Từ vựng tiếng anh cần thiết cho các band ietls & Hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả

Từ vựng tiếng anh cần thiết cho các band ietls & Hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả

Từ vựng là chìa khóa giúp nâng band điểm IELTS của bạn cao hơn, và cũng là chìa khóa để bạn phát triển cả bốn khía cạnh giao tiếp (nghe, đọc, viết, nói). Nhưng lượng từ vựng khổng lồ của tiếng Anh chắc hắn đã làm cho nhiều bạn cảm thấy khó nhằn và bối rối vì không biết phải nên bắt đầu từ đâu và không biết phải làm thế nào để không quên từ mình đã học. Nếu bạn nhận thấy mình trong tình trạng này, DOL sẽ định hướng và gỡ rối cho bạn qua bài viết dưới đây.

Tầm quan trọng của từ vựng trong tiếng anh

Cả bốn kỹ năng nghe, đọc, viết, nói của tiếng Anh đều có một nền tảng chung, từ vựng. Từ vựng là yếu tố thiết yếu để đảm bảo chúng ta có thể truyền tải suy nghĩ và cảm xúc của chúng ta cho người khác, và cũng đảm bảo chúng ta hiểu được thông điệp và ý kiến mà người khác gửi gắm đến mình. Khi biết nhiều từ, ta hiểu được nhiều hơn khi đọc và không cần phải đoán nghĩa. Ta có thể thưởng thức được nhiều nguồn giải trí hơn như YouTube hay Netflix. Ta cũng chọn được từ phù hợp để giao tiếp với người khác trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, dù là thường ngày, ở đại học, hay ở nơi công sở.

Riêng đối với IELTS, khác với một số kì thi khác, IELTS là một kì thi mà chúng ta sẽ không đậu hay rớt trong phiếu báo kết quả, mà chúng ta sẽ nhận một band điểm từ 0 đến 9.0, như các bạn đã biết. Lý do là vì IELTS đánh giá năng lực và trình độ ngôn ngữ hiện tại của người đi thi, hơn việc chỉ là một bài kiểm tra. Vốn kiến thức về tiếng Anh của ta càng rộng, điểm số của chúng ta càng được phản ánh rõ hơn. Những chiến thuật và mẹo giải đề IELTS của DOL sẽ càng tăng hiệu quả cao hơn rất nhiều khi vốn từ của người thi cải thiện. Vậy nên, DOL muốn nhấn mạnh với bạn việc học từ vựng. Hãy dành nhiều thời gian cho học từ vựng như là “kỹ năng thứ 5” trong thi IELTS bạn nhé!

Từ vựng tiếng anh cần thiết cho các band ietls

Có thể bạn chưa biết: mọi ngôn ngữ tiếng Châu Âu sẽ được quy chiếu về cùng một thang đo CEFR dù cho ngôn ngữ đó là gì, hay chúng ta thi ngôn ngữ đó trong bài kiểm tra nào. Kết quả IELTS cũng không phải ngoại lệ, và chính vì điều này, chúng ta có thể xem band mình đang hướng tới thuộc cấp độ CEFR nào và lựa chọn kiến thức phù hợp hơn. 

Ví dụ: 

  • band 4.0 – 5.0 là trình độ B1, 
  • band 6.0 – 6.5 là trình độ B2, 
  • band 7.0 – 7.5 là trình độ C1, 
  • band 8.0+ là trình độ C2.

Một điểm vô cùng hữu ích khác của thang CEFR là việc học từ vựng. Khi chúng ta dò nghĩa ở từ điển Cambridge và Oxford, ta có thể xác định được cấp độ CEFR của từ vựng, và từ đó lựa chọn những từ chúng ta nên lưu ý để phù hợp với band điểm của mình mong muốn. Thật tiện dụng phải không các bạn.

Sở dĩ như vậy là vì thang đo từ vựng CEFR vốn được hình thành theo mức độ thường gặp của từ các từ đó. Những từ vựng A1, A2, B1 rất hay được dùng trong tình huống hằng ngày và bao hàm những từ vựng được giảng dạy ở hệ thống học phổ thông. Vậy nên, nếu các bạn tra từ mới và phát hiện từ này là mức độ A1, A2, hay B1, thì các bạn hãy mau chóng ghi nhớ lại vì nó sẽ xuất hiện lại rất nhiều. 

Đối với từ vựng B2, đây là nhóm từ người bản xứ sử dụng để trao đổi thông tin với nhau trong phần lớn tất cả các tình huống. B2 cũng chính là nền tảng cho mức độ 6.0 – 6.5 mà đa số các trường đại học ở nước khác yêu cầu, vì nó minh chứng rằng bạn có kiến thức tiếng Anh vừa đủ để có thể giao tiếp  và sống ở một môi trường tiếng Anh.

Một khi nền tảng B2 đã vững chắc, bạn có thêm lựa chọn để học những từ vựng ít sử dụng hơn ở C1, C2.. Từ vựng cấp độ này mang tính học thuật và chuyên ngành cao. Nghĩa của từ cũng rất chi tiết và chỉ sử dụng được trong một vài tính huống nhất định. Điều này cũng chính là lí do từ vựng C1, C2 yêu cầu chúng ta học thuộc lòng cả ví dụ từ điển của những từ này, cũng như những từ khác và nó hay đi cùng. Thất bại trong việc làm điều này sẽ khiến câu chứa từ C1, C2 của chúng ta đọc hoặc nghe khó hiểu. 

Để ví dụ rõ hơn, DOL sẽ cung cấp cho các bạn một số list từ vựng cần thiết tương đồng với những cấp độ độ CEFR và các band IELTS.

Band 4 – 5 (B1)

