Bảng động từ bất quy tắc trong Tiếng Anh thông dụng nhất
A
Động từ bất quy tắc là gì?
B
Bảng động từ bất quy tắc tiếng anh đầy đủ
C
Tips thủ thuật học nhanh động từ bất quy tắc

Bảng động từ bất quy tắc trong Tiếng Anh thông dụng nhất

03/06/20195 min read
Trong quá trình học tiếng Anh và luyện thi IELTS, áp dụng ngữ pháp cơ bản 12 thì trong tiếng Anh (12 tense) hoặc các dạng của từ, dẫn đến việc đụng phải các động từ bất quy tắc (irregular verbs) là chuyện hiển nhiên. Do không có quy tắc cụ thể về việc chia động từ giống như các động từ thường (regular verbs), các bạn bắt buộc phải bỏ thời gian ra để học bảng động từ bất quy tắc. Hôm nay, DOL English sẽ hướng dẫn các bạn một số tip thủ thuật để học và ghi nhớ động từ bất quy tắc dễ dàng, cũng như giới thiệu cho các bạn bảng động từ bất quy tắc cơ bản thông dụng đầy đủ nhất bao gồm 613 từ phổ thông cùng phiên âm tiếng Anh cho từng động từ.

A. Động từ bất quy tắc là gì?

Động từ bất quy tắc là những động từ không thêm "d" hoặc "ed" ở cuối từ như trong thì quá khứ đơn. Các phát âm động từ bất quy tắc cũng khác biệt và đòi hỏi sự khéo léo. Vì nó không được chia như những động từ có quy tắc thông thường, nên cách duy nhất để nhớ là học thuộc lòng bảng động từ bất quy tắc trong tiếng anh một cách đầy đủ nhất.

<<<Xem thêm>>> 12 thì trong tiếng Anh - Cấu trúc, công thức và bài tập

B. Bảng động từ bất quy tắc tiếng anh đầy đủ

STTV1 (Động từ nguyên mẫu)V2 (Quá khứ đơn)V3 (Quá khứ phân từ)Ý nghĩa của động từ
1abideabodeabodechịu đựng
/əˈbaɪd//əˈboʊd//əˈboʊd/
2abyaboughtaboughtđể sửa đổi cho một sai lầm
/ˈæbi/
3alightalit/alightedalit/alightedxuống xe, tàu, v.v
/əˈlaɪt//ə lɪt//ə lɪt/đốt lửa
4arisearosearisennguyên thủy, nguyên bản, nguồn gốc
/əˈraɪz//əˈroʊz//əˈroʊz/
5awakeawokeawokenngủ dậy
/əˈweɪk//əˈwoʊk//əˈwoʊkən/
6BackbiteBackbitBackbittenNói xấu
/ˈbæk.baɪt//ˈbæk.bɪt//ˈbækˈbɪt.ən/
7BackfitBackfitBackfitNâng cấp
/bækfɪt//bækfɪt//bækfɪt/
8BacklightBacklitBacklitLàm ngược sáng
/ˈbæklaɪt//ˈbæklɪt//ˈbæklɪt/
9BackslideBackslidBackslidTrở nên tệ đi
/bækslaɪd//bækslɪd//bækslɪd/
10BeWas/WereBeen
/bi//wəz/ / /wər//bɪn/
11BearBoreBorn/BorneĐể chứa ,Chịu đựng, Sinh con
/ber//bɔːr//bɔːrn/
12BeatBeatBeatenĐánh
/biːt//biːt//ˈbiːtn̩/
13BecomeBecameBecomeTrở thành
/bɪˈkʌm//bɪˈkeɪm//bɪˈkʌm/
14BedightBedightBedightTrang trí
/bəˈdīt//bəˈdīt//bəˈdīt/
15BefallBefellBefallenDiễn ra
/bɪˈfɔːl//bɪˈfel//bɪˈfɔːlən/
16BegetBegot/BegatBegottenGây ra một thứ gì đó
/bɪˈɡet//bɪˈɡɒt/ - /bɪˈɡæt//bɪˈɡɒtən/
17BeginBeganBegunBắt đầu một cái gì đó
/bɪˈɡɪn//bɪˈɡæn//bɪˈɡʌn/
18BegirdBegirtBegirtBao vây
/bɪˈɡɜːd//bɪˈɡɜːt//bɪˈɡɜːt/
19BehightBehightBehightHựa hẹn, tuyên thệ
/bihaɪt//bihaɪt//bihaɪt/
20BeholdBeheldBeheldchứng kiến
/bɪˈhoʊld//bɪˈheld//bɪˈheld/
21BelayBelaid/BelayedBelaid/BelayedCột thuyền, cắm thuyền lại
/ˈbiːleɪ//bɪˈleɪd//bɪˈleɪd/
22BendBentBentBẻ cong
/bend//bent//bent/
23BereaveBereftBereftmất người thân
/bɪˈriːv//bɪˈreft//bɪˈreft/
24BeseechBesoughtBesoughtvan xin
/bɪˈsiːtʃ//bɪˈsɔːt//bɪˈsɔːt/
25BesetBesetBesetảnh hưởng đến ai / cái gì một cách khó chịu hay có hại
/bɪˈset//bɪˈset//bɪˈset/
26BespeakBespokeBespokenLà một tín hiệu hoặc biểu tượng của một cái gì đó
/bɪˈspiːk//bɪˈspoʊk//bɪˈspəʊkən/
27BestrewBestrewedBestrewnrải rắc
/bɪˈstruː//bɪˈstruːd//bɪˈstruːn/
28BestrideBestrodeBestriddenNgồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang
/bɪˈstraɪd//bɪˈstrəʊd//bɪˈstrɪdn̩/
29BetBetBetCá cược
/bet//bet//bet/
30BetakeBetookBetakenĐi tới một nơi nào đó
/bɪˈteɪk//bɪˈtʊk//bɪˈteɪkən/
31BethinkBethoughtBethoughtSuy nghĩ về một việc gì đó
/biˈθɪŋk//bɪˈθɔːt//bɪˈθɔːt/
32BeweepBeweptBeweptKhóc về một ai hoặc một cái gì đó
/biwiːp//biwept//biwept/
33BidBadeBiddenChào
/bɪd//beɪd//ˈbɪdn̩/
34BidBidBidĐấu thầu
/bɪd//bɪd//bɪd/
35BideBodeBidedChờ
/baɪd//boʊd//ˈbaɪdɪd/
36BindBoundBoundTrói
/baɪnd//baʊnd//baʊnd/
37BiteBitBittenCắn
/baɪt//bɪt//ˈbɪtn/
38BlawBlawedBlawnThổi
/blo://blo:d//blo:n/
39BleedBledBledChảy máu
/bliːd//bled//bled/
40BlendBlentBlentTrộn
/blend//blent//blent/
41BlessBlestBlestChúc
/bles//blest//blest/
42BlowBlewBlownThổi
/bləʊ//bluː//bləʊn/
43Bottle-feedBottle-fedBottle-fedCho bé bú bình
/bɒtlfi:d//bɒtlfed//bɒtlfed/
44BowstringBowstrungBowstrungThắt cổ bằng dây cung
/ˈbəʊstrɪŋ//ˌbəʊstrʌŋ//ˌbəʊstrʌŋ/
45BreakBrokeBrokenLàm bể
/breɪk//broʊk//ˈbroʊkən/
46Breast-feedBreast-fedBreast-fedBú mẹ
/ˈbrestfi:d//ˈbrestfed//ˈbrestfed/
47BreedBredBredNhân giống
/briːd//bred//bred/
48BringBroughtBroughtMang đến
/brɪŋ//ˈbrɔːt//ˈbrɔːt/
