50 câu nói tiếng Anh hay về Cuộc sống, Tình yêu & Học tập

03/06/20199 min read
Thông thạo tiếng Anh không chỉ dừng lại ở việc giao tiếp tiếng Anh chuẩn mà còn nằm ở việc hiểu rõ về văn hóa, lịch sử của những cộng đồng có tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ. Giống như tiếng Việt, tiếng Anh cũng có rất nhiều câu nói hay đến từ những người nổi tiếng mà bạn hoàn toàn có thể sử dụng trong giao tiếp hoặc để làm châm ngôn sống cho bản thân. Trong bài viết hôm nay, DOL English sẽ cung cấp cho các bạn 50 câu nói tiếng Anh hay mà bạn nên biết.

A.

Những câu nói hay về Cuộc sống bằng tiếng Anh

Sau đây sẽ là 10 câu nói hay về cuộc sống bằng tiếng Anh bạn nên tham khảo:

1. The most courageous act is still to think for yourself. Aloud.

Người nói: Coco Chanel, founder of Chanel;

Ý nghĩa: Điều dũng cảm nhất vẫn là nghĩ cho chính bản thân bạn;

Từ vựng hay trong câu: Courageous.

2. Always deliver more than expected.

Người nói: Larry Page, đồng sáng lập ra Google;

Ý nghĩa: Luôn làm tốt hơn những gì được trông đợi;

Từ vựng hay trong câu: Deliver.

3. Your time is limited, so don’t waste it living someone else’s life.

Người nói: Steve Jobs, co-founder của Apple;

Ý nghĩa: Thời gian là có giới hạn nên hãy sống như những gì mình muốn chứ đừng sống theo ý của người khác;

Từ vựng hay: Living someone else’s life.

4. Never give up. Today is hard, tomorrow will be worse, but the day after tomorrow will be sunshine.

Người nói: Jack Ma, founder của tập đoàn Alibaba

Ý nghĩa: Đừng bao giờ từ bỏ. Hôm nay khó, ngày mai sẽ còn khó hơn nhưng ngày hôm sau mọi chuyện sẽ tốt đẹp.

5. What would you do if you were not afraid?

Người nói: Sheryl Sandberg, COO of Facebook;

Ý nghĩa: Khi làm một việc gì đó, đừng để nỗi sợ hãi ngăn bạn đi đến thành công.

6. Fearlessness is like a muscle. I know from my own life that the more I exercise it, the more natural it becomes to not let my fears run me.

Người nói:  Arianna Huffington, founder của The Huffington Post;

Ý nghĩa: Can đảm như là một phần của cơ thể, càng luyện tập nó thường xuyên bạn sẽ không còn để nỗi sợ chi phối;

Từ vựng hay: Fearlessness, Muscle.

7. Surround yourself with only people who are going to lift you higher.

Người nói: Oprah Winfrey, founder của Harpo Productions và Oprah Winfrey Network;

Ý nghĩa: Hãy chơi với những người có thể giúp bạn tiến bộ;

Từ vựng hay: Surround, Lift you higher.

8. When you reach the end of your rope, tie a knot in it and hang on.

Người nói: Franklin D. Roosevelt, Tổng thống Hoa Kỳ thứ 32;

Ý nghĩa: Đừng từ bỏ khi mọi chuyện đều trở nên tồi tệ mà hãy cố gắng đấu tranh và chiến đấu cho những gì bạn muốn;

Từ vựng hay: Hang on.

9. But man is not made for defeat. A man can be destroyed but not defeated.

Người nói: Ernest Hemingway, tiểu thuyết gia người Mỹ, một nhà văn viết truyện ngắn, và là một nhà báo.