Từ Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt
about əˈbaʊt trong khoảng
abroad əˈbrɔːd nước ngoài
absolutely ˌæbsəˈluːtli chắc chắn rồi
accommodation əˌkɒməˈdeɪʃən chỗ ở
action film ˈækʃən fɪlm phim hành động
actually ˈæktʃuəli thực ra
address əˈdres địa chỉ
advert ˈædvɜːt quảng cáo
advertisement ədˈvɜːtɪsmənt quảng cáo
advice ədˈvaɪs khuyên bảo
basement ˈbeɪsmənt tầng hầm
basin ˈbeɪsən lòng chảo
basket ˈbæskət cái rổ
basketball ˈbɑːskɪtbɔːl bóng rổ
bath bɑːθ bồn tắm
bathroom ˈbɑːθrʊm phòng tắm
battery ˈbætəri ắc quy
British ˈbrɪtɪʃ người anh
broken  ˈbrəʊkən bị hỏng
brother  ˈbrʌðə anh trai
brown  braʊn nâu
burger  ˈbɜːgə bánh mì kẹp thịt
burglar  ˈbɜːglə ăn trộm
burglary  ˈbɜːgləri ăn trộm
cloth klɒθ vải
clothes kləʊðz quần áo
cloud klaʊd đám mây
cloudy ˈklaʊdi nhiều mây
coach kəʊtʃ huấn luyện viên
countryside ˈkʌntrɪsaɪd nông thôn
course kɔːs khóa học
court kɔːt tòa án
cousin ˈkʌzən anh chị em họ
delete dɪˈliːt xóa bỏ
delicious dɪˈlɪʃəs thơm ngon
delivery dɪˈlɪvəri chuyển
dentist ˈdentɪst bác sĩ nha khoa
depart dɪˈpɑːt khởi hành
department store dɪˈpɑːtmənt stɔː cửa hàng bách hóa
downstairs ˌdaʊnˈsteəz tầng dưới
even ˈiːvən cũng
evening ˈiːvnɪŋ tối
every ˈevri mỗi
everywhere ˈevrɪweə mọi nơi
exam ɪgˈzæm thi
excellent ˈeksələnt thông minh
exchange ɪksˈtʃeɪndʒ đổi
fair feə hội chợ
fall fɔːl ngã
family ˈfæmli gia đình
farm fɑːm nông trại
farmer ˈfɑːmə nông phu
fridge frɪdʒ tủ lạnh
friend frend bạn bè
friendly ˈfrendli thân thiện
front frʌnt trước mặt
fruit fruːt trái cây
glass glɑːs cốc thủy tinh
glasses ˈglɑːsɪz kính
global ˈgləʊbəl toàn cầu
gloves glʌvz găng tay
go gəʊ đi
grandfather ˈgrænˌfɑːðə ông nội
grandmother ˈgrænˌmʌðə bà ngoại
grandparents ˈgrænˌpeərənts ông bà
grandson ˈgrænsʌn cháu trai
grape(s) greɪp nho)
great greɪt tuyệt quá
headache ˈhedeɪk đau đầu
headphones ˈhedfəʊnz tai nghe
health helθ sức khỏe
heart hɑːt tim
heavy ˈhevi nặng
height haɪt chiều cao
helicopter ˈhelɪkɒptə máy bay trực thăng
informal ɪnˈfɔːməl không chính thức
information ˌɪnfəˈmeɪʃən thông tin
innocent ˈɪnəsənt vô tội
instructor ɪnˈstrʌktə người hướng dẫn
Internet ˈɪntənet internet
jeans dʒiːnz quần jean
job dʒɒb việc làm
journalist ˈdʒɜːnəlɪst nhà báo
journey ˈdʒɜːni hành trình
judo ˈdʒuːdəʊ judo
July dʒuˈlaɪ tháng bảy
jump dʒʌmp nhảy
jumper ˈdʒʌmpə jumper
key kiː chìa khóa
keyboard ˈkiːbɔːd bàn phím
kid kɪd đứa trẻ
kilo ˈkiːləʊ kg (ki lô gram)
king kɪŋ nhà vua
kitchen ˈkɪtʃɪn phòng bếp
like laɪk giống
lion laɪən sư tử
lip lɪp môi
lipstick ˈlɪpstɪk son môi
litre ˈliːtə lít
loaf ləʊf bánh mì
local ˈləʊkəl địa phương
locked lɒkt bị khóa
long lɒŋ dài
magazine ˌmægəˈziːn tạp chí
make meɪk làm
marriage ˈmærɪdʒ kết hôn
married ˈmærɪd cưới nhau
maths mæθs toán học
May meɪ có thể
meal miːl bữa ăn
meat miːt thịt
mechanic məˈkænɪk thợ cơ khí
media ˈmiːdiə phương tiện truyền thông
medium ˈmiːdiəm trung bình
note nəʊt ghi chú
notebook ˈnəʊtbʊk sổ tay
nothing ˈnʌθɪŋ không có gì
notice ˈnəʊtɪs để ý
noticeboard nəʊtɪsbɔːd bảng ghi chú
novel ˈnɒvəl cuốn tiểu thuyết
November nəˈvembə tháng mười một
now naʊ hiện nay
once wʌns một lần
onion ˈʌnjən củ hành
online ˌɒnˈlaɪn trực tuyến
only ˈəʊnli chỉ có
open ˈəʊpən mở
opera ˈɒpərə opera
paper ˈpeɪpə giấy
parents ˈpeərənts cha mẹ
park pɑːk công viên
parrot ˈpærət con vẹt
party ˈpɑːti buổi tiệc
pass pɑːs vượt qua
polluted pəˈluːtɪd nhiễm
pollution pəˈluːʃən sự ô nhiễm
pool puːl bể bơi
poor pɔː nghèo
pub pʌb quán rượu
pull pʊl kéo
push pʊʃ đẩy
queen kwiːn nữ hoàng
quickly ˈkwɪkli mau
quiet ˈkwaɪət yên tĩnh
quietly ˈkwaɪətli lặng lẽ
quite kwaɪt khá
rain reɪn mưa
rainy ˈreɪni nhiều mưa
rare reə hiếm có
rarely ˈreəli ít khi
razor ˈreɪzə dao cạo
repair rɪˈpeə sửa
reply rɪˈplaɪ đáp lại
reporter rɪˈpɔːtə phóng viên
reservation ˌrezəˈveɪʃən dự phòng
rubber ˈrʌbə cao su
rucksack ˈrʌksæk cái ba lô
rug rʌg tấm thảm
rugby ˈrʌgbi bóng bầu dục
ruler ˈruːlə cái thước
run rʌn chạy
running ˈrʌnɪŋ đang chạy
screen skriːn màn
search sɜːtʃ tìm kiếm
season ˈsiːzən mùa
seat siːt ghế
second ˈsekənd thứ hai
secondary school ˈsekəndri skuːl trường cấp hai
secretary ˈsekrətəri thư ký
steak steɪk miếng bò hầm
steal stiːl lấy trộm
stomach ˈstʌmək cái bụng
storm stɔːm bão táp
terrible ˈterəbəl khủng khiếp
terrorism ˈterərɪzəm khủng bố
terrorist ˈterərɪst khủng bố
text tekst bản văn
textbook ˈteksbʊk sách giáo khoa
thirsty ˈθɜːsti khát
thriller ˈθrɪlə phim kinh dị
thumb θʌm ngón tay cái
umbrella ʌmˈbrelə ô
uncle ˈʌŋkəl chú
uncountable ʌnˈkaʊntəbəl không đếm được
unfriendly ʌnˈfrendli không thân thiện
unhappy ʌnˈhæpi không vui
United States (the US) juːˌnaɪtɪd ˈsteɪts hoa kỳ
university ˌjuːnɪˈvɜːsəti trường đại học
unlock ʌnˈlɒk mở khóa
unsafe ʌnˈseɪf không an toàn
vegetable(s) ˈvedʒtəbəl rau
village ˈvɪlɪdʒ làng
volleyball ˈvɒlibɔːl bóng chuyền
weather ˈweðə thời tiết
wedding ˈwedɪŋ lễ cưới
Wednesday ˈwenzdeɪ thứ tư
wildlife ˈwaɪldlaɪf động vật hoang dã
wonderful ˈwʌndəfəl tuyệt vời

Band 6 – 6.5 (B2)

Từ Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt
admission ədˈmɪʃən nhận vào
advantage ədˈvɑːntɪʤ lợi thế
arrangement əˈreɪnʤmənt sắp xếp
arrest əˈrest bắt giữ
article ˈɑːtɪkəl bài báo
athletic æθˈletɪk khỏe mạnh
atmosphere ˈætməsfɪə không khí
attachment əˈtætʃmənt tập tin đính kèm
attempt əˈtempt cố gắng
attend əˈtend tham gia