49BroadcastBroadcastBroadcastPhát sóng
/ˈbrɔːdkɑːst//ˈbrɔːdkɑːst//ˈbrɔːdkɑːst/
50BrowbeatBrowbeatBrowbeatHăm dọa, ăn hiếp
/ˈbraʊbiːt//ˈbraʊbiːt//ˈbraʊbiːt/
51BuildBuiltBuiltXây một cái gì đó
/bɪld//bɪlt//bɪlt/
52BurnBurntBurntĐốt cháy
/bɜːn//bɜːnt//bɜːnt/
53BurstBurstBurstNổ, bể
/bɜːst//bɜːst//bɜːst/
54BustBustBustĐập bể
/bʌst//bʌst//bʌst/
55BuyBoughtBoughtMua
/baɪ//ˈbɔːt//ˈbɔːt/
56CastCastCastNém hoặc chiếu một cái gì đó
/kɑːst//kɑːst//kɑːst/
57CatchCaughtCaughtChụp, nhận được
/ˈkætʃ//ˈkɔːt//ˈkɔːt/
58CheerleadCheerledCheerledCổ vũ
/tʃɪəled//tʃɪəled//tʃɪəled/
59ChideChidChidkhiển trách
/tʃaɪd//tʃɪd//tʃɪd/
60ChooseChoseChosenLựa chọn
/tʃuːz//tʃəʊz//ˈtʃəʊzən/
61ClapClaptClaptVỗ tay
/klæp//klæptiː//klæptiː/
62Clear-cutClear-cutClear-cutChặt hết cây trong một khu vực
/ˈklɪəkʌt//ˈklɪəkʌt//ˈklɪəkʌt/
63CleaveCleft/CloveCleft/Clovenphân cắt
/kliːv//kleft/ - /kləʊv//kleft/ - /ˈkləʊvn̩/
64ClingClungClungBám lấy
/kl̩ɪŋ//klʌŋ//klʌŋ/
65ClotheCladCladMặc đồ
/kləʊð//klæd//klæd/
66ColorbreedColorbredColorbredĐể nhân giống một con vật có màu sắc đặc biệt
/ˈkʌlərbri:d//ˈkʌlərˈbred//ˈkʌlərˈbred/
67ColorcastColorcastColorcastPhát sóng màu
/ˈkʌlərkɑ:st//ˈkʌlərkɑ:st//ˈkʌlərkɑ:st/
68ComeCameComeĐi tới
/ˈkʌm//ˈkeɪm//ˈkʌm/
69CostCostCostCó giá
/kɒst//kɒst//kɒst/
70Cost-cutCost-cutCost-cutCắt giảm kinh phí
/kɒstkʌt//kɒstkʌt//kɒstkʌt/
71CounterdrawCounterdrewCounterdrawnđể sao chép (một bức tranh, vv) bằng cách lần theo nó vào một vật liệu trong suốt, chẳng hạn như giấy dầu
/ˌkaʊntədrɔː//ˌkaʊntədruː//ˌkaʊntədrɔːn/
72CounterlightCounterlitCounterlitphản chiếu
/ˌkaʊntəlaɪt//ˌkaʊntəˈli://ˌkaʊntəˈli:/
73CowriteCowroteCowrittenCùng viết
/kəʊˈraɪt//kəʊrəʊt//kəʊˈrɪtn̩/
74Crash-diveCrash-doveCrash-divedRớt nhanh
/ˈkræʃdaɪv//ˈkræʃdʌv//ˈkræʃdaɪvd/
75CreepCreptCreptdi chuyển chậm và cẩn thận, đặc biệt là để tránh bị nghe hoặc chú ý
/kriːp//krept//krept/
76Creep-feedCreep-fedCreep-fedCho động vật còn nhỏ tuổi ăn
/kriːpfi:d//kriːpfed//kriːpfed/
77Crib-biteCrib-bitCrib-bitten
/krɪbbaɪt//krɪbbɪt//krɪbˈbɪtn/
78Cross-biteCross-bitCross-bittenĐể ngăn chặn hoặc ngăn chặn điều gì đó xảy ra bằng sự lừa dối
/ˈkrɒsbaɪt//ˈkrɒsbɪt//ˈkrɒsˈbɪtn/
79Cross-stringCross-strungCross-strungĐể đặt dây bass trên đàn piano qua dây treble
/ˈkrɒsstrɪŋ//ˈkrɒsstrʌŋ//ˈkrɒsstrʌŋ/
80CrossbreedCrossbredCrossbredLai giống
/ˈkrɒsbriːd//ˈkrɒsbred//ˈkrɒsbred/
81CrosscutCrosscutCrosscutChuyển cảnh
/ˈkrɒskʌt//ˈkrɒskʌt//ˈkrɒskʌt/
82CrosslightCrosslitCrosslitPhản chiếu
/ˈkrɒslaɪt//ˈkrɒsˈli://ˈkrɒsˈli:/
83CrowCrewCrowedKhoe mẽ
/krəʊ//kruː//krəʊd/
84CutCutCutCắt
/kʌt//kʌt//kʌt/
85DareDared/DurstDaredThách thức
/deə//dɜːst//deəd/
86DaydreamDaydreamtDaydreamtMơ mộng
/ˈdeɪdriːm//ˈdeɪdremt//ˈdeɪdremt/
87DealDealtDealtChia bài, thỏa thuận
/diːl//delt//delt/
88Deep-freezeDeep-frozeDeep-frozenĐông lạnh
/ˈdi:pˈfri:z//ˈdi:pˈfrəʊz//ˈdi:pˈfrəʊzn/
89DigDugDugĐào lỗ
/dɪɡ//dʌɡ//dʌɡ/
90DightDight/DightedDight/DightedĐể ra lệnh
/dīt//dīt//dīt/
91DispreadDispreadDispreadrải
\ di-ˈspred \\ di-ˈspred \\ di-ˈspred \
92DisproveDisprovedDisproven/DisprovedTừ chối
/ˌdɪsˈpruːv//ˌdɪsˈpruːvd//ˌdɪˈspruːvən/
93DiveDived/DoveDivedlặn
/daɪv//dʌv//daɪvd/
94DoDidDoneLàm
/duː//dɪd//dʌn/
95DogfightDogfoughtDogfoughtBắn máy bay
/ˈdɒɡfaɪt//dɒgˈfɔːt//dɒgˈfɔːt/
96DowDought/DowedDought/DowedCó khả năng làm gì đó
/ˈdaʊ//ˈdɔːt//ˈdɔːt/
97DrawDrewDrawnVẽ
/drɔː//druː//drɔːn/
98DreamDreamtDreamt
/driːm//dremt//dremt/
99DrinkDrankDrunkUống
/drɪŋk//dræŋk//drʌŋk/
100Drip-feedDrip-fedDrip-fedCho ăn bằng cách truyền ống
/drɪpfi:d//drɪpfed//drɪpfed/
101DriveDroveDrivenLái xe
/draɪv//drəʊv//ˈdrɪvn̩/
102DwellDweltDweltĐổi chỗ ở
/dwel//dwelt//dwelt/
103EatAteEatenĂn
/iːt//et//ˈiːtn̩/
104End-runEnd-ranEnd-runTránh né làm một việc gì đó bằng cách trốn hay gian lận
/endˈrʌn//endræn//endˈrʌn/
105EngirdEngirtEngirtBao vây
/ɪnˈɡɜːd//ɪnˈɡɜːt//ɪnˈɡɜːt/
106EnwindEnwoundEnwoundĐể làm thành một cuộn
/ɒnwaɪnd//ɒnwu:nd//ɒnwu:nd/
107FallFellFallen
/fɔːl//fel//ˈfɔːlən/
108FarebeatFarebeatFarebeatenĐể tránh phải trả tiền vé khi sử dụng phương tiện giao thông công cộng
/ˈfeəbi:t//ˈfeəbi:t//ˈfeəbi:tn/
109Fast-cutFast-cutFast-cutChuyển cảnh phim
/fɑːstkʌt//fɑːstkʌt//fɑːstkʌt/
110FeedFedFedCho ăn
/fiːd//fed//fed/
111FeelFeltFeltCảm giác
/fiːl//felt//felt/
112FightFoughtFoughtĐánh nhau
/faɪt//ˈfɔːt//ˈfɔːt/
113FindFoundFoundTìm
/faɪnd//faʊnd//faʊnd/
114FitFit/FittedFit/FittedVừa
/fɪt//fɪt//fɪt/
115Flash-freezeFlash-frozeFlash-frozenLàm đông lạnh nhanh
/flæʃˈfri:z//flæʃˈfrəʊz//flæʃˈfrəʊzn/
