Bài mẫu IELTS Speaking Part 3 topic Technology (Công Nghệ)

Bài Mẫu Chủ Đề Technology - IELTS Speaking Part 3 Topic, Question, kèm Sample, Vocabulary và free dowload PDF...

🚀 Danh sách câu hỏi

Danh sách các câu hỏi tham khảo trong phần IELTS Speaking Part 3 Technology.

📝 Sample từng câu

Tham khảo ngay bài mẫu trả lời Speaking Part 3 chủ đề Technology!

Do you think online shopping is a good trend?

00:00 / 00:00s

Honestly, I had my

doubts
before, but now I totally think that it’s amazing, particularly with the lockdown going on due to Covid-19. People can have
fresh groceries
,
electronics
, books and
whatnot
delivered straight to their home, sometimes only within 30 mins after you ordered. And with
contactless delivery procedures
, online shopping is really helping to reduce the
risk of getting the virus
. Before, I had my
worries
about product quality, but now almost all online shopping apps have very
strict screening
for
merchants
as well as products, and even if you unfortunately
got scammed
, most app offer really great
after-sale service
to help you get your money’s worth, whether by
refund
or guiding you to
better product alternatives
. What’s not to like?

What do you think of people who are addicted to playing online games?

00:00 / 00:00s

I don’t mean to sound

condescending
or anything but I actually feel really
sad and sorry
for them. I absolutely do not like the fact that the general public usually paints them as lazy individuals or
menaces to society
. From what I have seen, people who are addicted to online games or video games in general don't just one day decide to
devote
all their time to games. Most of the time it’s because they feel lonely,
stressed out
,
frustrated
or maybe all of the above. Many of them even tried to reach out to friends and family, but sometimes all they get is just “
Get over it
”. So, they
seek
the
thrill
,
companionship
or just any kind of attention from playing video games. Therefore, I think that instead of
villainizing
online games and the addicts, we should first look into the society that made them that wa

Do you think computers make our life simpler or more complex?

00:00 / 00:00s

I would say it is

a little bit of both
. On one hand, it made working and studying so much easier. We can find, store, and work with documents
without much fuss
, and not to mention it is also a
one-stop entertainment center
where you can play video games, listen to music and watch movies from the comfort of your own home. But funny enough, it brought along so many problems too.
Staring
at a computer screen for too long and the blue light
emitting
from the screen can cause eye problems and
accelerate the aging process
of your skin. So, we have to buy glasses to protect our eyes and wear sunscreen even indoors to protect our skin. Then the keyboard can
malfunction
if there is too much
dust
on it, so we have to buy mini
vacuums
, or replacing the keyboard is gonna
cost you a bunch
. The amount of problems that computers created is no less than the problems it solved, so I personally find it very funny.

Do you think imagination is essential for scientists?

00:00 / 00:00s

Without a doubt. Imagining things is a crucial step for the work of any scientist. To come up with

new findings
, they have to come up with
hypotheses
. These hypotheses are the
foundation
for scientists to carry out
experiments and research
in order to prove that it’s right or
invalidate
it, and in the process,
scientific findings
are achieved. Most people seem to think only people who work in
creative fields
need imagination, but if scientists didn’t have imagination, I think
mankind
would still be stuck in very dark places.

(576 words)