attendance əˈtendəns tham dự
attitude ˈætɪtjuːd thái độ
besides bɪˈsaɪdz ngoài ra
bucket ˈbʌkɪt gầu múc
build bɪld xây dựng
bull bʊl bò đực
bunch bʌntʃ bó lại
businessman/woman ˈbɪznɪsmən/ˈwʊmən doanh nhân / phụ nữ
comedy ˈkɒmədi phim hài
comfortable ˈkʌmftəbəl thoải mái
comma ˈkɒmə dấu phẩy
commence kəˈmens bắt đầu
comparison kəmˈpærɪsən sự so sánh
competition ˌkɒmpɪˈtɪʃən cuộc thi
complain kəmˈpleɪn than phiền
complaint kəmˈpleɪnt lời phàn nàn
completely kəmˈpliːtli hoàn toàn
complicated ˈkɒmplɪkeɪtɪd phức tạp
consonant ˈkɒnsənənt phụ âm
constituency kənˈstɪtjuənsi khu vực bầu cử
consultant kənˈsʌltənt chuyên gia tư vấn
contacts ˈkɒntækts liên lạc
destination ˌdestɪˈneɪʃən nơi đến
destroy dɪsˈtrɔɪ hủy hoại
details ˈdiːteɪlz chi tiết
detective dɪˈtektɪv thám tử
dislike dɪˈslaɪk không thích
display dɪˈspleɪ trưng bày
distance ˈdɪstəns khoảng cách
disturb dɪˈstɜːb làm phiền
economics ˌiːkəˈnɒmɪks kinh tế học
economy iˈkɒnəmi nên kinh tê
embarrassed ɪmˈbærəst xấu hổ
emergency ɪˈmɜːʤənsi trường hợp khẩn cấp
expand ɪkˈspænd mở rộng
expect ɪkˈspekt chờ đợi
experiment ɪkˈsperɪmənt thí nghiệm
expert ˈekspɜːt chuyên gia
fare feə giá vé
farewell ˈfeəˈwel từ biệt
farmhouse ˈfɑːmhaʊs nhà trang trại
farming ˈfɑːmɪŋ nông nghiệp
fascinating ˈfæsɪneɪtɪŋ hấp dẫn
fashionable ˈfæʃənəbəl hợp thời trang
flag flæg cờ
flat flæt bằng phẳng
flautist ˈflɔːtɪst người nói dối
flavour ˈfleɪvə hương vị
flight flaɪt chuyến bay
former ˈfɔːmə trước đây
fortnight ˈfɔːtnaɪt hai tuần
fortunately ˈfɔːtʃənətli thật may mắn
generalisation ʤenərəlaɪˈzeɪʃən sự khái quát
generation ˌʤenəreɪʃən thế hệ
generous ˈʤenərəs hào phóng
grill grɪl nướng
ground graʊnd đất
haggle ˈhægəl mặc cả
harbour ˈhɑːbə hải cảng
headline ˈhedlaɪn tiêu đề
headquarters ˈhedˈkwɔːtəz trụ sở chính
however haʊˈevə tuy nhiên
hug hʌg ôm
huge hjuːʤ khổng lồ
humid ˈhjuːmɪd ẩm ướt
illegal ɪˈliːgəl bất hợp pháp
illness ˈɪlnəs bệnh
image ˈɪmɪʤ hình ảnh
imagine ɪˈmæʤɪn tưởng tượng
immediately ɪˈmiːdiətli ngay
impatient ɪmˈpeɪʃənt nóng nảy
individual ˌɪndɪˈvɪʤuəl cá nhân
inflation ɪnˈfleɪʃən lạm phát
ingredients ɪnˈgriːdiənts thành phần
injury ˈɪnʤəri chấn thương
innocent ˈɪnəsənt vô tội
interrupt ˌɪntəˈrʌpt làm gián đoạn
invent ɪnˈvent phát minh
invention ɪnˈvenʃən sự phát minh
invoice ˈɪnvɔɪs hóa đơn
involve ɪnˈvɒlv liên quan
junction ˈʤʌŋkʃən giao lộ
jury ˈʤʊəri bồi thẩm đoàn
kettle ˈketəl ấm đun nước
keyboard ˈkiːbɔːd bàn phím
knee niː đầu gối
landline ˈlændlaɪn điện thoại cố định
landscape ˈlændskeɪp phong cảnh
lately ˈleɪtli gần đây
latest ˈleɪtɪst muộn nhất
latte læteɪ pha cà phê
length leŋθ chiều dài
leopard ˈlepəd báo
luggage ˈlʌgɪʤ hành lý
lungs lʌŋz phổi
lyrics ˈlɪrɪks lời bài hát
marvellous ˈmɑːvələs kỳ diệu
mend mend hàn gắn
mention ˈmenʃən đề cập
minority maɪˈnɒrəti thiểu số
minus ˈmaɪnəs dấu trừ
miserable ˈmɪzərəbəl khổ sở
mishear mɪsˈhɪə nghe nhầm
napkins ˈnæpkɪns khăn ăn
narrow ˈnærəʊ hẹp
national ˈnæʃənəl quốc gia
nephew ˈnefjuː cháu trai
nervous ˈnɜːvəs lo lắng
obesity əˈbiːsəti béo phì
object ˈɒbʤɪkt vật
occasionally əˈkeɪʒənəli thỉnh thoảng
ocean ˈəʊʃən đại dương
orchestra ˈɔːkɪstrə dàn nhạc
otherwise ˈʌðəwaɪz nếu không thì
pedestrian pɪˈdestrɪən người đi bộ
performance pəˈfɔːməns hiệu suất
permanent ˈpɜːmənənt dài hạn
permission pəˈmɪʃən sự cho phép
popularity ˌpɒpjəˈlærəti phổ biến
population ˌpɒpjəˈleɪʃən dân số
pork pɔːk thịt heo
pregnant ˈpregnənt có thai
preparation ˌprepərˈeɪʃən sự chuẩn bị
preposition ˌprepəˈzɪʃən giới từ
qualification ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən trình độ chuyên môn
qualified ˈkwɒlɪfaɪd đủ tiêu chuẩn
quality ˈkwɒlɪti chất lượng
quantity ˈkwɒntɪti định lượng
rather ˈrɑːðə hơn
reject rɪˈʤekt từ chối
Relating to rɪˈleɪtɪŋ tuː liên quan đến
relations rɪˈleɪʃənz quan hệ
relationship rɪˈleɪʃənʃɪp mối quan hệ
relatives ˈrelətɪvz người thân
relax rɪˈlæks thư giãn
relaxation ˌriːlækˈseɪʃən thư giãn
relaxed rɪˈlækst thư thái
relevant ˈrelɪvənt liên quan, thích hợp
reliable rɪˈlaɪəbəl đáng tin cậy
represent ˌreprɪˈzent đại diện
request rɪˈkwest yêu cầu
require rɪˈkwaɪə yêu cầu
research rɪˈsɜːtʃ nghiên cứu
reserve rɪˈzɜːv dự trữ
resign rɪˈzaɪn từ chức
resignation ˌrezɪgˈneɪʃən từ chức
scared skeəd sợ hãi
scarf skɑːf khăn quàng cổ
scenery ˈsiːnəri phong cảnh
signature ˈsɪgnɪtʃə chữ ký
signed saɪnd đã ký
significance sɪgˈnɪfɪkəns nghĩa
sparkling ˈspɑːkəlɪŋ lung linh
spectacular spekˈtækjələ đẹp mắt
spinach ˈspɪnɪtʃ rau bina
spoonful ˈspuːnfʊl đầy thìa
square skweə quảng trường
surface ˈsɜːfɪs bề mặt
surfing ˈsɜːfɪŋ lướt sóng
surgeon ˈsɜːʤən bác sĩ phẫu thuật
terrific təˈrɪfɪk khủng khiếp
terrifying ˈterəfaɪɪŋ kinh khủng
text tekst bản văn
texting ˈtekstɪŋ việc nhắn tin
toddler ˈtɒdlə trẻ mới biết đi
tray treɪ cái mâm
treat triːt đãi
tree triː cây
trend trend khuynh hướng
trolley ˈtrɒli xe đẩy
trousers ˈtraʊzəz quần
truck trʌk xe tải
trumpet ˈtrʌmpɪt kèn
underneath ˌʌndəˈniːθ bên dưới
unreliable ˌʌnrɪˈlaɪəbəl không đáng tin cậy
unsociable ʌnˈsəʊʃəbəl không thể tách rời
up-to-date ˌʌptəˈdeɪt cập nhật
value ˈvæljuː giá trị
vinegar ˈvɪnɪgə giấm
violence ˈvaɪələns bạo lực
violent ˈvaɪələnt hung bạo
weekly ˈwiːkli hàng tuần
whereas weərˈæz trong khi
whether ˈweðə liệu
wooden ˈwʊdən bằng gỗ
woods wʊdz gỗ
wrap ræp bọc lại
wrist rɪst cổ tay
yard jɑːd sân
yawn jɔːn ngáp