116FleeFledFledTrốn chạy
/fliː//fled//fled/
117FlingFlungFlungQuăng
/flɪŋ//flʌŋ//flʌŋ/
118FloodlightFloodlitFloodlitRọi đèn pha
/flʌdlaɪt//ˈflʌdlɪt//ˈflʌdlɪt/
119FlyFlewFlownBay
/flaɪ//fluː//fləʊn/
120FlyblowFlyblewFlyblownLàm ô nhiễm bằng cách đẻ trứng
/flaɪbləʊ//flaɪbluː//flaɪˈbləʊn/
121ForbearForboreForborne/ForbornKhông sử dụng hoặc nói về một cái gì đó
/fɔːˈbeə//fɔːˈbɔː//fɔːˈbɔːn/
122ForbidForbade/ForbadForbiddenCấm
/fəˈbɪd//fəˈbæd//fəˈbɪdn̩/
123Force-feedForce-fedForce-fedÉp ăn
/ˈfɔːsfiːd//ˈfɔːsfed//ˈfɔːsfed/
124ForedoFordidFordonePhá hoại
/fɔːdu://fədɪd//fədʌn/
125ForecastForecastForecastDự đoán
/ˈfɔːkɑːst//ˈfɔːkɑːst//ˈfɔːkɑːst/
126ForefeelForefeltForefeltDự cảm
/fɔːfiːl//fɔːfelt//fɔːfelt/
127ForegoForewentForegoneĐi trước
/fɔːˈɡəʊ//fɔːˈwent//fɔːˈɡɒn/
128ForeknowForeknewForeknownBIết trước
/fɔːˈnəʊ//fɔːˈnjuː//fɔːˈnəʊn/
129ForerunForeranForerunĐi trước
/fɔːˈrʌn//fɔːræn//fɔːˈrʌn/
130ForeseeForesawForeseenDự đoán
/fɔːˈsiː//fɔːˈsɔː//fɔːˈsiːn/
131ForeshowForeshowedForeshownBáo trước
/fɔːˈʃəʊ//fɔːʃəʊd//fɔːʃəʊn/
132ForespeakForespokeForespokenDự đoán
/fɔːspiːk//fɔːspəʊk//fɔːspəʊkən/
133ForetellForetoldForetoldTiên đoán
/fɔːˈtel//fɔːˈtəʊld//fɔːˈtəʊld/
134ForgetForgotForgottenQuên
/fəˈɡet//fəˈɡɒt//fəˈɡɒtn̩/
135ForgiveForgaveForgivenTha thứ
/fəˈɡɪv//fəˈɡeɪv//fəˈɡɪvn̩/
136ForleseForloreForlornMất hoàn toàn
/fəˌleɪz//fəlɔː//fəˈlɔːn/
137ForsakeForsookForsakenTừ bỏ
/fəˈseɪk//fəˈsʊk//fəˈseɪkən/
138ForswearForsworeForswornHứa lèo
/fɔːˈsweə//fɔːˈswɔː//fɔːˈswɔːn/
139FraughtFraughtFraughtCất hàng hóa vào trong kho
/frɔːt//frɔːt//frɔːt/
140Free-fallFree-fellFree-fallenRơi tự do
/ˈfri:fɔːl//ˈfri:fel//ˈfri:ˈfɔːlən/
141FreezeFrozeFrozenĐông lạnh
/friːz//frəʊz//ˈfrəʊzən/
142FrostbiteFrostbitFrostbittenPhỏng lạnh
/ˈfrɒstbaɪt//ˈfrɒstbɪt//ˈfrɒstbɪtn̩/
143GainsayGainsaidGainsaidPhản biện, phủ nhận
/ˌɡeɪnˈseɪ//ˌɡeɪnˈsed//ˌɡeɪnˈsed/
144GaslightGaslitGaslitthao túng (ai đó) bằng phương pháp tâm lý để đặt câu hỏi về sự tỉnh táo của chính họ.
/ˈɡæslaɪt//ˈgæsˈli://ˈgæsˈli:/
145GeldGeltGeltThiến
/ɡeld//ɡelt//ɡelt/
146GetGotGotcó được, nhận được
/ˈɡet//ˈɡɒt//ˈɡɒt/
147GhostwriteGhostwroteGhostwrittenViết mướn
/ˈgəʊstˈraɪt//ˈgəʊstrəʊt//ˈgəʊstˈrɪtn̩/
148GildGiltGiltmạ vàng
/ɡɪld//ɡɪlt//ɡɪlt/
149GinGanGanbắt đầu một cái gì đó
/dʒɪn//ɡɑn/Gan
150GirdGirtGirded/GirtĐể bảo đảm hoặc bao quanh một cái gì đó bằng một vành đai hoặc uốn cong
/ɡɜːd//ɡɜːt//ɡɜːt/
151GiveGaveGivenCho
/ɡɪv//ɡeɪv//ɡɪvn̩/
152GnawGnawedGnawnNhai
/nɔː//nɔːd//nɔːd/
153GoWentGone/BeenĐi
/ˈɡəʊ//ˈwent//ɡɒn/ - /biːn/
154GraveGravedGraven/GravedĐào
/ɡreɪv//ɡreɪvd//ˈɡreɪvən/
155GrindGroundGroundNghiền
/ɡraɪnd//ɡraʊnd//ɡraʊnd/
156GrowGrewGrownLớn
/ɡrəʊ//ɡruː//ɡrəʊn/
157HagrideHagrodeHagriddenTra tấn hoặc gây ác mộng
/hɑːɡraɪd//hɑːˈɡrod//hɑːɡraɪdn/
158HalterbreakHalterbrokeHalterbrokenCho ngựa quen với việc đeo cương
/ˈhɔːltəˈbreɪk//ˈhɔːltəˈbrəʊk//ˈhɔːltəˈbrəʊkən/
159HamstringHamstrungHamstrungLàm mọi chuyện khó hơn cho người khac
/ˈhæmstrɪŋ//ˈhæmstrʌŋ//ˈhæmstrʌŋ/
160Hand-feedHand-fedHand-fedĂn bằng tay
/hændfi:d//hændfed//hændfed/
161Hand-rideHand-rodeHand-riddenKiểm soát một con vật bằng tay
/hændraɪd//hændrəʊd//hændrɪdn/
162HandsewHandsewedHandsewnMay bằng tay
/hændsəʊ//hændsəʊd//hændsəʊn/
163HandwriteHandwroteHandwrittenViết tay
/hændˈraɪt//hændrəʊt//hændˈrɪtn̩/
164HangHungHungTreo
/hæŋ//hʌŋ//hʌŋ/
165HaveHadHad
/hæv//hæd//hæd/
166HearHeardHeardNghe
/hɪə//hɜːd//hɜːd/
167HeaveHoveHeaved/HoveKhiêng một vật nặng
/hiːv//həʊv//həʊv/
168HewHewedHewncắt thành nhiều mảnh nhỏ
/hjuː//hjuːd//hjuːn/
169HideHidHiddenCất giấu
/haɪd//hɪd//ˈhɪdn̩/
170HightHightHotenĐặt tên
/haɪt//haɪt/
171HitHitHitĐánh
/hɪt//hɪt//hɪt/
172hoistHoised/HoistHoised/HoistNâng bằng ròng rọc
/hɔɪst//hɔɪst//hɔɪst/
173HoldHeldHeldNắm giữ
/həʊld//held//held/
174House-sitHouse-satHouse-satGiữ nhà
/haʊzsɪt//haʊzsæt//haʊzsæt/
175HousebreakHousebrokeHousebrokenHuấn luyện thú nuôi
/haʊzˈbreɪk//haʊzˈbrəʊk//haʊzˈbrəʊkən/
176HurtHurtHurtGây đau đớn
/hɜːt//hɜːt//hɜːt/
177InbreedInbredInbredQuan hệ cùng huyết thống
/ˈɪnˌbrid//ˌɪnˈbred//ˌɪnˈbred/
178IndwellIndweltIndweltSinh sống
/ˈɪnˈdwel//ˈɪnˈdwelt//ˈɪnˈdwelt/
179InholdInheldInheldCó đặc tính được thừa hưởng
/ɪnhəʊld//ɪnheld//ɪnheld/
180InlayInlaidInlaidCẩn vào
/ˌɪnˈleɪ//ˌɪnˈleɪd//ˌɪnˈleɪd/
181InputInput/InputtedInput/InputtedNhập liệu
/ˈɪnpʊt//ˈɪnpʊt//ˈɪnpʊt/
182InsetInsetInsetĐể đặt một hình ảnh hoặc đồ họa bên trong một hình ảnh lớn hơn
/ˌɪnˈset//ˌɪnˈset//ˌɪnˈset/
183InterblendInterblentInterblentĐể pha trộn mọi thứ với nhau
