Thì Tương lai tiếp diễn - Cấu trúc công thức và bài tập
A
Thì tương lai tiếp diễn (Future continuous Tense)
B
Bài tập thì tương lai tiếp diễn

Thì Tương lai tiếp diễn - Cấu trúc công thức và bài tập

03/06/20195 min read
Ngữ pháp tiếng Anh là một trong 3 nền tảng cơ bản nhất mà bạn cần phải nắm rõ nếu muốn làm chủ và trở nên thông thạo ngôn ngữ toàn cầu này. Có rất nhiều điểm ngữ pháp mà bạn có thể mất cả đời để học được hết, nhưng với 12 thì Trong Tiếng Anh thì chắc chắn nên là một trong những bước đầu tiên của việc học ngữ pháp dành cho bạn. Trong bài viết hôm nay, DOL English sẽ tổng hợp các kiến thức từ định nghĩa, công thức đến cách sử dụng cho các bạn về thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous Tense).

A. Thì tương lai tiếp diễn (Future continuous Tense)

1. Định nghĩa thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous)

Để miêu tả một hành động, sự việc hay một quá trình đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai thì chúng ta sẽ sử dụng thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous).

Ví dụ:

  • She will be working at her new company by this time tomorrow.

⇒ Cô ấy sẽ đang làm việc tại công ty mới giờ này ngày mai

  • We will be living underwater in 20 years because of global warming.  

⇒ Chúng ta sẽ sống dưới nước trong vòng 20 năm tới bởi vì sự nóng lên của toàn cầu.

cấu trúc thì tương lai tiếp diễn

2. Công thức thì tương lai tiếp diễn

ThểCông thứcVí dụ
Khẳng địnhS + will be + V-ingThey will be staying at a resort in Da Lat by this time next week.
Phủ địnhS + will not be/won’t be + V-ingWe won’t be studying at 8 a.m tomorrow so let’s stay up late today.
Nghi vấnWill + S + be V-ing? Trả lời: Yes, S will No, S won’tWill you be waiting for me?

3. Cách dùng thì tương lai tiếp diễn

Diễn tả một hành động hay sự việc đang diễn ra tại một thời điểm trong tương laiAt 12 o’clock tomorrow, my friends and I will be having lunch at school.
Diễn tả một hành động hay sự việc đang diễn ra thì có một hành động khác chen ngang vào tại một thời điểm trong tương laiTomorrow when you arrive, I will be waiting for you. When you come tomorrow, they will be playing tennis.
Dự đoán về các sự kiện trong tương laiI guess your skin will be burning after working in the sun. I think she will be complaining about the gift you bought her for upcoming weeks
Ở thể nghi vấn, thì tương lai tiếp diễn cũng có thể được dùng để hỏi một cách lịch sự về một thông tin trong tương laiWill he be going with us next week? Will I be sleeping in this room?
Hành động sẽ xảy ta như một phần trong kế hoạch hoặc một phần trong thời gian biểuI will be seeing him during the conference next week When in Australia, I will be staying in my aunt’s house.

Xem thêm: Thì tương lai hoàn thành - Dấu hiệu nhận biết và bài tập

4. Lưu ý về thì Tương lai tiếp diễn

Dùng thì tương lai tiếp diễn đề miêu tả một sự việc diễn ra từ hiện tại tới tương lai

Nếu kết hợp với “still” thì thì tương lai tiếp diễn sẽ được dùng để miêu tả một hành động hay sự việc đã đang diễn ra từ hiện tại đến tận tương lai.

Ví dụ:

  • In an hour I'll still be doing my homework.

  • Tomorrow he'll still be suffering from his sickness

  • Next year will she still be working for him?

  • Won't stock prices still be falling in the morning?

  • Unfortunately, sea levels will still be rising in 20 years.

<<<Xem tiếp>>> Thì tương lai đơn - Dấu hiệu nhận biết và bài tập

B. Bài tập thì tương lai tiếp diễn

Future Continuous Exercises:

  1. Currently they (stay) at the hotel near the airport. At this time tomorrow, they (fly) to Vietnam.

  2. When they (come) tomorrow, we (swim) in the sea.

  3. My parents (travel) around Europe with me at this time next week.

  4. She (sit) on the bus visiting me at 9 am tomorrow.

  5. At 8 o’clock this evening my friends and I (watch) a derby football match in our favorite bar.

  6. She (play) with her son at 7 o’clock tonight.

  7. He (work) at this moment tomorrow.

  8. They (present) their project at this time tomorrow morning.

Đáp án:

  1. Are staying - will by flying;

  2. Come - will be swimming;

  3. Will be traveling;

  4. Will be sitting;

  5. Will be watching;

  6. Will be playing;

  7. Will be working;

  8. Will be presenting.

<<<Điểm ngữ pháp tổng quát>>> 12 thì trong tiếng Anh - Cấu trúc, công thức và bài tập

DOL English

9 vấn đề nhức nhối khi học IELTS Online mùa Corona
9 vấn đề nhức nhối khi học IELTS Online mùa Corona
Xem giải pháp của DOL