Band 7 – 7.5 (C1)

Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
abduct /əbˈdʌkt/ bắt cóc verb to force someone to go somewhere with you, often using threats or violence
abode /əˈbəυd/ chỗ ở noun housing that someone is living in
absent-minded /ˌæbsəntˈmaɪndɪd/ lơ đãng adj. someone who is absent-minded often forgets things or does not pay attention to what is happening near them because they are thinking about other things.
absorbing /əbˈzɔːbɪŋ/ cuốn hút adj. capable of arousing and holding the attention
abstract /ˈæbstrækt/ trừu tượng adj. existing only in the mind; separated from embodiment
absurd /əbˈsɜːd/ ngớ ngẩn adj. inconsistent with reason or logic or common sense
acclaimed /əˈkleɪmd/ hoan nghênh adj. attracting public approval and praise:
acquit /əˈkwɪt/ tha bổng verb pronounce not guilty of criminal charges
adore /əˈdɔː/ yêu thích verb love intensely
affection /əˈfekʃən/ tình cảm noun a positive feeling of liking
affectionate /əˈfekʃənət/ trìu mến adj. having or displaying warmth or affection
agitation /ˌædʒɪˈteɪʃən/ sự kích động noun the act of agitating something; causing it to move around (usually vigorously)
anorexic /ˌænərˈeksɪk/ biếng ăn adj. suffering from anorexia nervosa; pathologically thin
apprenticeship /əˈprentɪʃɪp/ sự học việc noun the position of apprentice
backfire /ˌbækˈfaɪə/ phản tác dụng noun a miscalculation that recoils on its maker
bailout /ˈbeɪlaυt/ cứu trợ noun the act of helping a person or organization that is in difficulty, usually by giving or giving or lending money:
bewitching /bɪˈwɪtʃɪŋ/ mê hoặc adj. capturing interest as if by a spell
biannual /baɪˈænjuəl/ một năm hai lần adj. occurring or payable twice each year
blade /bleɪd/ lưỡi noun the flat part of a tool or weapon that (usually) has a cutting edge
blame /bleɪm/ khiển trách adj. to say or think that someone or something did something wrong or is responsible for something bad happening:
bland /blænd/ nhạt nhẻo adj. lacking stimulating characteristics; uninteresting
blast /blɑːst/ vụ nổ verb to explode or destroy something or someone with explosives, or to break through or hit something with a similar, very strong force
characterise /ˈkærəktəraɪz/ đặc điểm verb describe or portray the character or the qualities or peculiarities of
childminder /ˈtʃaɪldˌmaɪndə/ người trông trẻ noun a babysitter
chime /tʃaɪm/ kêu vang (tiếng chuông) noun a percussion instrument consisting of a set of tuned bells that are struck with a hammer; used as an orchestral instrument
clatter /ˈklætə/ kêu vang (tiếng nòi xoong) noun a rattling noise (often produced by rapid movement)
coalition /kəυəˈlɪʃən/ liên minh noun the state of being combined into one body
coarse /kɔːs/ thô adj. conspicuously and tastelessly indecent
congress /ˈkɒŋɡres/ quốc hội noun the legislature of the united states government
consciousness /ˈkɒntʃəsnɪs/ nhận thức noun an alert cognitive state in which you are aware of yourself and your situation
consequence /ˈkɒntsɪkwənts/ kết quả noun having important effects or influence
consequently /ˈkɒntsɪkwəntli/ hậu quả là adv. (sentence connectors) because of the reason given
conservation /ˌkɒnsəˈveɪʃən/ sự bảo tồn noun the preservation and careful management of the environment and of natural resources
conservative /kənˈsɜːvətɪv/ bảo hữu adj. resistant to change
consolidate /kənˈsɒlɪdeɪt/ củng cố verb make firm or secure; strengthen
cue /kjuː/ gợi ý noun a signal for someone to do something
cumbersome /ˈkʌmbəsəm/ cồng kềnh adj. difficult to handle or use especially because of size or weight
cunning /ˈkʌnɪŋ/ gian xảo adj. attractive especially by means of smallness or prettiness or quaintness
delightful /dɪˈlaɪtfəl/ thú vị adj. greatly pleasing or entertaining
delta /ˈdeltə/ đồng bằng noun an area of low, flat land, sometimes shaped like a triangle, where a river divides into several smaller rivers before flowing into the sea
democracy /dɪˈmɒkrəsi/ dân chủ noun the political orientation of those who favor government by the people or by their elected representatives
denim /ˈdenɪm/ vải  jeans noun a coarse durable twill weave cotton fabric
dense /dens/ dày đặc adj. having parts that are close together so that it is difficult to go or see through
density /ˈdensɪti/ mật độ noun the amount per unit size
dent /dent/ sứt mẻ noun an impression in a surface (as made by a blow)
dislocate /ˈdɪsləυkeɪt/ trật khớp verb put out of its usual place, position, or relationship
dismount /dɪˈsmaυnt/ xuống xe noun the act of dismounting (a horse or bike etc.)
disorder /dɪˈsɔːdə/ rối loạn noun a disturbance of the peace or of public order
eagerness /ˈiːɡənɪs/ sự háo hức noun a positive feeling of wanting to push ahead with something
eccentric /ɪkˈsentrɪk/ kỳ dị adj. strange or unusual, sometimes in a humorous way
ecological /ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl/ sinh thái adj. of or relating to the science of ecology
ecologically sound /ˌiːkəˈlɒdʒɪkli saυnd/ âm thanh sinh thái adj. safe for the environment
economical /ˌiːkəˈnɒmɪkəl/ tiết kiệm adj. avoiding waste
edible /ˈedɪbəl/ ăn được adj. suitable for use as food
engrossing /ɪnˈɡrəυsɪŋ/ hấp dẫn adj. capable of arousing and holding the attention
extend /ɪkˈstend/ mở rộng verb increase in quantity or bulk
extinct /ɪkˈstɪŋkt/ tuyệt chủng adj. not now existing
fallout /ˈfɔːlaυt/ hậu quả noun the unpleasant results or effects of an action or event
falter /ˈfɔːltə/ chùn bước noun the act of pausing uncertainly
famine /ˈfæmɪn/ nạn đói noun a severe shortage of food (as through crop failure) resulting in violent hunger and starvation and death
fanatical /fəˈnætɪkəl/ cuồng tín adj. marked by excessive enthusiasm for and intense devotion to a cause or idea
faraway /ˌfɑːrəˈweɪ/ xa xăm adj. very far away in space or time
fare /feə/ giá vé noun the money that you pay for a journey in a vehicle such as a bus or train
far-fetched /ˌfɑːˈfetʃt/ xa vời adj. very unlikely to be true, and difficult to believe
flexi-time /ˈfleksitaɪm/ thời gian linh hoạt noun a system of working in which people work a set number of hours within a fixed period of time, but can change the time they start or finish work
flicker /ˈflɪkə/ nhấp nháy noun to shine with a light that is sometimes bright and sometimes weak
flock /flɒk/ bầy đàn noun a group of birds
flood flʌd/ lũ lụt noun a large flow
fragile /ˈfrædʒaɪl/ mong manh adj. vulnerably delicate
fragrant /ˈfreɪɡrənt/ thơm adj. pleasant smelling
frank /fræŋk/ thẳng thắn adj. clearly manifest; evident
fraud /frɔːd/ gian lận noun something intended to deceive; deliberate trickery intended to gain an advantage
glacier /ˈɡlæsiə/ sông băng noun a slowly moving mass of ice
gladly /ˈɡlædli/ vui mừng adv. in a willing manner
glamorous /ˈɡlæmərəs/ hào nhoáng adj. having an air of allure, romance and excitement
glance /ɡlɑːnts/ nhìn lướt qua noun a quick look
glare /ɡleə/ chói mắt noun an angry stare
glimpse /ɡlɪmps/ nhìn thoáng qua noun a brief or incomplete view
glitter /ˈɡlɪtə/ long lanh noun the quality of shining with a bright reflected light
heaps /hiːps/ đống adv. very much
hostility /hɒsˈtɪləti/ thù địch noun a hostile (very unfriendly) disposition
housemate /ˈhaυsmeɪt/ bạn chung phòng noun someone who resides in the same house with you
hurtful /ˈhɜːtfəl/ đau đớn adj. causing hurt
hydroponics /ˌhaɪdrəυˈpɒnɪks/ thủy canh noun a technique of growing plants (without soil) in water containing dissolved nutrients
illegible /ɪˈledʒəbəl/ không thể đọc được adj. (of handwriting, print, etc.) not legible
illiterate /ɪˈlɪtərət/ mù chư adj. lacking culture, especially in language and literature
ill-mannered /ˌɪlˈmænəd/ xấu tính dj. socially incorrect in behavior
inevitable /ɪˈnevɪtəbəl/ chắc chắn xảy ra adj. incapable of being avoided or prevented
inquisitive /ɪnˈkwɪzətɪv/ tò mò adj. showing curiosity
irritant /ˈɪrɪtənt/ chất kích ứng noun something that causes irritation and annoyance
jagged /ˈdʒæɡɪd/ răng cưa adj. having a sharply uneven surface or outline
laze /leɪz/ luời verb be idle; exist in a changeless situation
lever /ˈliːvə/ đòn bẩy noun a rigid bar pivoted about a fulcrum
liable /ˈlaɪəbəl/ chịu trách nhiệm adj. held legally responsible
literary /ˈlɪtərəri/ văn học adj. appropriate to literature rather than everyday speech or writing
litter /ˈlɪtə/ xả rác noun small pieces of rubbish that have been left lying on the ground in public places
loathe /ləυð/ không ưa verb find repugnant
mane /meɪn/ bờm sư tủ, tóc noun long coarse hair growing from the crest of the animal’s neck
marginal /ˈmɑːdʒɪnəl/ nhỏ adj. being close to a lower limit or or of lower class
meanwhile /ˌmiːnˈhwaɪl/ trong khi đó adv. during the intervening time
molecule /ˈmɒlɪkjuːl/ phân tử noun (physics and chemistry) the simplest structural unit of an element or compound
momentary /ˈməυməntəri/ tạm thời adj. lasting for a markedly brief time
monarchy /ˈmɒnəki/ chế độ quân chủ noun an autocracy governed by a monarch who usually inherits the authority