Ý nghĩa: Bạn không bao giờ được chấp nhận thất bại , bạn có thể bị hủy hoại về thể xác nhưng không được chịu thất bại

10. There is nothing permanent except change

Người nói: Heraclitus, nhà triết học duy vật và được coi là ông tổ của phép biện chứng;

Ý nghĩa: Chẳng có gì là mãi mãi trừ sự thay đổi;

Từ vựng hay: Permanent. câu nói hay về Cuộc sống bằng tiếng Anh.jpg

Những câu nói tiếng Anh hay trong Kinh Doanh

Sau đây sẽ là 10 câu nói tiếng Anh hay trong kinh doanh:

1. It’s not about ideas. It’s about making ideas happen.

  • Người nói: Scott Belsky, co-founder của Behance;

  • Ý nghĩa: Vấn đề quan trọng không phải là nghĩ ra ý tưởng mà là biến ý tưởng đó thành hiện thực;

  • Từ vựng hay trong câu: It’s about, Make it happen.

2. One does not discover new lands without consenting to lose sight of the shore for a very long time.

  • Người nói:Andre Gide, nhà văn đoạt giải Nobel Văn học năm 1947;

  • Ý nghĩa: Bạn phải sẵn sàng bước ra khỏi những điều quen thuộc để có thể phát hiện ra được những cái mới mẻ;

  • Từ vựng hay: To lose sight, Consenting.

3. Engineering is the closest thing to magic that exists in the world.

  • Người nói: Elon Musk, CEO của Tesla và SpaceX;

  • Ý nghĩa: Kỹ thuật có thể tạo ra những điều mà ảo thuật có thể làm được.

4. It takes 20 years to build a reputation and five minutes to ruin it. If you think about that, you’ll do things differently.

  • Người nói: Warren Buffett, CEO của Berkshire Hathaway;

  • Ý nghĩa: hãy luôn nhớ rằng bạn cần tới 20 năm để xây dựng tên tuổi và chỉ 5 phút để hủy hoại nó.

5. Permanence, perseverance and persistence in spite of all obstacles, discouragements, and impossibilities: It is this, that in all things distinguishes the strong soul from the weak.

  • Người nói: Thomas Carlyle, nhà triết học người Scotland;

  • Ý nghĩa: Sự trường tồn, sự kiên trì và bền bỉ bất chấp mọi trở ngại, sự nản lòng và những điều không thể: Chính điều này phân biệt người mạnh mẽ với kẻ yếu.

=> Từ vựng hay:

  • Permanence: sự trường tồn;

  • Perseverance: sự kiên trì;

  • Persistence: sự bền bỉ;

  • Obstacles: trở ngại;

  • Discouragement: sự nản chí.

<<< Xem thêm >>> 9 Câu hỏi phỏng vấn bằng tiếng Anh thông dụng nhất

6. To me, business isn’t about wearing suits or pleasing stockholders. It’s about being true to yourself, your ideas and focusing on the essentials.

  • Người nói: Sir Richard Branson, CEO của Virgin Group;

  • Ý nghĩa: Ngành kinh doanh không phải chỉ là mặc com-ple và đi làm hài lòng các cổ đông. Kinh doanh chính là tin tưởng vào bản thân, vào các ý tưởng và tập trung vào những điều thiết yếu nhất;

  • Từ vựng hay: Essential.

7. Every time you make the hard, correct decision you become a bit more courageous, and every time you make the easy, wrong decision you become a bit more cowardly. If you are CEO, these choices will lead to a courageous or cowardly company.

  • Người nói: Ben Horowitz, CEO của Opsware;

  • Ý nghĩa: Khi bạn đưa ra những quyết định khó khăn mà chính xác thì bạn sẽ càng trở nên can đảm hơn và mỗi khi bạn đưa ra quyết định dễ dàng, sai lầm, bạn lại trở nên hèn nhát hơn. Chính ở những quyết định này sẽ hình thành nên định hướng của công ty bạn, quả cảm hay hèn nhát;

  • Từ vựng hay: Courageous.

8. Chase the vision, not the money; the money will end up following you.

  • Người nói: Tony Hsieh, CEO của Zappos;

  • Ý nghĩa: Hãy nhìn xa trông rộng chứ đừng chạy theo đồng tiền.

9. Your work is going to fill a large part of your life, and the only way to be truly satisfied is to do what you believe is great work. And the only way to do great work is to love what you do.