/ˌɪntərblend//ˌɪntərblent//ˌɪntərblent/
184InterbreedInterbredInterbredLai giống khác loài
/ˌɪntəˈbriːd//ˌɪntəˈbred//ˌɪntəˈbred/
185IntercutIntercutIntercutChuyển cảnh
/ˌɪntəˈkʌt/IntercutIntercut
186IntergraveIntergravedIntergraven
/ˌɪntərɡreɪv//ˌɪntərɡreɪvd//ˌɪntərˈɡreɪvən/
187InterlayInterlaidInterlaidĐể đặt giữa hoặc giữa các thứ
/ˌɪntərleɪ//ˌɪntərˈleɪd//ˌɪntərˈleɪd/
188IntersetIntersetIntersetĐể đặt giữa hoặc giữa các thứ
/ˌɪntərset//ˌɪntərset//ˌɪntərset/
189InterweaveInterwoveInterwovenĐể tham gia hoặc trộn lẫn với nhau
/ˌɪntəˈwiːv//ˌɪntəˈwəʊv//ˌɪntəˈwəʊvn̩/
190InterwindInterwoundInterwoundĐan xen lại với nhau
/ˌɪntərwaɪnd//ˌɪntərwu:nd//ˌɪntərwu:nd/
191InweaveInwoveInwovenĐể dệt mọi thứ lại với nhau
/ɪnwiːv//ɪnwəʊv//ɪnˈwəʊvən/
192InwindInwoundInwoundĐể quấn hoặc cuộn xung quanh
/ɪnwaɪnd//ɪnwu:nd//ɪnwu:nd/
193Jerry-buildJerry-builtJerry-builtXây cho có
/ˈdʒeribɪld//ˈdʒeribɪlt//ˈdʒeribɪlt/
194KeepKeptKeptGiữ
/kiːp//kept//kept/
195KenKentKentBiết
/ken//kent//kent/
196KneelKneltKneltQuỳ gối
/niːl//nelt//nelt/
197KnitKnit/KnittedKnit/KnittedĐan
/nɪt//nɪt//nɪt/
198KnowKnewKnownBIết
/ˈnəʊ//njuː//nəʊn/
199LandslideLandslidLandslid/LandslidedĐể giành chiến thắng thuyết phục và dễ dàng trong một cuộc bầu cử
/ˈlændslaɪd//ˈlændslɪd//ˈlændslɪd/
200LayLaidLaidĐể một cái gì đó ở một vị trí nằm ngang
/leɪ//leɪd//leɪd/
201LeadLedLedDẫn dắt
/liːd//led//led/
202LeanLeantLeant/LeanedDựa
/liːn//lent//lent/
203LeapLeapt/LeapedLeapt/Leaped
204LearnLearnt/LearnedLearnt/Learnedhọc
/lɜːn//lɜːnt//lɜːnt/
205LeaveLeftLeftrời đi
/liːv//left//left/
206LendLentLentcho mượn
/lend//lent//lent/
207LepLeptLeptnhảy vọt
/ˈlep//lept//lept/
208LetLetLetĐể chuyện gì đó xảy ra
/let//let//let/
209LieLayLainNằm
/laɪ//leɪ//leɪn/
210LightLitLitĐốt
/laɪt//lɪt//lɪt/
211LinebreedLinebredLinebredNhân giống thuần
/laɪnbri:d//laɪnˈbred//laɪnˈbred/
212Lip-ReadLip-ReadLip-ReadĐọc khẩu hình miệng
/ˈlɪpriːd//ˈlɪpriːd//ˈlɪpriːd/
213LoseLostLostLàm mất
/luːz//lɒst//lɒst/
214MakeMadeMadeTạo ra một cái gì đó
/ˈmeɪk//ˈmeɪd//ˈmeɪd/
215MeanMeantMeantLàm rõ
/miːn//ment//ment/
216MeetMetMetGặp gỡ
/miːt//met//met/
217MeltMeltedMoltenTan chảy
/melt//ˈmeltɪd//ˈməʊltən/
218MisbecomeMisbecameMisbecomekhông hợp
/ˌemaɪˈesbɪˈkʌm//ˌemaɪˈesbɪˈkeɪm//ˌemaɪˈesbɪˈkʌm/
219MiscastMiscastMiscastTuyển nhầm
/ˌmɪsˈkɑːst//ˌmɪsˈkɑːst//ˌmɪsˈkɑːst/
220MischooseMischoseMischosenChọn sai
/mɪstʃuːz//mɪstʃəʊz//mɪsˈtʃəʊzən/
221MiscutMiscutMiscutCắt sai
/mɪskʌt//mɪskʌt//mɪskʌt/
222MisdealMisdealtMisdealtChia sai
/mɪsdiːl//mɪsdelt//mɪsdelt/
223MisdoMisdidMisdonelàm sai
/mɪsdu://mɪsdɪd//mɪsdʌn/
224MisfallMisfellMisfallenkhông may xảy ra; biến dạng; trở nên tồi tệ
/mɪsfɔːl//mɪsfel//mɪsˈfɔːlən/
225MisfeedMisfedMisfedCho ăn sai
/mɪsfi:d//mɪsfed//mɪsfed/
226MisgiveMisgaveMisgivenNghi ngờ
/mɪsɡɪv//mɪsɡeɪv//mɪsɡɪvn̩/
227MishearMisheardMisheardNghe sai
/ˌmɪsˈhɪə//ˌmɪsˈhɪə//ˌmɪsˈhɪə/
228MishitMishitMishitĐánh sai
/ˈmɪshɪt//ˈmɪshɪt//ˈmɪshɪt/
229MisknowMisknewMisknownNghĩ sai
/mɪsˈnəʊ//mɪsnjuː//mɪsnəʊn/
230MislayMislaidMislaidMất đồ
/ˌmɪsˈleɪ//ˌmɪsˈleɪd//ˌmɪsˈleɪd/
231MisleadMisledMisledlừa dối
/ˌmɪsˈliːd//ˌmɪsˈled//ˌmɪsˈled/
232MislearnMislearnt/MislearnedMislearnt/Mislearnedhọc sai
/mɪslɜːn//mɪslɜːnt//mɪslɜːnt/
233MisreadMisreadMisreadđọc sai
/ˌmɪsˈriːd//ˌmɪsˈriːd//ˌmɪsˈriːd/
234MissayMissaidMissaidnói sai
/mɪsˈseɪ//mɪsˈsed//mɪsˈsed/
235MissendMissentMissentGửi sai
/mɪssend//mɪssent//mɪssent/
236MissetMissetMissetđặt sai chỗ
/mɪsset//mɪsset//mɪsset/
237MisspeakMisspokeMisspokennói sai
/ˌmɪsˈspiːk//ˌmɪsˈspok//ˌmɪsˈspokən/
238MisspellMisspeltMisspelt/Misspelledviết sai chính tả
/ˌmɪsˈspel//ˌmɪsˈspelt//ˌmɪsˈspelt/
239MisspendMisspentMisspentphí tiền
/ˌmɪsˈspend//ˌmɪsˈspent//ˌmɪsˈspent/
240MisswearMissworeMisswornChửi thề
/mɪsweə//mɪswɔː//mɪsswɔːn/
241MistakeMistookMistakenhiểu sai
/mɪˈsteɪk//mɪˈstʊk//mɪˈsteɪkən/
242MisteachMistaughtMistaughtdạy sai
/mɪˈsteɪkən//mɪstɔːt//mɪstɔːt/
243MistellMistoldMistoldnói sai
/mɪstel//mɪstəʊld//mɪstəʊld/
244MisthinkMisthoughtMisthoughtnghĩ sai
/mɪsˈθɪŋk//mɪsˈθɔ:t//mɪsˈθɔ:t/
245MisunderstandMisunderstoodMisunderstoodhiểu sai
/ˌmɪsˌʌndəˈstænd//ˌmɪsˌʌndəˈstʊd//ˌmɪsˌʌndəˈstʊd/
246MiswearMissworeMiswornmặc sai
/mɪsweə//mɪswɔː//mɪswɔ:n/
247MiswedMiswed/MisweddedMiswed/Misweddedkết hôn sai
/mɪswed//mɪswed//mɪswed/
248MiswriteMiswroteMiswrittenViết một cái gì đó không chính xác
/mɪsˈraɪt//mɪsrəʊt//mɪsˈrɪtn̩/
249MoonlightMoonlitMoonlitcó một công việc thứ hai ngoài việc làm thường xuyên của một người.