mortgage /ˈmɔːɡɪdʒ/ thế chấp noun a conditional conveyance of property as security for the repayment of a loan
muggy /ˈmʌɡi/ nóng ẩm adj. hot or warm and humid
multilingual /ˌmʌltiˈlɪŋɡwəl/ đa ngôn ngữ adj. using or knowing more than one language
naïve /naɪˈiːv/ ngây thơ adj. too willing to believe that someone is telling the truth, that people’s intentions in general are good, or that life is simple and fair. people are often naive because they are young and/or have not had much experience of life
nappy /ˈnæpi/ tã lót adj. a square of thick soft paper or cloth that is fastened around a baby’s bottom and between its legs to absorb its urine and solid waste
narrow-minded /ˌnærəυˈmaɪndɪd/ hẹp hòi adj. lacking tolerance or flexibility or breadth of view
navigate /ˈnævɪɡeɪt/ điều hướng verb to direct the way that a ship, aircraft, etc. will travel, or to find a direction across, along, or over an area of water or land, often by using a map
nick /nɪk/ cắt noun a small cut in a surface or an edge
opaque /əυˈpeɪk/ mờ mịt adj. not clear; not transmitting or reflecting light or radiant energy
operator /ˈɒpəreɪtə/ nhà điều hành noun an agent that operates some apparatus or machine
oppress /əˈpres/ đàn áp verb come down on or keep down by unjust use of one’s authority
oppression /əˈpreʃən/ sự áp bức noun the act of subjugating by cruelty
ordeal /ɔːˈdiːl/ thử thách noun a primitive method of determining a person’s guilt or innocence by subjecting the accused person to dangerous or painful tests believed to be under divine control; escape was usually taken as a sign of innocence
overcast /ˈəυvəkɑːst/ u ám adj. filled or abounding with clouds
pacifist /ˈpæsɪfɪst/ hòa bình adj. opposed to war
paddle /ˈpædəl/ chèo thuyền noun a short light oar used without an oarlock to propel a canoe or small boat
parliament /ˈpɑːləmənt/ nghị viện noun a legislative assembly in certain countries
permissive /pəˈmɪsɪv/ chấp nhận adj. granting or inclined or able to grant permission; not strict in discipline
perspiration /ˌpɜːspərˈeɪʃən/ mồ hôi trộm noun salty fluid secreted by sweat glands
picturesque /ˌpɪktʃərˈesk/ đẹp như tranh vẽ adj. suggesting or suitable for a picture; pretty as a picture
probable /ˈprɒbəbəl/ có thể xảy ra adj. apparently destined
pushy /ˈpυʃi/ cố chấp adj. marked by aggressive ambition and energy and initiative
putrid /ˈpjuːtrɪd/ hư, mốc adj. decayed and having an unpleasant smell
quarrelsome /ˈkwɒrəlsəm/ gây gổ adj. given to quarreling
quick-witted /ˌkwɪkˈwɪtɪd/ nhanh trí adj. mentally nimble and resourceful
refrain /rɪˈfreɪn/ ngưng verb to avoid doing or stop yourself from doing something
refugee /ˌrefjυˈdʒiː/ người tị nạn noun an exile who flees for safety
residential /ˌrezɪˈdentʃəl/ khu dân cư adj. used or designed for residence or limited to residences
resit /ˌriːˈsɪt/ thi lại verb an exam that someone takes again, usually because they failed or did not do well the first time
resolution /ˌrezəˈluːʃən/ sự phân giải noun finding a solution to a problem
rite /raɪt/ nghi thức noun an established ceremony prescribed by a religion
riveting /ˈrɪvətɪŋ/ tán thành adj. capable of arousing and holding the attention
scarcity /ˈskeəsəti/ sự khan hiếm noun a small and inadequate amount
screech /skriːtʃ/ tiếng kít noun to make an unpleasant, loud, high noise
self-assured /ˌselfəˈʃυəd/ tự tin adj. showing poise and confidence in your own worth
self-catering /ˌselfˈkeɪtərɪŋ/ tự phục vụ adj. having cooking facilities available so that you can cook meals for yourself rather than having them provided for you
self-centred /ˌselfˈsentəd/ ích kỷ adj. limited to or caring only about yourself and your own needs
self-contained /ˌselfkənˈteɪnd/ khép kín adj. constituting a complete and independent unit in and of itself
semi-circular /ˌsemiˈsɜːkjələ/ hình bán nguyệt adj.  shaped liked a half circle
semi-detached /ˌsemidɪˈtætʃt/ nhà nằm kế một căn nhà khác adj.  a house that is semi-detached is one that is joined to another similar house on only one side
simultaneously /ˌsɪməlˈteɪniəsli/ đồng thời adv. at the same instant
sombre /ˈsɒmbə/ âm u adj. grave or even gloomy in character
sonar /ˈsəυnɑː/ siêu âm noun a measuring instrument that sends out an acoustic pulse in water and measures distances in terms of the time for the echo of the pulse to return
sparse /spɑːs/ thưa thớt adj. not dense
spectacles /ˈspektəkəlz/ kính đeo mắt noun optical instrument consisting of a pair of lenses for correcting defective vision
spud /spʌd/ khoai tây noun a potato
spurt /spɜːt/ phun ra noun the occurrence of a sudden discharge (as of liquid)
squaddie /ˈskwɒdi/ lính noun a soldier of low rank
stammer /ˈstæmə/ nói lắp bắp noun a speech disorder involving hesitations and involuntary repetitions of certain sounds
stifling /ˈstaɪflɪŋ/ ngột ngạt adj. characterized by oppressive heat and humidity
stocky /ˈstɒki/ chắc nịch adj. heavy and compact in form or stature
stodgy /ˈstɒdʒi/ khó tiêu adj. stodgy food is heavy and unhealthy, sometimes in an unpleasant way
sturdy /ˈstɜːdi/ cứng cáp adj. substantially made or constructed
stutter /ˈstʌtə/ nói lắp noun a speech disorder involving hesitations and involuntary repetitions of certain sounds
sugary /ˈʃυɡəri/ có vị ngọt adj. containing sugar
suntanned /ˈsʌntænd/ cháy nắng adj. (of skin) having a tan color from exposure to the sun
swallow /ˈswɒləυ/ nuốt noun the act of swallowing
swarm /swɔːm/ họp lại noun a group of many insects
sway /sweɪ/ lắc lư noun controlling influence
tabloid /ˈtæblɔɪd/ báo lá cải noun newspaper with half size pages
tag /tæɡ/ chạm noun (sports) the act of touching a player in a game (which changes their status in the game)
temptation /tempˈteɪʃən/ sự cám dỗ noun something that seduces or has the quality to seduce
tenant /ˈtenənt/ người thuê nhà noun someone who pays rent to use land or a building or a car that is owned by someone else
terminal /ˈtɜːmɪnəl/ cuối cùng adj. causing or ending in or approaching death
terrace /ˈterɪs/ dãy nhà cùng kiến trúc noun a row of houses built in a similar style and having common dividing walls (or the street on which they face)
thaw /θɔː/ bớt căng thẳng noun a relaxation or slackening of tensions or reserve; becoming less hostile
thereafter /ˌðeəˈrɑːftə/ kể từ đó adv. continuing on from a particular point in time, especially after something else has stopped happening
thirtyish /ˈθɜːtiɪʃ/ khoảng ba mươi adj. around thirty
thorn /θɔːn/ gai noun a small, sharp pointed growth on the stem of a plant
tongs /tɒŋz/ kẹp noun any of various devices for taking hold of objects; usually have two hinged legs with handles above and pointed hooks below
top-notch /ˌtɒpˈnɒtʃ/ đỉnh cao adj. excellent
torch /tɔːtʃ/ đuốc noun a light carried in the hand; consists of some flammable substance
tornado /tɔːˈneɪdəυ/ lốc xoáy noun a localized and violently destructive windstorm
torrential rain /təˈrentʃəl ˈreɪn/ xối xả mưa adj. pouring in abundance
trespasser /ˈtrespəsə/ kẻ xâm phạm noun someone who intrudes on the privacy or property of another without permission
trial /ˈtraɪəl/ xét xử noun (law) legal proceedings consisting of the judicial examination of issues by a competent tribunal
trivial /ˈtrɪviəl/ tầm thường adj. obvious and dull
trivialise /ˈtrɪviəlaɪz/ tầm thường hóa verb make trivial or insignificant
trophy /ˈtrəυfi/ chiếc cúp noun something given as a token of victory
unaccompanied /ˌʌnəˈkʌmpənid/ không có người đi kèm adj. (of a state or an event) taking place without something specified occurring at the same time
unbend /ʌnˈbend/ thoải mái verb release from mental strain, tension, or formality
unprincipled /ʌnˈprɪntsəpəld/ không đạo đức adj. having little or no integrity
unripe /ʌnˈraɪp/ chưa chín adj. not fully ripe
urge /ɜːdʒ/ thúc giục noun a strong restless desire
utterly /ˈʌtəli/ hoàn toàn adv. completely and without qualification; used informally as intensifiers
velocity /vɪˈlɒsəti/ vận tốc noun distance travelled per unit time
venue /ˈvenjuː/ nơi hội họp noun the place where a public event or meeting happens
verdict /ˈvɜːdɪkt/ bản án noun (law) the findings of a jury on issues of fact submitted to it for decision; can be used in formulating a judgment
vivid /ˈvɪvɪd/ sống động adj. having the clarity and freshness of immediate experience
waist /weɪst/ hông, eo noun the narrowing of the body between the ribs and hips
whine /waɪn/ rên rỉ noun a complaint uttered in a plaintive whining way
whiskers /ˈwɪskəz/ râu ria noun the hair growing on the lower part of a man’s face
worked-up /wɜːkt ʌp/ nóng giận adj. (of persons) excessively affected by emotion
worn-out /ˌwɔːnˈaυt/ mệt mỏi adj. drained of energy or effectiveness; extremely tired; completely exhausted
yacht /jɒt/ thuyền buồm noun an expensive vessel propelled by sail or power and used for cruising or racing
yearn for /jɜːn fɔː/ khao khát verb have affection for; feel tenderness for
youth hostel /ˈjuːθˈhɒstəl/ nhà nghỉ noun inexpensive supervised lodging (especially for youths on bicycling trips)