  • Người nói: Steve Jobs, Co-Founder của Apple;

  • Ý nghĩa: Công việc sẽ chiếm một phần lớn trong cuộc đời bạn, vì thế hãy làm những gì có ý nghĩa, những gì mà bạn yêu thích.

10. The supreme art of war is to subdue the enemy without fighting.

  • Người nói: Sun Tzu, danh tướng của nước Ngô;

  • Ý nghĩa: Nghệ thuật tối cao của chiến tranh là khuất phục kẻ thù mà không cần phải chiến đấu;

  • Từ vựng hay: Supreme, Subdue. câu nói tiếng Anh hay trong Kinh Doanh.jpg

Những câu nói tiếng Anh hay về Tình yêu

Sau đây sẽ là 10 câu nói tiếng Anh hay về tình yêu:

1. There is no charm equal to tenderness of heart.

  • Người nói: Jane Austen, tiểu thuyết gia người Anh;

  • Ý nghĩa: Không có gì quyến rũ hơn sự dịu dàng của trái tim;

  • Từ vựng hay: Tenderness, Charm.

2. Life without love is like a tree without blossoms or fruit.

  • Người nói: Khalil Gibran, nghệ sĩ, nhà thơ và nhà văn Liban;

  • Ý nghĩa: Cuộc sống mà không có tình yêu thì như cây không bao giờ nở hoa hay kết trái.

3. No act of kindness, no matter how small, is ever wasted.

  • Người nói: Aesop,  nhà văn Hy Lạp;

  • Ý nghĩa: Hành động đẹp dù nhỏ cỡ nào cũng có giá trị.

4. Love cures people - both the ones who give it and the ones who receive it.

  • Người nói: Karl A. Menninger, nhà tâm lý học người Mỹ;

  • Ý nghĩa: Tình yêu có thể chữa lành được cả người cho và người nhận.

5. Happiness can exist only in acceptance.

  • Người nói: George Orwell, Tiểu thuyết gia người Anh, nhà tiểu luận, nhà báo và nhà phê bình;

  • Ý nghĩa: Sự hạnh phúc chỉ có thể có được thông qua sự bằng lòng.

Xem thêm: Tỏ tình bằng Tiếng anh. Tại sao không?

6. Love has no age, no limit; and no death.

  • Người nói: John Galsworthy, tiểu thuyết gia người Anh và nhà viết kịch;

  • Ý nghĩa: Tình yêu không có tuổi tác, giới hạn và không bao giờ chết đi.

7. You cannot shake hands with a clenched fist.

  • Người nói: Indira Gandhi, Thủ tướng Ấn Độ từ 19 tháng 1 năm 1966 đến 24 tháng 3 năm 1977;

  • Ý nghĩa: Sự tức giận hoặc thù hằn không thể nào thiết lập hoặc duy trì mối quan hệ tốt đẹp giữa mọi người;

  • Từ vựng hay: Clenched.

8. Let us sacrifice our today so that our children can have a better tomorrow.

  • Người nói: A. P. J. Abdul Kalam, tổng thống thứ 11 của Ấn Độ;

  • Ý nghĩa: Vì tương lai con em chúng ta, chúng ta phải cố gắng thay đổi và hy sinh;

  • Từ vựng hay:Sacrifice.

9. Do not mind anything that anyone tells you about anyone else. Judge everyone and everything for yourself.

  • Người nói: Henry James, nhà văn người Mỹ;

  • Ý Nghĩa: Đừng quan tâm người khác nói gì về người khác cho bạn nghe. Hãy tự mình đánh giá từng người một;

  • Từ vựng hay:Judge.

10. Good judgment comes from experience, and a lot of that comes from bad judgment.

  • Người nói: Will Rogers, diễn viên;

  • Ý nghĩa: Khả năng phán đoán đến từ kinh nghiệm, và kinh nghiệm có được là đến từ những quyết định sai lầm;

  • Từ vựng hay: Judgement. tình yêu.jpg

Những câu nói hay về Học tập bằng tiếng Anh

Sau đây sẽ là 10 câu nói hay về học tập bằng tiếng Anh:

1. Learning never exhausts the mind.

  • Người nói: Leonardo da Vinci, họa sĩ, nhà điêu khắc, kiến trúc sư, nhạc sĩ, bác sĩ, kỹ sư, nhà giải phẫu, nhà sáng tạo và triết học tự nhiên. Ông được coi là một thiên tài toàn năng người Ý;

  • Ý nghĩa: Học hỏi là không bao giờ mệt mỏi.