/ˈmuːnlaɪt//ˈmuːnlɪt//ˈmuːnlɪt/
250MowMowedMowncắt cỏ
/maʊ//maʊd//məʊn/
251NaysayNaysaidNaysaidPhản đối hoặc chỉ trích
/neɪˈseɪ//neɪˈsed//neɪˈsed/
252Nose-diveNose-dived/Nose-doveNose-dived/Nose-doveđâm đầu xuống
/nəʊzdaɪv//nəʊzdʌv//nəʊzdʌv/
253OffsetOffsetOffsetĐền bù
/ˈɒfset//ˈɒfset//ˈɒfset/
254OutbidOutbidOutbidtrả giá cao hơn
/aʊtˈbɪd//aʊtˈbɪd//aʊtˈbɪd/
255OutbreedOutbredOutbrednhân giống từ cha mẹ không liên quan đến nhau
/aʊtbri:d//aʊtˈbred//aʊtˈbred/
256OutdoOutdidOutdonelàm tốt hơn người khác
/aʊtˈduː//aʊtˈdɪd//aʊtˈdʌn/
257OutdrawOutdrewOutdrawnkéo ra
/aʊtdrɔː//aʊtdruː//aʊtdrɔːn/
258OutdrinkOutdrankOutdrunkuống nhiều hơn (thường là để nói về rượu)
/aʊtdrɪŋk//aʊtdræŋk//aʊtdrʌŋk/
259OutdriveOutdroveOutdrivenchạy nhanh hơn, hoặc tốt hơn
/aʊtˈdraɪv//aʊtdrəʊv//aʊtˈdrɪvn/
260OutfightOutfoughtOutfoughtđánh hay hơn
/ˌaʊtˈfaɪt//ˌaʊtˈfɔːt//ˌaʊtˈfɔːt/
261OutflyOutflewOutflownBay nhanh hơn hay xa hơn
/aʊtflaɪ//aʊtfluː//aʊtfləʊn/
262OutgrowOutgrewOutgrownLớn nhanh hơn
/ˌaʊtˈɡrəʊ//ˌaʊtˈɡruː//ˌaʊtˈɡrəʊn/
263OutlayOutlaidOutlaidĐể tiêu tiền cho một mục đích cụ thể
/ˈaʊtleɪ//aʊtˈleɪd//aʊtˈleɪd/
264OutleapOutleaptOutleapt/OutleapedNhảy cao hơn
/aʊtliːp//aʊtlept//aʊtlept/
265OutputOutput/OutputtedOutput/OutputtedĐưa ra
/ˈaʊtpʊt//ˈaʊtpʊt//ˈaʊtpʊt/
266OutrideOutrodeOutriddenChạy nhanh hơn
/aʊtraɪd//aʊtrəʊd//aʊtrɪdn/
267OutrunOutranOutrunchạy nhanh hơn
/ˌaʊtˈrʌn//ˌaʊtˈræn//ˌaʊtˈrʌn/
268OutseeOutsawOutseennhìn xa hơn
/aʊtˈsiː//aʊtsɔ://aʊtˈsiːn/
269OutsellOutsoldOutsoldbán đắt hơn
/ˌaʊtˈsel//ˌaʊtˈsoʊld//ˌaʊtˈsoʊld/
270OutshineOutshoneOutshoneTrở nên giỏi hơn so với người khác
/ˌaʊtˈʃaɪn//ˌaʊtˈʃɒn//ˌaʊtˈʃɒn/
271OutshootOutshotOutshotbắn tốt hơn hoặc nhanh hơn
/aʊtʃuːt//aʊtʃɒt//aʊtʃɒt/
272OutsingOutsangOutsunghát tốt hơn hay to hơn
/aʊtsɪŋ//aʊtsæŋ//aʊtsʌŋ/
273OutsitOutsatOutsatngồi lâu hơn
/aʊtsɪt//aʊtsæt//aʊtsæt/
274OutsleepOutsleptOutsleptNgủ lâu hơn
/aʊtsli:p//aʊtslept//aʊtslept/
275OutsmellOutsmelt/OutsmelledOutsmelt/Outsmelledthính mũi hơn
/aʊtsmel//aʊtsmelt//aʊtsmelt/
276OutspeakOutspokeOutspokennói tốt hơn hay nói nhiều hơn
/aʊtspiːk//aʊtspəʊk//ˌaʊtˈspəʊkən/
277OutspeedOutspedOutspedchạy nhanh hơn
/aʊtspi:d//aʊtsped//aʊtsped/
278OutspendOutspentOutspentxài nhiều hơn
/ˈaʊtˌspend//aʊtˈspent//aʊtˈspent/
279OutspinOutspunOutspunkết thúc hoặc là chết
/aʊtspɪn//aʊtspʌn//aʊtspʌn/
280OutspringOutsprangOutsprungnhảy ra ngoài
/aʊtsprɪŋ//aʊtspræŋ//aʊtsprʌŋ/
281OutstandOutstoodOutstoodĐể rõ ràng khác biệt hoặc tốt hơn
/aʊtstænd//aʊtstʊd//aʊtstʊd/
282OutswearOutsworeOutswornchửi thề hơn
/aʊtsweə//aʊtswɔː//aʊtswɔːn/
283OutswimOutswamOutswumbơi nhanh hơn hay xa hơn
/aʊtswɪm//aʊtswæm//aʊtswʌm/
284OuttellOuttoldOuttoldbe better or exceed in telling or calculating
/aʊttel//aʊttəʊld//aʊttəʊld/
285OutthinkOutthoughtOutthoughtsuy nghĩ tốt hơn
/aʊtˈθɪŋk//aʊtˈθɔ:t//aʊtˈθɔ:t/
286OutthrowOutthrewOutthrownQuăng tốt hơn hay xa hơn
/aʊtˈθrəʊ//aʊtθruː//aʊtˈθrəʊn/
287OutwearOutworeOutwornmặc bền hơn
/aʊtˈweə/Outwore/ˌaʊtˈwɔːn/
288OutwindOutwoundOutwoundtháo gỡ
/aʊtwaɪnd//aʊtwu:nd//aʊtwu:nd/
289OutworkOutwroughtOutwroughtlàm việc chăm chỉ, tốt hơn
/ˈaʊtwɜːk//aʊtˈrɔːt//aʊtˈrɔːt/
290OutwriteOutwroteOutwrittenviết tốt hơn
/aʊtˈraɪt//aʊtrəʊt//aʊtˈrɪtn̩/
291OverbearOverboreOverborneSử dụng vũ lực hoặc quyền hạn để kiểm soát
/ˌəʊvəˈbeə//ˌəʊvəˈbɔː//ˌəʊvəˈbɔːn/
292OverbidOverbidOverbidtrả giá cao hơn giá trị của nó
/ˌəʊvəˈbɪd//ˌəʊvəˈbɪd//ˌəʊvəˈbɪd/
293OverblowOverblewOverblownthổi mạnh
/ˈəʊvəbləʊ//ˈəʊvəbluː//ˌəʊvəˈbləʊn/
294OverbreedOverbredOverbredphối giống lố
/ˈəʊvəbri:d//ˈəʊvəˈbred//ˈəʊvəˈbred/
295OverbuildOverbuiltOverbuiltxây lố
/ˈəʊvəˈbɪld//ˈovərˈbɪlt//ˈovərˈbɪlt/
296OverbuyOverboughtOverboughtmua quá nhiều
/ˈovərˌbaɪ//ˌəʊvəˈbɔːt//ˌəʊvəˈbɔːt/
297OvercastOvercastOvercasttrở nên u ám
/ˌəʊvəˈkɑːst//ˌəʊvəˈkɑːst//ˌəʊvəˈkɑːst/
298OvercomeOvercameOvercomevượt qua khó khăn
/ˌəʊvəˈkʌm//ˌəʊvəˈkeɪm//ˌəʊvəˈkʌm/
299OvercutOvercutOvercutcắt lố
/ˈəʊvəkʌt//ˈəʊvəkʌt//ˈəʊvəkʌt/
300OverdoOverdidOverdonelàm quá
/ˌəʊvəˈduː//ˌəʊvəˈdɪd//ˌəʊvəˈdʌn/
STTV1 (Động từ nguyên mẫu)V2 (Quá khứ đơn)V3 (Quá khứ phân từ)Ý nghĩa của động từ
301OverdrawOverdrewOverdrawnrút vượt hạn mức
/ˌəʊvəˈdrɔː//ˌəʊvəˈdruː//ˌəʊvəˈdrɔːn/
302OverdrinkOverdrankOverdrunkquá chén
/ˈəʊvədrɪŋk//ˈəʊvədræŋk//ˈəʊvədrʌŋk/
303OverdriveOverdroveOverdrivenvượt tốc
/ˈəʊvədraɪv//ˈəʊvədrəʊv//ˈəʊvəˈdrɪvn/
304OvereatOverateOvereatenăn lố