Band 8+ (C2)

Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
accelerate /əkˈseləreɪt/ thúc giục verb move faster; cause to move faster
acknowledge /əkˈnɒlɪdʒ/ công nhận verb accept (someone) to be what is claimed or accept his power and authority; accept as legally binding and valid; express obligation, thanks, or gratitude for
acquaintance /əˈkweɪntəns/ người quen noun personal knowledge or information about someone or something; a person with whom you are acquainted; a relationship less intimate than friendship
adherence /ədˈhɪərəns/ sự tuân thủ noun faithful support for a religion or cause or political party; the property of sticking together (as of glue and wood) or the joining of surfaces of different composition
adjoining /əˈdʒɔɪnɪŋ/ liền kề adj. having a common boundary or edge; touching
adoration /ˌædəˈreɪʃən/ yêu mến noun the worship given to God alone; the act of admiring strongly; a feeling of profound love and admiration
affinity /əˈfɪnəti/ sự hấp dẩn noun a natural attraction or feeling of kinship; inherent resemblance between persons or things; the force attracting atoms to each other and binding them together in a molecule
affluence /ˈæfluəns/ sung túc noun abundant wealth
airtime /ˈeətaɪm/ thời gian phát sóng noun (the amount of) broadcasting time that someone or something has on television or radio
allegation /ˌælɪˈgeɪʃən/ sự cáo buộc noun statements affirming or denying certain matters of fact that you are prepared to prove; (law) a formal accusation against somebody (often in a court of law)
allowance /əˈlaυəns/ trợ cấp noun the act of allowing; a permissible difference; allowing some freedom to move within limits; an amount added or deducted on the basis of qualifying circumstances
allude /əˈluːd/ ám chỉ verb make a more or less disguised reference to
ally /ˈælaɪ/ đồng minh noun a friendly nation; an associate who provides assistance; verb become an ally or associate, as by a treaty or marriage
articulate /ɑːˈtɪkjələt/ nói rành mạch adj. expressing yourself easily or characterized by clear expressive language; consisting of segments held together by joints; verb express or state clearly
bedridden /ˈbedˌrɪdən/ nằm liệt giường adj. confined to bed (by illness)
besiege /bɪˈsiːdʒ/ bao vây verb harass, as with questions or requests; surround so as to force to give up; cause to feel distressed or worried
bestow /bɪˈstəυ/ ban cho verb give as a gift; present; bestow a quality on
breakout /ˈbreɪkaυt/ trốn thoát noun an escape from jail
bruise /bruːz/ vết bầm tím noun an injury that doesn’t break the skin but results in some discoloration; verb damage (plant tissue) by abrasion of pressure; break up into small pieces for food preparation
bursary /ˈbɜːsəri/ hỗ trợ tài chính noun the treasury of a public institution or religious order
caesarean /sɪˈzeəriən/ sinh mổ adj. of or relating to or in the manner of Julius Caesar; relating to abdominal delivery; noun the delivery of a fetus by surgical incision through the abdominal wall and uterus (from the belief that Julius Caesar was born that way)
carnivore /ˈkɑːnɪvɔː/ động vật ăn thịt noun any animal that feeds on flesh; a terrestrial or aquatic flesh
categorise /ˈkætəgəraɪz/ phân loại verb  to put people or things into groups with the same features
ceasefire /ˈsiːsfaɪə/ ngừng bắn noun an agreement, usually between two armies, to stop fighting in order to allow discussions about peace
celebratory /ˌseləˈbreɪtəri/ mang tính kỷ niệm adj. used for celebrating
cement /sɪˈment/ xi măng noun something that hardens to act as adhesive material; a building material that is a powder made of a mixture of calcined limestone and clay; used with water and sand or gravel to make concrete and mortar; concrete pavement is sometimes referred to as cement
centenary /senˈtiːnəri/ trăm năm adj. of or relating to or completing a period of 100 years; noun the 100th anniversary (or the celebration of it)
chocaholic /ˌtʃɒkəˈhɒlɪk/ người nghiện sô cô la noun a person who loves chocolate and eats a lot of it
clique /kliːk/ bè lũ noun an exclusive circle of people with a common purpose
comprehensive /ˌkɒmprɪˈhensɪv/ toàn diện adj. including all or everything; broad in scope; noun an intensive examination testing a student’s proficiency in some special field of knowledge
delegate /ˈdelɪgeɪt/ ủy nhiệm noun a person appointed or elected to represent others; verb give an assignment to (a person) to a post, or assign a task to (a person); transfer power to someone
delicate /ˈdelɪkət/ mong manh adj. exquisitely fine and subtle and pleasing; susceptible to injury; easily broken or damaged or destroyed; difficult to handle; requiring great tact
dementia /dɪˈmenʃə/ sa sút trí tuệ noun mental deterioration of organic or functional origin
demolish /dɪˈmɒlɪʃ/ phá hủy verb defeat soundly; destroy completely; humiliate or depress completely
demotivated /ˌdiːˈməυtɪveɪtɪd/ mất động lực adj. feeling less interested in and enthusiastic about your work
depict /dɪˈpɪkt/ miêu tả verb give a description of; show in, or as in, a picture; make a portrait of
deplete /dɪˈpliːt/ triệt binh verb use up (resources or materials)
destitution /ˌdestɪˈtʃuːʃən/ cơ cực noun a state without friends or money or prospects
diligent /ˈdɪlɪdʒənt/ siêng năng adj. characterized by care and perseverance in carrying out tasks; quietly and steadily persevering especially in detail or exactness
dilute /daɪˈluːt/ pha loãng adj. reduced in strength or concentration or quality or purity; verb lessen the strength or flavor of a solution or mixture; corrupt, debase, or make impure by adding a foreign or inferior substance; often by replacing valuable ingredients with inferior ones
ecstatic /ɪkˈstætɪk/ ngây ngất adj. feeling great rapture or delight
effusive /ɪˈfjuːsɪv/ phô trương adj. extravagantly demonstrative; uttered with unrestrained enthusiasm
embezzlement /ɪmˈbezəlmənt/ tham ô noun the fraudulent appropriation of funds or property entrusted to your care but actually owned by someone else
endeavour /ɪnˈdevə/ nỗ lực noun earnest and conscientious activity intended to do or accomplish something; a purposeful or industrious undertaking (especially one that requires effort or boldness); verb attempt by employing effort
endorse /ɪnˈdɔːs/ chứng thực verb sign as evidence of legal transfer; guarantee as meeting a certain standard; be behind; approve of
endowment /ɪnˈdaυmənt/ sự ban cho noun the act of endowing with a permanent source of income; natural abilities or qualities; the capital that provides income for an institution
envisage /ɪnˈvɪzɪdʒ/ hình dung verb form a mental image of something that is not present or that is not the case
epitomise /ɪˈpɪtəmaɪz/ biểu tượng hóa verb embody the essential characteristics of or be a typical example of
eponymous /ɪˈpɒnɪməs/ cùng tên adj. being or relating to or bearing the name of an eponym
erratic /ɪˈrætɪk/ thất thường adj. liable to sudden unpredictable change; likely to perform unpredictably; having no fixed course
escalate /ˈeskəleɪt/ leo thang verb increase in extent or intensity
evergreen /ˈevəgriːn/ thường xanh adj. (of plants and shrubs) bearing foliage throughout the year; noun a plant having foliage that persists and remains green throughout the year
evocative /ɪˈvɒkətɪv/ gợi lên adj. serving to bring to mind
exquisite /ɪkˈskwɪzɪt/ tinh tế adj. of extreme beauty; lavishly elegant and refined; intense or sharp
extensive /ɪkˈstensɪv/ sâu rộng adj. large in spatial extent or range or scope or quantity; of agriculture; increasing productivity by using large areas with minimal outlay and labor; broad in scope or content
fleeting /fliːtɪŋ/ phù du adj. lasting for a markedly brief time
flutter /ˈflʌtə/ tiếng tim bất thường noun abnormally rapid beating of the auricles of the heart (especially in a regular rhythm); can result in heart block; the act of moving back and forth; the motion made by flapping up and down
frugal /ˈfruːgəl/ thanh đạm adj. avoiding waste
fruitful /ˈfruːtfəl/ có quả, thành công adj. productive or conducive to producing in abundance; productive of profit
garment /ˈgɑːmənt/ quần áo noun an article of clothing; verb provide with clothes or put clothes on
garrulous /ˈgærələs/ già chuyện adj. full of trivial conversation
guesstimate /ˈgestɪmeɪt/ phỏng đoán noun an estimate that combines reasoning with guessing; verb estimate based on a calculation
guideline /ˈgaɪdlaɪn/ phác đồ noun a light line that is used in lettering to help align the letters; a rule or principle that provides guidance to appropriate behavior; a detailed plan or explanation to guide you in setting standards or determining a course of action
gullible /ˈgʌlɪbəl/ dể tin adj. easily tricked because of being too trusting; naive and easily deceived or tricked
hassle /ˈhæsəl/ rắc rối noun disorderly fighting; an angry disturbance; verb annoy continually or chronically
hatred /ˈheɪtrɪd/ sự thù ghét noun the emotion of hate; a feeling of dislike so strong that it demands action
haughty /ˈhɔːti/ kiêu căng adj. having or showing arrogant superiority to and disdain of those one views as unworthy
heartfelt /ˈhɑːtfelt/ chân thành adj. earnest
heartland /ˈhɑːtlænd/ vùng trọng tâm noun the central region of a country or continent; especially a region that is important to a country or to a culture
immoderate /ɪˈmɒdərət/ chưa đạt yêu cầu adj. not within reasonable limits
impeccable /ɪmˈpekəbəl/ hoàn hảo adj. not capable of sin; without fault or error
impede /ɪmˈpiːd/ cản trở verb be a hindrance or obstacle to; block passage through
impediment /ɪmˈpedɪmənt/ trở ngại noun any structure that makes progress difficult; something immaterial that interferes with or delays action or progress
impenetrable /ɪmˈpenɪtrəbəl/ không thể xuyên qua adj. impossible to understand; not admitting of penetration or passage into or through; permitting little if any light to pass through because of denseness of matter
impetuous /ɪmˈpetʃuəs/ hung hăng adj. marked by violent force; characterized by undue haste and lack of thought or deliberation
implacable /ɪmˈplækəbəl/ không thể thay thế adj. incapable of being placated
impoverished /ɪmˈpɒvərɪʃt/ bần cùng adj. destroyed financially; poor enough to need help from others
incidentally /ˌɪnsɪˈdentəli/ tình cờ adv. in an incidental manner; introducing a different topic; by the way
incipient /ɪnˈsɪpiənt/ trong thời gian đầu adj. only partly in existence; imperfectly formed
incredulous /ɪnˈkredʒələs/ không tin adj. not disposed or willing to believe; unbelieving
increment /ˈɪŋkrəmənt/ tăng noun the amount by which something increases; a process of becoming larger or longer or more numerous or more important