📚 Vocabulary

to have doubts about something
/tuː hæv daʊts əˈbaʊt ˈsʌmθɪŋ/
(verb). có nghi ngại về thứ gì đó
vocab
to have something delivered
/tuː hæv ˈsʌmθɪŋ dɪˈlɪvəd/
(adj). đặt thứ gì đó giao đến
vocab
to reduce the risk of something
/tuː rɪˈdjuːs ðə rɪsk ɒv ˈsʌmθɪŋ/
(verb). giảm nguy cơ gì đó
vocab
to get scammed (by somebody)
/tuː gɛt skæmd baɪ ˈsʌmbədi/
(verb). bị lừa đảo
vocab
to get one's money's worth
/tuː gɛt wʌnz ˈmʌniz wɜːθ/
(verb). làm cho đáng số tiền đã bỏ ra
vocab
to paint somebody as something
/tuː peɪnt ˈsʌmbədi æz ˈsʌmθɪŋ/
(verb). khắc họa ai đó như thế nào đó
vocab
to devote one's time to something
/tuː dɪˈvəʊt wʌnz taɪm tuː ˈsʌmθɪŋ/
(verb). cống hiến thời gian vào việc gì đó
vocab
to reach out to somebody
/tuː riːʧ aʊt tuː ˈsʌmbədi/
(verb). cố gắng liên lạc với ai đó
vocab
to villainize somebody
/tuː vilejnajz ˈsʌmbədi/
(verb). biến ai đó thành kẻ ác
vocab
to do something without fuss
/tuː duː ˈsʌmθɪŋ wɪˈðaʊt fʌs/
(adv). làm việc gì đó một cách dễ dàng, không quá nhiều phiền hà
vocab
to cost a bunch
/tuː kɒst ə bʌnʧ/
(adj). tốn rất nhiều tiền
vocab
to come up with something
/tuː kʌm ʌp wɪð ˈsʌmθɪŋ/
(verb). nghĩ ra được một thứ gì đó
vocab
to carry out something
/tuː ˈkæri aʊt ˈsʌmθɪŋ/
(verb). tiến hành một việc gì đó
vocab

✨ Bài tập exercise

Mình cùng làm 2 bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng và cấu trúc đã được dùng trong bài Sample IELTS Speaking Part 3 topic Technology nhé!

Exercise 1:

1 Đội nón bảo hiểm có thể giảm nguy cơ chấn thương nặng trong trường hợp bạn gặp tai nạn

=> Wearing helmets can

severe injuries in case you get into an accident

 

2 Cô ấy bị lừa bởi một số lạ nói rằng mình là ngân hàng mà cô ấy đang dùng

=> She

by an unknown caller claiming to be the bank that she is using

 

3 Tôi sẽ dùng serum này cho đáng đồng tiền đã bỏ ra bằng cách dùng đến giọt cuối cùng

=> I'm going to

by using this serum to its last drop

 

4 Cô ấy đã cống hiến toàn bộ thời gian của mình cho dự án

=> She

all her time to the project

 

5 Tôi đã muốn cố gắng liên lạc với một vài người bạn cũ, nhưng tôi sợ rằng họ sẽ không hồi âm

=> I wanted to

some old friends, but I'm afraid that they wouldn't reply

 

6 Giới truyền thông đã biến Britney Spears thành kẻ ác một cách sai trái trong rất nhiều năm trời

=> The media has wrongfully

Britney Spears for so many years

 

7 Người trông trẻ mới đã dỗ bọn trẻ đi ngủ một cách không chút khó khăn

=> The new nanny puts the kids to sleep

 

8 Đôi giày này đã tốn của tui rất nhiều tiền

=> It

for these shoes

💡 Gợi ý

get my money's worth

devoted

costs me a bunch

got scammed

reduce the risk of

villainized

reach out to

without any fuss

Exercise 2:

QUIZ 1/4

What does 'to come up with something' mean?

to generate an idea

0% chọn

to appear

0% chọn

to bring something along

0% chọn

What does 'to carry out something' mean?

Which is the synonym for 'crucial'?

Which is the synonym for 'frustrated'?

Exercise 3:

Điền các từ/cụm từ phù hơp vào chỗ trống

 

Quy trình giao hàng không tiếp xúc

=>

01.
delivery procedures

 

Quá trình sàng lọc nghiêm ngặt

=> Strict

02.

 

Người buôn hàng

=> A

03.

 

Dịch vụ sau khi mua hàng

=>

04.
service

 

Nơi tụ họp nhiều hình thức giải trí

=>

05.
entertainment centre

 

Sự cố, hư hỏng

=> A

06.

 

Máy hút bụi

=> A

07.

 

Những phát hiện mới

=> New

08.

 

Các mảng ngành sáng tạo

=> Creative

09.

 

Loài người

=>

10.

💡 Lời kết

Sau Sample vừa rồi, DOL mong các bạn không chỉ nắm được cách trả lời cho các câu hỏi IELTS Speaking Part 3 Technology, mà còn học được một vài từ vựng cũng như cấu trúc hay để có thể sử dụng sau này khi đi thi IELTS hoặc ngay cả khi giao tiếp ngoài đời nhé! DOL chúc các bạn học tốt smiley18