  • Từ vựng hay:Exhaust.

2. Education is the most powerful weapon which you can use to change the world.

  • Người nói: Nelson Mandela, nhà cách mạng, nhà lãnh đạo chính trị và nhà từ thiện chống phân biệt chủng tộc Nam Phi, từng là Tổng thống Nam Phi từ năm 1994 đến 1999;

  • Ý nghĩa: Giáo dục chính là vũ khí mạnh nhất để thay đổi thế giới.

3. I believe that education is all about being excited about something. Seeing passion and enthusiasm helps push an educational message.

  • Người nói: Steve Irwin, nhà bảo tồn động vật người Úc;

  • Ý nghĩa: Giáo dục chỉ có thể hiệu quả và truyền tải được ý nghĩa nếu nó gây hứng thú và đam mê;

  • Từ vựng mới:Passion, Enthusiasm.

4. Education is for improving the lives of others and for leaving your community and world better than you found it.

  • Người nói: Marian Wright Edelman, Nhà hoạt động vì quyền trẻ em người Mỹ;

  • Ý nghĩa: Giáo dục là để cải thiện cuộc sống của mọi người và cộng đồng xung quanh;

  • Từ vựng mới: Community.

5. Don’t let schooling interfere with your education.

  • Người nói: Mark Twain, một nhà văn, nhà văn trào phúng, doanh nhân, nhà xuất bản và giảng viên người Mỹ;

  • Ý nghĩa: Việc học hỏi không chỉ giới hạn ở trường lớp;

  • Từ vựng mới: Interfere.

<<< Bài viết liên quan >>> Chủ đề Talk about your School - IELTS Speaking part 2

6. An investment in knowledge pays the best interest.

  • Người nói: Benjamin Franklin;

  • Ý nghĩa: Đầu từ vào kiến thức sinh lãi nhiều nhất;

  • Từ vựng mới: Interest.

7. Give a man a fish and you feed him for a day; teach a man to fish and you feed him for a lifetime.

  • Người nói: Maimonides, nhà triết học Do Thái thời trung cổ Sephardic;

  • Ý nghĩa: Đừng cho người khác thức ăn mà hãy chỉ cho người khác cách để kiếm ăn.

8. Education is what remains after one has forgotten what one has learned in school.

  • Người nói: Albert Einstein;

  • Ý nghĩa: Kiến thức không phải là những gì mà bạn học được mà là những gì mà bạn nhớ được.

9. Education is the passport to the future, for tomorrow belongs to those who prepare for it today.

  • Người nói: Malcolm X, Bộ trưởng Hồi giáo Mỹ và nhà hoạt động nhân quyền;

  • Ý nghĩa: Giáo dục chính là giấy thông hành đi tới tương lai, ngày mai là dành cho những người biết chuẩn bị trong hôm nay.

10. Intellectual growth should commence at birth and cease only at death

  • Người nói: Albert Einstein;

  • Ý nghĩa: Bạn luôn nên bồi bổ kiến thức của mình từ lúc sinh ra cho đến lúc chết đi, không bao giờ được dừng lại.

câu nói hay về Học tập bằng tiếng Anh.jpg

Những câu nói hay về gia đình bằng tiếng Anh

Sau đây sẽ là 10 câu nói hay về gia đình bằng tiếng Anh:

1. Call it a clan, call it a network, call it a tribe, call it a family: Whatever you call it, whoever you are, you need one.

  • Người nói: Jane Howard, tiểu thuyết gia người Anh;

  • Ý nghĩa: Bạn có là ai đi nữa thì bạn cũng cần phải có một gia đình;

  • Từ vựng mới:Clan, Tribe.

2. Families are the compass that guides us. They are the inspiration to reach great heights, and our comfort when we occasionally falter.