jargon /ˈdʒɑːgən/ biệt ngữ noun specialized technical terminology characteristic of a particular subject; a characteristic language of a particular group (as among thieves); a colorless (or pale yellow or smoky) variety of zircon
jaundiced /ˈdʒɔːndɪst/ vàng da adj. showing or affected by prejudice or envy or distaste; affected by jaundice which causes yellowing of skin etc
jubilant /ˈdʒuːbɪlənt/ hân hoan adj. joyful and proud especially because of triumph or success; full of high
justify /ˈdʒʌstɪfaɪ/ biện minh verb adjust the spaces between words; show to be right by providing justification or proof; show to be reasonable or provide adequate ground for
labourer /ˈleɪbərə/ người lao công noun someone who works with their hands; someone engaged in manual labor
labyrinth /ˈlæbərɪnθ/ mê cung noun complex system of paths or tunnels in which it is easy to get lost; a complex system of interconnecting cavities; concerned with hearing and equilibrium
lame /leɪm/ què adj. disabled in the feet or legs; pathetically lacking in force or effectiveness; noun a fabric interwoven with threads of metal
lament /ləˈment/ than thở noun a cry of sorrow and grief; a mournful poem; a lament for the dead; a song or hymn of mourning composed or performed as a memorial to a dead person
legislation /ˌledʒɪˈsleɪʃən/ pháp luật noun the act of making or enacting laws; law enacted by a legislative body
lexicon /ˈleksɪkən/ từ vựng noun a language user’s knowledge of words; a reference book containing an alphabetical list of words with information about them
liberation /ˌlɪbərˈeɪʃən/ giải phóng noun the act of liberating someone or something; the attempt to achieve equal rights or status; the termination of someone’s employment (leaving them free to depart)
lingering /ˈlɪŋgərɪŋ/ kéo dài noun the act of tarrying
linguistic /lɪŋˈgwɪstɪk/ ngôn ngữ adj. consisting of or related to language; of or relating to the scientific study of language
marsupial /mɑːˈsuːpiəl/ thú có túi adj. of or relating to the marsupials; noun mammals of which the females have a pouch (the marsupium) containing the teats where the young are fed and carried
masculine /ˈmæskjəlɪn/ giống đực adj. associated with men and not with women; of grammatical gender; (music or poetry) ending on an accented beat or syllable
meander /miˈændə/ quanh co noun a bend or curve, as in a stream or river; an aimless amble on a winding course; verb to move or cause to move in a sinuous, spiral, or circular course
metabolism /məˈtæb.əl.ɪ.zəm/ sự trao đổi chất noun the organic processes (in a cell or organism) that are necessary for life; the marked and rapid transformation of a larva into an adult that occurs in some animals
metaphor /ˈmetəfə/ phép ẩn dụ noun a figure of speech in which an expression is used to refer to something that it does not literally denote in order to suggest a similarity
moisten /ˈmɔɪsən/ làm ẩm verb make moist; moisten with fine drops
monochrome /ˈmɒnəkrəυm/ đơn sắc adj. having or appearing to have only one color; noun painting done in a range of tones of a single color
monotonous /məˈnɒtənəs/ đơn điệu adj. tediously repetitious or lacking in variety; sounded or spoken in a tone unvarying in pitch
mousy /ˈmaυsi/ nhút nhát adj. quiet and timid and ineffectual; of something having a drab pale brown color resembling a mouse; infested with mice
mundane /mʌnˈdeɪn/ trần tục adj. belonging to this earth or world; not ideal or heavenly; concerned with the world or worldly matters; found in the ordinary course of events
mutter /ˈmʌtə/ lẩm bẩm noun a low continuous indistinct sound; often accompanied by movement of the lips without the production of articulate speech; a complaint uttered in a low and indistinct tone; verb make complaining remarks or noises under one’s breath
nauseous /ˈnɔːziəs/ buồn nôn adj. feeling nausea; feeling about to vomit; causing or able to cause nausea
notwithstanding /ˌnɒtwɪθˈstændɪŋ/ mặc dù adv. despite anything to the contrary (usually following a concession)
nutritious /njuːˈtrɪʃəs/ bổ dưỡng adj. of or providing nourishment
oath /əυθ/ tuyên thệ noun a commitment to tell the truth (especially in a court of law); to lie under oath is to become subject to prosecution for perjury; a solemn promise, usually invoking a divine witness, regarding your future acts or behavior; profane or obscene expression usually of surprise or anger
obituary /əυˈbɪtʃυəri/ cáo phó noun a notice of someone’s death; usually includes a short biography
obligatory /əˈblɪgətəri/ bắt buộc adj. morally or legally constraining or binding; required by obligation or compulsion or convention
obliging /əˈblaɪdʒɪŋ/ nghĩa vụ adj. showing a cheerful willingness to do favors for others
obnoxious /əbˈnɒkʃəs/ khó ưa adj. causing disapproval or protest
obsequious /əbˈsiːkwiəs/ khúm núm adj. attentive in an ingratiating or servile manner; attempting to win favor from influential people by flattery
obsolete /ˈɒbsəliːt/ lỗi thời adj. old; no longer in use or valid or fashionable; no longer in use
obstacle /ˈɒbstəkl/ trở ngại noun an obstruction that stands in the way (and must be removed or surmounted or circumvented); something immaterial that stands in the way and must be circumvented or surmounted
obstetrician /ˌɒbstəˈtrɪʃən/ bác sĩ sản khoa noun a physician specializing in obstetrics
obstinate /ˈɒbstɪnət/ cố chấp adj. resistant to guidance or discipline; stubbornly persistent in wrongdoing; tenaciously unwilling or marked by tenacious unwillingness to yield
obstructive /əbˈstrʌktɪv/ cản trở adj. preventing movement
occupant /ˈɒkjəpənt/ người ở noun someone who lives at a particular place for a prolonged period or who was born there
occurrence /əˈkʌrəns/ tần suất xảy ra noun an instance of something occurring; an event that happens
paediatrician /ˌpiːdiəˈtrɪʃən/ bác sĩ nhi khoa noun a specialist in the care of babies
pardon /ˈpɑːdən/ ân xá noun a warrant granting release from punishment for an offense; the act of excusing a mistake or offense; the formal act of liberating someone
parsimonious /ˌpɑːsɪˈməυniəs/ chi li, bủn xỉn, keo kiệt adj. excessively unwilling to spend
pensioner /ˈpenʃənə/ người hưu trí noun the beneficiary of a pension fund
penthouse /ˈpenthaυs/ căn hộ áp mái noun an apartment located on the top floors of a building
penury /ˈpenjəri/ cảnh nghèo túng noun a state of extreme poverty or destitution
perceive /pəˈsiːv/ nhận thức verb become conscious of; to become aware of through the senses
perish /ˈperɪʃ/ hư mất verb pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life
perjurer /ˈpɜːdʒərə/ người khai gian noun a person who deliberately gives false testimony
perjury /ˈpɜːdʒəri/ khai man noun criminal offense of making false statements under oath
perk /pɜːk/ thù lao thêm noun an incidental benefit awarded for certain types of employment (especially if it is regarded as a right); verb gain or regain energy
perpetuate /pəˈpetʃueɪt/ làm cho lâu dài verb cause to continue or prevail
persecution /ˌpɜːsɪˈkjuːʃən/ áp bức noun the act of persecuting (especially on the basis of race or religion)
persistent /pəˈsɪstənt/ kiên trì adj. Someone who is persistent continues doing something or tries to do something in a determined but often unreasonable way
perversion /pəˈvɜːʃən/ sự đồi bại noun the action of perverting something (turning it to a wrong use); an aberrant sexual practice that is preferred to normal intercourse; a curve that reverses the direction of something
placenta /pləˈsentə/ nhau thai noun the vascular structure in the uterus of most mammals providing oxygen and nutrients for and transferring wastes from the developing fetus; that part of the ovary of a flowering plant where the ovules form
placid /ˈplæsɪd/ dịu dàng adj. (of a body of water) free from disturbance by heavy waves; living without undue worry; taking life easy; not easily irritated
plagiarism /ˈpleɪdʒərɪzəm/ đạo văn noun the act of plagiarizing; taking someone’s words or ideas as if they were your own; a piece of writing that has been copied from someone else and is presented as being your own work
query /ˈkwɪəri/ truy vấn noun an instance of questioning; verb pose a question
ramble /ˈræmbəl/ lan man noun an aimless amble on a winding course; verb move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment; continue talking or writing in a desultory manner
rapport /ræpˈɔː/ mối quan hệ noun a relationship of mutual understanding or trust and agreement between people
rash /ræʃ/ phát ban adj. imprudently incurring risk; marked by defiant disregard for danger or consequences; noun a series of unexpected and unpleasant occurrences
raucous /ˈrɔːkəs/ khàn khàn adj. unpleasantly loud and harsh; disturbing the public peace; loud and rough
reactionary /riˈækʃənəri/ phản động adj. extremely conservative; noun an extreme conservative; an opponent of progress or liberalism
readership /ˈriːdəʃɪp/ độc giả noun the audience reached by written communications (books or magazines or newspapers etc.)
recipe /ˈresɪpi/ công thức noun directions for making something
reckless /ˈrekləs/ liều lĩnh adj. marked by defiant disregard for danger or consequences; characterized by careless unconcern
reiterate /riˈɪtəreɪt/ nhắc lại verb to say, state, or perform again
reminisce /ˌremɪˈnɪs/ hồi tưởng verb recall the past
remonstrance /rɪˈmɒnstrəns/ sự làm lại noun the act of expressing earnest opposition or protest
remonstrate /ˈremənstreɪt/ đánh giá lại verb argue in protest or opposition; present and urge reasons in opposition; censure severely or angrily
remorse /rɪˈmɔːs/ hối hận noun a feeling of deep regret (usually for some misdeed)
renaissance /rəˈneɪsəns/ thời phục hưng noun the period of European history at the close of the Middle Ages and the rise of the modern world; a cultural rebirth from the 14th through the middle of the 17th centuries; the revival of learning and culture
roadworthy /ˈrəυdˌwɜːði/ (xe) đủ an toàn để đi  trên đường adj. (of vehicles) fit to be driven on the open road
savoury /ˈseɪvəri/ ngon adj. pleasing to the sense of taste; morally respectable or inoffensive; having an agreeably pungent taste
scamper /ˈskæmpə/ sự đi lướt qua, sự đọc lướt qua; sự cưỡi ngựa xem hoa noun rushing about hastily in an undignified way; verb to move about or proceed hurriedly
scornful /ˈskɔːnfəl/ khinh bỉ adj. expressing extreme contempt
scowl /skaυl/ cau có noun a facial expression of dislike or displeasure; verb frown with displeasure
scrutinise /ˈskruːtɪnaɪz/ xem xét kỹ lưỡng verb examine carefully for accuracy with the intent of verification; to look at critically or searchingly, or in minute detail
scurry /ˈskʌri/ nhốn nháo noun rushing about hastily in an undignified way; verb to move about or proceed hurriedly
scuttle /ˈskʌtl/ dáng đi hấp tấp

