

immerse
myself in music, I
drift off
and forget all of the
concerns
of my daily life.

What’s your favourite type of music?

00:00 / 00:00s

It'd definitely have to be pop music. It's so

catchy
and it can
immediately
cheer me up. This is why most of my favourite
artists
are
pop singers
as well, like Katy Perry or Justin Bieber.

(147 words)

📚 Vocabulary

to be a big fan of something
/tuː biː ə bɪg fæn ɒv ˈsʌmθɪŋ/
(verb). Là fan hâm mộ của một thứ gì đó → Rất thích một thứ gì đó
vocab
to immerse oneself in something
/tuː ɪˈmɜːs wʌnˈsɛlf ɪn ˈsʌmθɪŋ/
(verb). đắm mình vào một thứ gì đó
vocab
to drift off
/tuː drɪft ɒf/
(verb). trôi đi
vocab
to be honest
/tuː biː ˈɒnɪst/
(conjunction). thật lòng mà nói
vocab
to sing a tune
/tuː sɪŋ ə tjuːn/
(verb). hát theo một giai điệu
vocab
to reach high notes
/tuː riːʧ haɪ nəʊts/
(verb). hát được nốt cao
vocab
in public
/ɪn ˈpʌblɪk/
(preposition). ở nơi công cộng
vocab
to cheer somebody up
/tuː ʧɪə ˈsʌmbədi ʌp/
(verb). làm cho ai đó vui lên
vocab

✨ Bài tập exercise

Mình cùng làm 2 bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng và cấu trúc đã được dùng trong bài Sample Singing IELTS Speaking Part 1 nhé!

Exercise 1:

1 Tui cực kì thích Kpop

=> I

Kpop

 

2 Tôi có cảm giác như cơ thể tôi đang trôi đi khi nghe giọng hát ngọt ngào của cô ấy.

=> I felt like myself

when I listened to her beautiful singing.

 

3 Thật lòng mà nói thì tôi không thích bài hát này cho lắm.

=>

, I don't really like this song.

 

4 Sau vài thập kỉ của sự nghiệp, Mariah Carey vẫn có thể hát được những nốt cực kì cao một cách dễ dàng

=> After decades into her career, Mariah Carey could still

easily.

 

 

5 Đó là lần đầu tiên mà tôi hát ở nơi công cộng.

=> That was the first time ever I have sung

.

 

6 Bài hát này thật sự đã làm tôi vui lên!

=> This song literally

!

💡 Gợi ý

reach extremely high notes

To be honest

cheered me up

am a big fan of

in public

drifting off

Exercise 2:

Điền các từ/cụm từ phù hợp vào chỗ trống

 

Một giai điệu

=> A

01.

 

Một nốt nhạc

=> A

02.

 

Những kĩ thuật phức tạp

=>

03.
techniques

 

Kĩ thuật hát nốt cao trong thanh nhạc

=>

04.

 

Đắm chìm vào bài hát

=>

05.
in the song

 

Quên đi tất cả các mối lo âu

=> Forget all the

06.

 

Một bài hát bắt tai

=> A

07.
song

 

Nghệ sĩ

=> An

08.

Ngoài ra, các bạn còn có thể tham khảo và uyện tập thêm ở Bài Mẫu Chủ Đề Singing - IELTS Speaking Part 1 - Phần 2.

Để nâng cao band điểm thi nói, hãy tham khảo thêm phần tài liệu miễn phí:

💡 Lời kết

Sau Sample vừa rồi, DOL mong các bạn không chỉ nắm được cách trả lời cho các câu hỏi trong IELTS Speaking Part 1 Singing, mà còn học được một vài từ vựng cũng như cấu trúc hay để có thể sử dụng sau này khi đi thi IELTS hoặc ngay cả khi giao tiếp ngoài đời nhé! DOL chúc các bạn học tốt