  • Người nói: Brad Henry, Luật sư và chính trị gia người Mỹ, từng là Thống đốc bang 26 của Oklahoma;

  • Ý nghĩa: Gia đình chính là kim chỉ nam của chúng ta. Gia đình là nguồn cảm hứng để chúng ta có thể vươn lên và là nguồn động viên khi ta gặp thất bại;

  • Từ vựng mới: Falter, Inspiration.

gia đình.jpg

3. Other things may change us, but we start and end with the family

  • Người nói: Anthony Brandt, biên tập viên của sê-ri Adventure Classics được xuất bản bởi National Geographic Society Press;

  • Ý nghĩa: Có rất nhiều thứ có thể làm chúng ta thay đổi, nhưng mà gia đình sẽ luôn ở cạnh ta từ lúc bắt đầu cho tới khi kết thúc.

4. Family means no one gets left behind or forgotten

  • Người nói: David Ogden Stiers, Diễn viên và nhạc trưởng người Mỹ;

  • Ý nghĩa: Thành viên trong gia đình sẽ không ai bị bỏ lại hay bị lãng quên.

5. The only rock I know that stays steady, the only institution I know that works, is the family

  • Người Nói: Lee Iacocca, Giám đốc điều hành ô tô Mỹ nổi tiếng với sự phát triển của xe Ford Mustang và Pinto;

  • Ý nghĩa: Thứ duy nhất bất di bất dịch và mãi mãi trường tồn chính là gia đình.

6. Without a family, man, alone in the world, trembles with the cold.

  • Người Nói: Andre Maurois, nhà văn người Pháp;

  • Ý nghĩa: Không có gia đình thì cuộc đời sẽ cực kỳ lạnh lẽo và cô quạnh;

  • Từ vựng hay: Trembles.

7. In family life, love is the oil that eases friction, the cement that binds closer together, and the music that brings harmony.

  • Người Nói: Friedrich Nietzsche, Triết gia Đức, nhà phê bình văn hóa, nhà soạn nhạc, nhà thơ, nhà triết học, và học giả Latin và Hy Lạp;

  • Ý nghĩa: Tình cảm gia đình có thể giải quyết mọi vấn đề, đem mọi người lại gần nhau hơn và là âm nhạc cho sự hài hòa.

=> Từ vựng hay:

  • Eases: Giảm;

  • Friction: Ma sát;

  • Cement: Xi măng;

  • Binds: Kết nối;

  • Harmony: Sự hài hòa.

8. Rejoice with ,your family in the beautiful land of life.

  • Người Nói: Albert Einstein;

  • Ý nghĩa: Sum vầy với gia đình là niềm hạnh phúc của cuộc sống.

9. The bond that links your true family is not one of blood but of respect and joy in each other’s life.

  • Người nói: Richard Bach, nhà văn người Mỹ;

  • Ý nghĩa: Sự kết nối giữa gia đình không phải là do máu mủ ruột rà mà là sự tôn trọng và niềm vui của mỗi người trong gia đình.

10. The family is one of nature’s masterpieces

  • Người nói: George Santayana, triết gia, nhà tiểu luận, nhà thơ và tiểu thuyết gia;

  • Ý nghĩa: Gia đình chính là tuyệt phẩm của tạo hóa;

  • Từ vựng hay: Masterpiece.

50 câu nói tiếng Anh hay này không chỉ là nguồn động lực cực kỳ hiệu quả, là châm ngôn sống tốt mà còn là những câu nói hay bạn có thể dùng khi giao tiếp tiếng Anh. Thông qua bài viết này, DOL English hy vọng bạn có thể dung nạp thêm một số câu nói tiếng Anh hay để sử dụng trong cuộc sống hằng ngày cũng như là động lực cho bạn ngày một thành công trong cuộc sống.

Có thể bạn quan tâm: 9 câu hỏi phỏng vấn tiếng Anh thông dụng nhất (+Trả lời mẫu)

9 vấn đề nhức nhối khi học IELTS Online mùa Corona
9 vấn đề nhức nhối khi học IELTS Online mùa Corona
Xem giải pháp của DOL