sự chạy trốn vội vã; sự ra đi hối hả

noun container for coal; shaped to permit pouring the coal onto the fire; an entrance equipped with a hatch; especially a passageway between decks of a ship; verb to move about or proceed hurriedly
shrewd /ʃruːd/ thông minh adj. marked by practical hardheaded intelligence; used of persons
shrivel /ˈʃrɪvəl/ co rút verb wither, as with a loss of moisture; decrease in size, range, or extent
siege /siːdʒ/ bao vây noun the action of an armed force that surrounds a fortified place and isolates it while continuing to attack
sift /sɪft/ sàng verb separate by passing through a sieve or other straining device to separate out coarser elements; move as if through a sieve; distinguish and separate out
skimpy /ˈskɪmpi/ bủn xỉn, keo kiệt

thiếu, không đủ

adj. containing little excess
skint /skɪnt/ không có đồng tiền nào, kiết xác adj. lacking funds
slur /slɜː/ sự nói xấu, sự gièm pha; lời gièm pha, lời vu khống; vết bẩn, vết nhơ noun a blemish made by dirt; a disparaging remark
sly /slaɪ/ ranh mãnh adj. marked by skill in deception
smattering /ˈsmætərɪŋ/ tiếng kêu lạch cạch noun a slight or superficial understanding of a subject; a small number or amount
smidgen /ˈsmɪdʒən/ một tẹo noun a tiny or scarcely detectable amount
smirk /smɜːk/ nhếch mép noun a smile expressing smugness or scorn instead of pleasure; verb smile affectedly or derisively
smog /smɒg/ khói bụi noun air pollution by a mixture of smoke and fog
snag /snæg/ làm thủng, làm rách; làm vướng cọc, làm toạc verb If you snag something, it becomes caught on a sharp object and tears
squeak /skwiːk/ tiếng rít noun a short high pitched, screeching noise
squeeze /skwiːz/ vắt noun the act of forcing yourself (or being forced) into or through a restricted space; the act of gripping and pressing firmly; a twisting squeeze
squirm /skwɜːm/ vặn vẹo noun the act of wiggling; verb to move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling)
taciturn /ˈtæsɪtɜːn/ trầm mặc adj. habitually reserved and uncommunicative
tactic /ˈtæktɪk/ chiến thuật noun a plan for attaining a particular goal
tactless /ˈtæktləs/ không khéo léo adj. lacking or showing a lack of what is fitting and considerate in dealing with others; revealing lack of perceptiveness or judgment or finesse
tailback /ˈteɪlbæk/ nối đuôi nhau noun the position of the offensive back on a football team who lines up farthest from the line of scrimmage
tantamount /ˈtæntəmaυnt/ tương đương adj. being essentially equal to something
tedious /ˈtiːdiəs/ tẻ nhạt adj. using or containing too many words; so lacking in interest as to cause mental weariness
teetotal /ˌtiːˈtəυtl/ không uống rượu adj. practicing complete abstinence from alcoholic beverages; verb practice teetotalism and abstain from the consumption of alcoholic beverages
throb /θrɒb/ nhói lên noun an instance of rapid strong pulsation (of the heart); a deep pulsating type of pain; verb pulsate or pound with abnormal force
transient /ˈtrænziənt/ tạm thời adj. of a mental act; causing effects outside the mind; lasting a very short time; noun (physics) a short
transparent /trænˈspærənt/ trong suốt adj. easily understood or seen through (because of a lack of subtlety); transmitting light; able to be seen through with clarity; free of deceit
traumatic /trɔːˈmætɪk/ đau thương adj. psychologically painful; “few experiences are more traumatic than losing a child”; of or relating to a physical injury or wound to the body
treaty /ˈtriːti/ hiệp ước noun a written agreement between two states or sovereigns
unkempt /ʌnˈkempt/ nhếch nhác adj. not properly maintained; not neat or cared for; slovenly; not neatly combed
unrest /ʌnˈrest/ bất ổn noun a feeling of restless agitation; a state of agitation or turbulent change or development
unrivalled /ʌnˈraɪvəld/ vô song adj. eminent beyond or above comparison
unsavoury /ʌnˈseɪvəri/ không có mùi vị adj. morally offensive; not pleasing in odor or taste
unscrupulous /ʌnˈskruːpjələs/ vô lương tâm adj. without scruples or principles
verbose /vɜːˈbəυs/ dài dòng adj. using or containing too many words
vow /vaυ/ lời thề noun a solemn pledge (to oneself or to another or to a deity) to do something or to behave in a certain manner; verb make a vow; promise; dedicate to a deity by a vow
wager /ˈweɪdʒə/ cuộc đánh cá noun the act of gambling; the money risked on a gamble; verb maintain with or as if with a bet
wholesome /ˈhəυlsəm/ lành mạnh adj. sound or exhibiting soundness in body or mind; conducive to or characteristic of physical or moral well
withering /ˈwɪðərɪŋ/ khô héo adj. wreaking or capable of wreaking complete destruction; making light of; noun any weakening or degeneration (especially through lack of use)

Cách học từ vựng trong tiếng anh hiệu quả nhất

Dù biết được tầm quan trọng của từ vựng trong việc giao tiếp tiếng Anh lẫn việc học IELTS, không ít các bạn học viên DOL hay thắc mắc tại sao từ vựng tiếng Anh lại khó nhớ đến như vậy. Khác với việc học ngữ pháp, từ vựng tiếng Anh không theo những quy luật cố định, và kể cả khi có quy luật, số lượng từ thuộc tình huống ngoại lệ của các quy luật đó cũng rất nhiều. Mọi thứ lại càng phức tạp hơn nữa khi có những cặp từ được cho là đồng nghĩa (synonyms), nhưng lại có một số nét khác biệt làm cho chúng không thật sự đồng nghĩa trong mọi tình huống. Chưa kể đến một từ lại có thể có nhiều nghĩa, và khi bắt cặp với từ khác, nó lại hình thành một cụm từ có nghĩa hoàn toàn khác biệt. DOL rất đồng cảm với các bạn về nỗi khó khăn phải học một số lượng từ vựng lớn và khó nhớ như vậy. Cho nên, DOL sẽ cung cấp các bạn phương pháp học từ vựng hiệu quả nhất, vừa tiết kiệm thời gian và sức lực của các bạn, lại vừa giúp các bạn lắng đọng nhiều thông tin hơn.

Phương pháp #1: Phương pháp liên tưởng

Chắc hẳn các bạn biết rằng hình ảnh của đất nước Việt Nam trên bản đồ là hình chữ S hay hình ảnh của nước Ý là hình chiếc ủng phải không nào? Nhưng chúng ta không biết hình dạng của nước New Zealand hay nước Hungary vì chúng ta cảm thấy lạ lẫm và không có sự liên hệ với bất kỳ hình ảnh nào. Với việc học từ vựng, chúng ta có thể áp dụng chính cách liên tưởng này để liên hệ một từ vựng mới với một hình ảnh trong đầu. Từ đó chúng ta sẽ tận dụng khả năng ghi nhớ hình ảnh lâu dài của não bộ và suy ra nghĩ của từ. Ví dụ: chúng ta có 2 từ abduct và bovine..

Sau khi tra nghĩa, ta biết abuct là bắt cóc. Và abduct có âm giống với duck (con vịt), nên ta có thể liên hệ như sau:

Sau khi tra nghĩa, ta biết bovine có nghĩa là tính từ thuộc về bò. Và bovine có từ vine (dây leo), ta có thể liên hệ như sau:

Phương pháp #2: mô hình tư duy theo chủ đề

Mô hình tư duy là hình thức sử dụng những dạng đồ thị đơn giản với mục đích kết nối những thông tin có cùng một chủ đề chung. Trung tâm của mô hình sẽ là chủ đề chính, những đường nhánh phát sinh sẽ là những chủ đề phụ hoặc chi tiết liên quan. Những từ khóa trong mô hình giúp kích thích khả năng liên tưởng của não bộ và phát triển khả năng hình thành ý tưởng. Một điểm hay khi áp dụng mô hình tư duy theo chủ đề vào học từ vựng là chúng ta có thể tạo sự liên hệ giữa từ vựng và ngữ cảnh mà nó được sử dụng. Ngoài ra, khi chúng ta lập mô hình tư duy cho riêng mình, chúng ta còn có thể cá nhân hóa những từ vựng mà chúng ta muốn học, và tạo tài liệu tham khảo giúp chúng ta trả lời câu hỏi của kỹ năng viết hoặc nói của IELTS.

Phương pháp #3: mô hình tư duy theo cấu trúc

Mô hình tư duy theo cấu trúc là một lựa chọn khác của việc lập mô hình tư duy. Biện pháp này nhấn mạnh hơn về các dạng từ trong cùng một gia đình từ, hơn là nhiều ý tưởng cho một chủ đề. Ví dụ, chúng ta có thể lặp mô hình tư duy về chủ đề tội phạm, trong đó chúng ta bao gồm động từ, tính từ, tính từ đi kèm tiền tố, hậu tố, danh từ chỉ việc, danh từ chỉ người,…

Phương pháp #4: hiệu ứng Protégé

Hiệu ứng protégé là một hiện tượng tâm lý được các nhà khoa học phương Tây đặt tên. Trong hiện tượng này, họ quan sát rằng khi chúng ta giảng dạy hoặc giải thích thông tin cho người khác, việc giảng dạy và giải thích này lại giúp chúng ta nhớ và nắm rõ thông tin đó hơn. Tức là nếu chúng ta tìm hiểu một vấn đề với mục đích để truyền đạt cho người khác, chúng ta lại càng thuộc lòng vấn đề đó hơn. Vì vậy, bằng cách dạy cho người khác và chia sẻ kiến ​​thức của bạn, bạn đang thực sự giúp củng cố kiến ​​thức vào bộ nhớ của chính mình. Hãy luôn chia sẻ từ vựng bạn học được với bạn bè hay người thân và cho họ đặt câu hỏi. Không chỉ bạn có cơ hội luyện tập thêm, việc học chung cũng sẽ trở nên vui vẻ hơn.

Phương pháp #5: Tư duy tuyến tính trong việc học Từ vựng