/ˌəʊvəˈriːt//ˌəʊvəˈreɪt//ˌəʊvəˈriːtn̩/
305OverfeedOverfedOverfedcho ăn lố
/ˌəʊvəˈfiːd//ˌəʊvəˈfed//ˌəʊvəˈfed/
306OverflyOverflewOverflownbay tới một nơi
/ˌəʊvəˈflaɪ//ˌəʊvəˈfluː//ˌəʊvəˈfləʊn/
307OvergrowOvergrewOvergrownlớn quá
/ˈəʊvəˈɡrəʊ//ˈəʊvəˈɡruː//ˌəʊvəˈɡrəʊn/
308OverhangOverhungOverhungtreo hoặc mở rộng ra bên ngoài
/ˌəʊvəˈhæŋ//ˌəʊvəˈhʌŋ//ˌəʊvəˈhʌŋ/
309OverhearOverheardOverheardnghe lén
/ˌəʊvəˈhɪə//ˌəʊvəˈhɜːd//ˌəʊvəˈhɜːd/
310OverlayOverlaidOverlaidChe đậy
/ˌəʊvəˈleɪ//ˌəʊvəˈleɪd//ˌəʊvəˈleɪd/
311OverleapOverleaptOverleapt/Overleapednhảy qa
/ˌəʊvəˈliːp//ˌəʊvəˈlept//ˌəʊvəˈlept/
312OverlearnOverlearnt/OverlearnedOverlearnt/Overlearnedtiếp tục học
/ˈəʊvəlɜːn//ˈəʊvəlɜːnt//ˈəʊvəlɜːnt/
313OverlieOverlayOverlainnằm ở trên
/ˌəʊvəˈlaɪ//ˌəʊvəˈleɪ//əʊvəˈleɪn/
314OverpassOverpast/OverpassedOverpast/Overpassedđi qua
/ˈəʊvəpɑːs//ˈəʊvəˈpɑːst//ˈəʊvəˈpɑːst/
315OverpayOverpaidOverpaidtrả quá nhiều tiền
/ˌəʊvəˈpeɪ//ˌəʊvəˈpeɪd//ˌəʊvəˈpeɪd/
316OverrideOverrodeOverriddensử dụng thẩm quyền của một người để từ chối hoặc hủy bỏ (quyết định, quan điểm, v.v.).
/ˌəʊvəˈraɪd//ˌəʊvəˈrəʊd//ˌəʊvəˈrɪdn̩/
317OverrunOverranOverruntràn ngập
/ˌəʊvəˈrʌn//ˌəʊvəˈræn//ˌəʊvəˈrʌn/
318OverseeOversawOverseengiám sát
/ˌəʊvəˈsiː//ˌəʊvəˈsɔː//ˌəʊvəˈsiːn/
319OversellOversoldOversoldbán nhiều hơn số lượng có
/ˈəʊvəˌsel//ˈəʊvəˈsold//ˈəʊvəˈsold/
320OversetOversetOversetáp đảo
/ˈəʊvəˌset//ˈəʊvəˌset//ˈəʊvəˌset/
321OversewOversewedOversewn/Oversewednối lại bằng cách may vắt
/ˌəʊvəˈsəʊ//ˌəʊvəˈsəʊd//ˌəʊvəˈsəʊn/
322OvershootOvershotOvershotđi qua (một điểm) một cách vô ý, đặc biệt là thông qua việc đi quá nhanh hoặc không thể dừng lại.
/ˌəʊvəˈʃuːt//ˌəʊvəˈʃɒt//ˌəʊvəˈʃɒt/
323OversleepOversleptOversleptngủ quên
/ˌəʊvəˈsliːp//ˌəʊvəˈslept//ˌəʊvəˈslept/
324OversowOversowedOversownGieo hạt trên đất đã gieo
/ˈəʊvəsaʊ//ˈəʊvəsəʊd//ˈəʊvəˈsəʊn/
325OverspeakOverspokeOverspokennói quá nhiều hoặc sử dụng qá nhiều chữ
/ˈəʊvəspiːk//ˈəʊvəspəʊk//ˈəʊvəspəʊkən/
326OverspendOverspentOverspentxài lố hạn mức
/ˌəʊvəˈspend//ˌəʊvəˈspent//ˌəʊvəˈspent/
327OverspillOverspiltOverspilt/Overspilledtràn ra
/ˈəʊvəspɪl//ˈəʊvəspɪlt//ˈəʊvəspɪlt/
328OverspinOverspunOverspunĐể làm một cái gì đó kéo dài quá lâu
/ˈəʊvəspɪn//ˈəʊvəspʌn//ˈəʊvəspʌn/
329OverspreadOverspreadOverspreadche đậy một cái gì đó
/ˌəʊvəˈspred//ˌəʊvəˈspred//ˌəʊvəˈspred/
330OverspringOversprangOversprungnhảy qua
/ˈəʊvəsprɪŋ//ˈəʊvəspræŋ//ˈəʊvəsprʌŋ/
331OverstandOverstoodOverstoodĐứng cao hơn
/ˈəʊvəstænd//ˈəʊvəstʊd//ˈəʊvəstʊd/
332OverstrewOverstrewedOverstrewed/OverstrewnRắc hoặc ném thứ gì đó lên thứ khác
/ˈəʊvəstruː//ˈəʊvəstruːd//ˈəʊvəstruːn/
333OverstrideOverstrodeOverstriddenĐi bộ qua hoặc qua
/ˈəʊvəstraɪd//ˈəʊvəstrəʊd//əʊvəˈstrɪdn̩/
334OverstrikeOverstruckOverstruckĐể đóng dấu một giá trị mới hoặc ghi trên một đồng tiền cũ
/ˈəʊvəstraɪk//ˈəʊvəstrʌk//ˈəʊvəstrʌk/
335OverstringOverstrungOverstrungcột dây qá chặt
/ˈəʊvəstrɪŋ//ˈəʊvəstrʌŋ//ˈəʊvəstrʌŋ/
336OvertakeOvertookOvertakenbắt kịp và vượt qua trong khi đi cùng hướng.
/ˌəʊvəˈteɪk//ˌəʊvəˈtʊk/Overtaken
337OverthinkOverthoughtOverthoughtsuy nghĩ qá nhiều
/ˈəʊvəˈθɪŋk//ˈəʊvəˈθɔ:t//ˈəʊvəˈθɔ:t/
338OverthrowOverthrewOverthrownđảo chính
/ˌəʊvəˈθrəʊ//ˌəʊvəˈθruː//ˌəʊvəˈθrəʊn/
339OverwearOverworeOverwornmặc nhiều một món đồ quá
/ˈəʊvəweə//ˈəʊvəwɔː//ˈəʊvəwɔ:n/
340OverwindOverwoundOverwoundxoay dây cót quá nhiều
/ˈəʊvəwaɪnd//ˈəʊvəwu:nd//ˈəʊvəwu:nd/
341OverwithholdOverwithheldOverwithheldkhấu trừ quá nhiều thuế từ một khoản thanh toán hoặc tiền lương
/ˈəʊvəwɪðhəʊld//ˈəʊvəwɪðheld//ˈəʊvəwɪðheld/
342OverwriteOverwroteOverwrittenghi đè
/ˌəʊvəˈraɪt//ˌəʊvəˈraɪt//ˌəʊvəˈraɪt/
343PartakePartookPartakenTham gia
/pɑːˈteɪk//pɑːˈtʊk//pɑːˈteɪkən/
344PayPaidPaidTrả tiền
/peɪ//peɪd//peɪd/
345PenPent/PennedPent/Pennedbị nhốt trong chuồn
/pen//pent//pent/
346Pinch-hitPinch-hitPinch-hitđể làm điều gì đó cho ai đó vì họ đột nhiên không thể làm điều đó:
/pɪntʃhɪt//pɪntʃhɪt//pɪntʃhɪt/
347PleadPled/PleadedPled/Pleadedthú tội
/pliːd//pled//pled/
348PotshotPotshot/PotshottedPotshotbắn lung tung
/ˈpɒtʃɒt//ˈpɒtʃɒt//ˈpɒtʃɒt/
349Practice-teachPractice-taughtPractice-taughtdạy thử
/ˈpræktɪstiːtʃ//ˈpræktɪstɔːt//ˈpræktɪstɔːt/
350PrebindPreboundPreboundràng buộc trước
/pri:baɪnd//pri:baʊnd//pri:baʊnd/
351PrebuildPrebuiltPrebuiltsản xuất các phần của (đặc biệt là một tòa nhà hoặc mảnh đồ nội thất) để cho phép lắp ráp nhanh chóng hay dễ dàng tại chỗ.
