Chủ đề Talk about Tet holiday in VietNam - IELTS Speaking Part 2
A
Từ vựng chủ đề Tet holiday in Vietnam
B
Bài mẫu chủ đề Tet holiday in Vietnam

Chủ đề Talk about Tet holiday in VietNam - IELTS Speaking Part 2

02/06/20195 min read
Trong bài thi IELTS Speaking, nói về một ngày lễ của quốc gia thường được đưa ra trong phần thi part 2. Đối với thí sinh Việt, nói về ngày Tết cổ truyền - Tet holiday in Vietnam là lựa chọn ưu tiên do đây là lễ hội lớn và có nhiều ý đề nói nhất. Qua bài viết này, DOL English sẽ cung cấp cho các bạn từ vựng, các câu chúc Tết ý nghĩa và bài mẫu hay, để sử dụng cho các dạng chủ đề nằm trong 10 Chủ đề IELTS Speaking part 2 này nhé.

A. Từ vựng chủ đề Tet holiday in Vietnam

Crucial moments - Những thời khắc quan trọng

  1. New Year's Eve = Giao Thừa
  2. Tet holiday: Ngày lễ Tết
  3. The New Year: Tân niên
  4. Lunar New Year: Tết Nguyên Đán
  5. Before New Year's Eve: Tất niên
  6. Fireworks: Pháo hoa

Foods - Các món ăn ngày Tết 

  1. Chung Cake / Square glutinous rice cake: Bánh Chưng
  2. Dried candied fruits: Mứt
  3. Fatty pork: Mỡ lợn
  4. Five - fruit tray: Mâm ngũ quả
  5. Dried bamboo shoots: Măng khô
  6. Jellied meat: Thịt đông (món ăn phổ biến ở miền Bắc vào ngày Tết)
  7. Lean pork paste: Giò lụa
  8. Pickled onion: Dưa hành
  9. Pickled small leeks: Củ kiệu
  10. Pig trotters: Chân giò
  11. Roasted watermelon seeds: Hạt dưa
  12. Sunflower seeds: Hạt hướng dương
  13. Pumpkin seeds: Hạt bí
  14. Cashew nuts: Hạt điều
  15. Pistachio nuts: Hạt dẻ cười
  16. Sticky rice: Gạo nếp
  17. Lotus seeds: mứt hạt sen

Hoạt động ngày Tết

  1. Spring festival: Hội xuân
  2. Family reunion: Cuộc đoàn tụ gia đình
  3. Calligraphy pictures: Thư pháp
  4. Decorate the house: Trang trí nhà cửa
  5. Dragon dancers: Múa lân
  6. Dress up: Ăn diện
  7. Exchange New year's wishes: Chúc Tết nhau
  8. Firecrackers: Pháo (Pháo truyền thống, đốt nổ bùm bùm ý)
  9. Go to pagoda to pray for: Đi chùa để cầu …
  10. Visit relatives and friends: Thăm bà con bạn bè
  11. Play cards: Đánh bài
  12. Worship the ancestors: Thờ cúng tổ tiên
  13. Go to flower market: Đi chợ hoa
  14. To return to hometown: Về quê
  15. Bid their ancestor farewell: Đưa ông bà

Muốn làm chủ từ vựng của tất cả chủ đề trong IELTS, nhưng cái Tết 2020 lại bị Corona kéo ngày càng dài, bạn thiếu người thúc ép, thiếu động lực học?

Đừng lo, hãy xem ngay Giải pháp của DOL cho IELTS Online trong mùa dịch Corona!!

Biểu tượng Tết 

  1. Five - fruit tray: Mâm ngũ quả (5 loại trái cây trong mâm ngũ quả ngày Tết: mãng cầu, sung, dừa, đu đủ, xoài)
  2. Annona: Mãng cầu
  3. Figs: Quả sung
  4. Coconut: Dừa
  5. Pawpaw (papaya): Đu đủ
  6. Mango: Xoài
  7. Apricot blossom: Hoa mai
  8. Peach blossom: Hoa đào
  9. Kumquat tree: Cây quất
  10. Marigold: Cúc vạn thọ
  11. Chrysanthemum: Cúc đại đóa
  12. Orchid: Hoa lan
  13. Paperwhite: Hoa thủy tiên
  14. The New Year tree: Cây nêu
  15. Water melon: Dưa hấu

Các từ vựng khác về chủ đề Tết

  1. Lunar / lunisolar calendar: Lịch Âm lịch
  2. Rekindling love and bonding: Nhen nhóm ngọn lửa tình yêu và sự đoàn tụ
  3. First caller: Người xông đất
  4. Lucky money: Tiền lì xì
  5. Ritual: Lễ nghi
  6. Superstitious: Mê tín
  7. Altar: Bàn thờ
  8. Health, Happiness, Luck & Prosperity: "Khỏe mạnh, Hạnh phúc, May mắn, & Thịnh vượng"
  9. Incense: Hương trầm
  10. Parallel: Câu đối
  11. Sweep the floor: Quét nhà
  12. Taboo: Điều cấm kỵ
  13. The kitchen god: Táo quân
  14. Delight: Niềm vui sướng, hân hoan
  15. Freshness: Tươi mới

Chủ đề liên quan: Talking about National Holiday - IELTS Speaking part 2

B. Bài mẫu chủ đề Tet holiday in Vietnam

Đề bài: Describe a national festival in your country.

  • When it takes place;

  • Why it takes place;

  • What the people do during this festival and explain why this festival is important to you.

Bài mẫu:

Tet is definitely the most crucial national festival of Vietnam. It is one of the most widely celebrated festivals in our country. This is the occasion that people celebrates with great joy, hope, festivity and different cultural and other programs.

Tet is the time when the Lunar calendar year begins which usually fall between mid January to mid February.

People start the arrangement to celebrate this festival about one month prior to Tet which includes cooking traditional foods, cleaning their house and buying new furnitures, etc.

On the Lunar New Year’s Eve, people gather together, makes prayers and stay awake till late night to enjoy the night.

During Tet, there are several customs that make Tet a unique festival. For instance, adults tend to give lucky money to children, visit friend and relatives’ houses, play cards, and going to churches, temples or pagodas to make good prays for their family.

This is an important festival to us. Vietnamese take this day as an important festival day. In our tradition, we start the year with the hope of eliminating the bitterness and failure of the past year and start a fresh year with the hope of fortune and happiness. Furthermore, this is the time for families and relatives to stay together under the same roof for rekindling love and bonding.

Với dạng đề Tet holiday 2019 được cung cấp số lượng từ vựng và bài mẫu: "Talk about Tet holiday in VietNam". DOL tin rằng các bạn sẽ dễ dàng đạt điểm số cao trong phần thi IELTS Speaking Part 2.

<<<Xem thêm>>> 10 chủ đề thường gặp ở IELTS Speaking Part 1 - 2

Để biết rõ hơn về phương pháp cũng như lộ trình luyện thi IELTS phù hợp cho bản thân các bạn có thể nhắn tin cho DOL qua fanpage theo đường dẫn https://m.me/dolenglish/ hoặc đăng ký tư vấn theo mẫu.

9 vấn đề nhức nhối khi học IELTS Online mùa Corona
9 vấn đề nhức nhối khi học IELTS Online mùa Corona
Xem giải pháp của DOL