/pri:bɪld//pri:bɪlt//pri:bɪlt/
352PrecutPrecutPrecutcắt sẵn
/pri:kʌt//pri:kʌt//pri:kʌt/
353PredoPredidPredonelàm trước
/pri:du://pri:dɪd//pri:dʌn/
354PremakePremadePremadelàm trước
/pri:ˈmeɪk//pri:ˈmeɪd//pri:ˈmeɪd/
355PrepayPrepaidPrepaidtrả trước
/ˌpriːˈpeɪ//ˌpriːˈpeɪd//ˌpriːˈpeɪd/
356PresellPresoldPresoldbán trước
/pri:sel//pri:səʊld//pri:səʊld/
357PresetPresetPresetChuẩn bị sẵn trước
/ˌpriːˈset//ˌpriːˈset//ˌpriːˈset/
358PreshrinkPreshrankPreshrunkthu nhỏ trước
/pri:ʃrɪŋk//pri:ʃræŋk//pri:ʃrʌŋk/
359PresplitPresplitPresplittách trước
\ ˌprē-ˈsplit \\ ˌprē-ˈsplit \\ ˌprē-ˈsplit \
360Price-cutPrice-cutPrice-cutcắt gảm giá
/ˈpraɪskʌt//ˈpraɪskʌt//ˈpraɪskʌt/
361ProofreadProofreadProofreadđọc trước
/ˈpruːfriːd//ˈpruːfriːd//ˈpruːfriːd/
362ProveProvedProvenchứng minh
/pruːv//pruːvd//ˈpruːvn̩/
363PutPutPutĐặt
/ˈpʊt//ˈpʊt//ˈpʊt/
364Quick-freezeQuick-frozeQuick-frozenđông lạnh nhanh
/kwiːkˈfriːz//kwiːkˈfrəʊz//kwiːkˈfrəʊzn̩/
365QuitQuitQuittừ bỏ
/kwɪt//kwɪt//kwɪt/
366RapRaptRaptđể đánh hoặc nói điều gì đó đột ngột và mạnh mẽ:
/ræp//ræpt//ræpt/
367Re-proveRe-provedRe-proven/Re-provedchứng minh lại
/ˌri:pruːv//ˌri:pruːvd//ˌri:ˈpruːvn̩/
368ReadReadReadĐọc
/riːd//riːd//riːd/
369ReaveReftReftcướp bóc
/ˈriːv//reft//reft/
370ReawakeReawokeReawoken/Reawakentỉnh dậy lần nữa
/ˌri:əˈweɪk//ˌri:əˈwəʊk//ˌri:əˈwəʊkən/
371RebidRebidRebidđấu giá lại
/riˈbɪd//riˈbɪd//riˈbɪd/
372RebindReboundReboundđóng sách lại
/ˌriːˈbaɪnd//rɪˈbaʊnd//rɪˈbaʊnd/
373RebroadcastRebroadcastRebroadcastphát sóng lại
/riˈbrɒdˌkæst//riˈbrɒdˌkæst//riˈbrɒdˌkæst/
374RebuildRebuiltRebuiltxây lại
/ˌriːˈbɪld//ˌriːˈbɪlt//ˌriːˈbɪlt/
375RecastRecastRecastcast lại nhân vật
/ˌriːˈkɑːst//ˌriːˈkɑːst//ˌriːˈkɑːst/
376RecutRecutRecutcắt lại
/ˌri:kʌt//ˌri:kʌt//ˌri:kʌt/
377ReddRedd/ReddedRedd/Reddedthiết lập theo thứ tự
\ ˈred \\ ˈred \\ ˈred \
378RedealRedealtRedealtchia lại
/ˌri:diːl//ˌri:delt//ˌri:delt/
379RedoRedidRedonelàm lại một việc gì đó
/ˌriːˈduː//ˌriːˈdɪd//ˌriːˈdʌn/
380RedrawRedrewRedrawnVẽ lại
/ˌriːˈdrɔː//ˌri:druː//ˌri:drɔːn/
381ReeveRoveRove/Reevedtụ họp lại với nhau
/riːv//rəʊv//rəʊv/
382RefitRefitRefitsửa tàu, máy bay hay một phương tiện giao thông
/ˌriːˈfɪt//ˌriːˈfɪt//ˌriːˈfɪt/
383RegrindRegroundRegroundnghiền lại
/ˌri:ɡraɪnd//ˌri:graʊnd//ˌri:graʊnd/
384RegrowRegrewRegrownmọc lại
/ˌri:ɡrəʊ//ˌri:ɡruː//ˌri:grəʊn/
385RehangRehungRehungtreo lại
/ˌri:hæŋ//ˌri:hʌŋ//ˌri:hʌŋ/
386RehearReheardReheardnghe lại
/ˌri:hɪə//ˌri:hɜːd//ˌri:hɜːd/
387ReknitReknit/ReknittedReknit/Reknittedđan lai
/ˌri:nɪt//ˌri:nɪt//ˌri:nɪt/
388RelayRelaidRelaidtruyền đạt
/rɪˈleɪ//ˌriːˈleɪd//ˌriːˈleɪd/
389RelightRelit/RelightedRelit/Relightedthắp sáng, đốt lại
/ˈriːˈlaɪt//relit//relit/
390RemakeRemadeRemadelàm lại một việc gì đó
/ˌriːˈmeɪk//ˌriːˈmeɪd//ˌriːˈmeɪd/
391RendRentRentxé toạt
/rend//rent//rent/
392RepayRepaidRepaidtrả nợ
/rɪˈpeɪ//rɪˈpeɪd//rɪˈpeɪd/
393RereadRereadRereadđọc lại
/riːˈriːd//riːˈriːd//riːˈriːd/
394RerunReranRerunchiếu lại phim
/ˈriːrʌn//ˈriːræn//ˈriːrʌn/
395ResellResoldResoldbán lại
/riːˈsel//riːˈsəʊld//riːˈsəʊld/
396ResendResentResentgửi lại
/ˌri:send//ˌri:sent//ˌri:sent/
397ResetResetResetTái khởi động
/ˌriːˈset//ˌriːˈset//ˌriːˈset/
398ResewResewedResewn/Reswedmay lại
/ˌri:səʊ//ˌri:səʊd//ˌri:səʊn/
399ReshootReshotReshotQuay lại một phân cảnh
/ˌri:ʃuːt//ˌri:ʃɒt//ˌri:ʃɒt/
400ResitResatResatthi lại
/ˌriːˈsɪt//ˌri:sæt//ˌri:sæt/
401ResowResowedResown/Resowedgieo hạt lại
/ˌri:saʊ//ˌri:saʊd//ˌri:saʊn/
402RespellRespelled/RespeltRespelled/Respeltđánh vần lại
/ˌri:spel//ˌri:spelt//ˌri:spelt/
403RestringRestrungRestrungthay dây đàn, dây cung
/ˌri:strɪŋ//ˌri:strʌŋ//ˌri:strʌŋ/
404RetakeRetookRetakenlàm lại (bài thi, kiểm tra, v.v)
/ˌriːˈteɪk//ˌriːˈtʊk//ˌriːˈteɪkən/
405ReteachRetaughtRetaughtdạy lại
/ˌri:tiːtʃ//ˌri:tɔːt//ˌri:tɔːt/
406RetearRetoreRetornrách lại
/ˌri:teə//ˌri:ˈtɔː//ˌri:tɔ:n/
407RetellRetoldRetoldkể lại
/ˌriːˈtel//ˌriːˈtəʊld//ˌriːˈtəʊld/
408RethinkRethoughtRethoughtsuy nghĩ lại
/ˌriːˈθɪŋk//ˌriːˈθɔːt//ˌriːˈθɔːt/
409RetreadRetrodRetroddenchạy lại
/ˌriːˈtred//ˌri:trɒd//ˌri:ˈtrɒdn̩/
410RetrofitRetrofit/RetrofittedRetrofit/Retrofittedlắp thiết bị mới vào trong máy
/ˈretrəʊfɪt//ˈretrəʊfɪt//ˈretrəʊfɪt/
411RewakeRewoke/RewakedRewoken/Rewakedlà thức dậy lại
/ˌri:weɪk//ˌri:wəʊk//ˌri:ˈwəʊkən/
412RewearReworeRewornmặc lại
/ˌri:weə//ˌri:wɔː//ˌri:wɔ:n/
413ReweaveRewove/ReweavedRewoven/Reweaveddệt lại
/ˌri:wiːv//ˌri:wəʊv//ˌri:wəʊvn/
414RewedRewed/ReweddedRewed/Reweddedcưới lại
/ˌri:wed//ˌri:wed//ˌri:wed/
415RewetRewet/RewettedRewet/Rewettedướt lại
/ˌri:wet//ˌri:wet//ˌri:wet/
416RewinRewonRewonthắng lại
/ˌri:wɪn//ˌri:wɒn//ˌri:wɒn/
417RewindRewoundRewoundtua lại
/ˌriːˈwaɪnd//ˌriːˈwaɪnd//ˌriːˈwaɪnd/
418RewriteRewroteRewrittenViết lại
/ˌriːˈraɪt//ˌriːˈrəʊt//ˌriːˈrɪtən/
419RidRid/RiddedRid/Riddedvứt đi
/rɪd//rɪd//rɪd/
420RideRodeRiddenlái
/raɪd//rəʊd//ˈrɪdn̩/
421RingRangRunggọi
/rɪŋ//ræŋ//rʌŋ/
422RiseRoseRisentăng lên
/raɪz//rəʊz//ˈrɪzn̩/
423RiveRivedRiven/Rivedtách đôi
/raɪv//raɪvd//raɪvn/
424Rough-hewRough-hewedRough-hewn
/ˈrʌfhjuː//ˈrʌfhjuːd//ˈrʌfhjuːn/
425RoughcastRoughcastRoughcast
/ˈrʌfkæst//ˈrʌfkæst//ˈrʌfkæst/
426RunRanRunchạy
/rʌn//ræn//rʌn/
427Sand-castSand-castSand-castđúc cát
/ˈsændkɑ:st//ˈsændkɑ:st//ˈsændkɑ:st/
428SawSawedSawn/Sawedcưa
/ˈsɔː//ˈsɔːd//ˈsɔːdn/
429SaySaidSaidNói
/ˈseɪ//ˈsed//ˈsed/
430SeeSawSeenthấy
/ˈsiː//ˈsɔː//ˈsiːn/
431SeekSoughtSoughttìm kiếm
/siːk//ˈsɔːt//ˈsɔːt/
432Self-feedSelf-fedSelf-fedtự ăn
/selffi:d//selffed//selffed/
433Self-sowSelf-sowedSelf-sown/Self-sowedtự gieo mà không cần trợ giúp
/selfsaʊ//selfsaʊd//selfsaʊn/
434SellSoldSoldbán
/sel//səʊld//səʊld/
435SendSentSentgửi
/səʊld//sent//sent/
436SetSetSetđặt
/set//set//set/
437SewSewedSewn/Sewedmay
/səʊ//səʊd//səʊn/
438ShakeShookShakenrung lắc
/ʃeɪk//ʃʊk//ˈʃeɪkən/
439ShaveShavedShaven/Shavedcạo
/ʃeɪv//ʃeɪvd//ʃeɪvn/
440ShearShore/ShearedShorn/Shearedcắt bằng kéo để lấy lông cừu
/ʃɪə//ʃɔː//ʃɔːn/
441ShedShedShedrụng
/ʃed//ʃed//ʃed/
442ShendShentShentsỉ nhục, nhục mạ
\ ˈshend \\ ˈshent \\ ˈshent \
443ShewShewedShewn/Shewedcho thấy
/ʃəʊ//ʃəʊd//ʃəʊn/
444ShineShoneShonetỏa sáng
/ʃaɪn//ʃɒn//ʃɒn/
445ShitShat/ShitShat/Shitđi nặng
/ʃɪt//ʃɪt//ʃɪt/
446ShoeShodShodmang giày
/ʃuː//ʃɒd//ʃɒd/
447ShootShotShotbắn
/ʃuːt//ʃɒt//ʃɒt/
448ShortcutShortcutShortcutđi đường tắt
/ˈʃɔːtˌkət//ˈʃɔːtˌkət//ˈʃɔːtˌkət/
449ShowShowedShownCho thấy
/ʃəʊ//ʃəʊd//ʃəʊn/
450ShrinkShrankShrunkteo lại
/ʃrɪŋk//ʃræŋk//ʃrʌŋk/
451ShriveShroveShriventhú tội
/ʃraɪv//ʃrəʊv//ˈʃrɪvn̩/
452ShutShutShutđóng
/ʃʌt//ʃʌt//ʃʌt/
453SidewindSidewoundSidewounddi chuyển như rắn
/ˈsaɪdwɪnd//saɪdwu:nd//saɪdwu:nd/
454Sight-readSight-readSight-readđọc nhạc
/saɪtred//saɪtred//saɪtred/
455SightseeSightsawSightseenđi tham quan
/ˈsaɪtsiːɪŋ//saɪtsɔ://saɪtˈsiːn/
456SingSangSunghat
/sɪŋ//sæŋ//sʌŋ/
457SinkSankSunkchím
/sɪŋk//sæŋk//sʌŋk/
458SitSatSatngồi
/sɪt//sæt//sæt/
459SkywriteSkywroteSkywrittenviết lên trời bằng khói
/skaɪˈraɪt//skaɪrəʊt//skaɪˈrɪtn̩/
460SlaySlewSlaingiết
/sleɪ//sluː//sleɪn/
461SleepSleptSleptngủ
/sliːp//slept//slept/
462SlideSlidSlid/Sliddentrượt
/slaɪd//slɪd//slɪd/
463SlingSlungSlungbắn
/sl̩ɪŋ//slʌŋ//slʌŋ/
464SlinkSlunkSlunklén lún
/slɪŋk//slʌŋk//slʌŋk/
465SlitSlitSlitcắt
/slɪt//slɪt//slɪt/
466SmellSmelt/SmelledSmelt/Smelledhửi
/smel//smelt//smelt/
467SmiteSmoteSmittenđánh
/smaɪt//sməʊt//smɪtn̩/
468SnapshootSnapshotSnapshotchụp nhanh
/snæpʃuːt//snæpʃuːt//snæpʃuːt/
469SneakSnuckSneaked/Snucklén lút
/sniːk//ˈsnək//ˈsnək/
470SoothsaySoothsaidSoothsaidtiên đoán
/ˈsuːθseɪ//suːθˈsed//suːθˈsed/
471SowSowedSowngieo hạt
/saʊ//səʊd//səʊn/
472SpeakSpokeSpokennói
/spiːk//spəʊk//ˈspəʊkən/
473SpeedSped/SpeededSped/Speededchạy nhanh
/spiːd//sped//sped/
474SpellSpeltSpelt/Spelledđánh vần
/spel//spelt//spelt/
475SpellbindSpellboundSpellboundđưa vào trạng thái thôi miên hoặc quyến rũ
/ˈspelbaɪnd//spelbaʊnd//spelbaʊnd/
476SpendSpentSpentxài
/spend//spent//spent/
477SpillSpilt/SpilledSpilt/Spilledtràn
/spɪl//spɪlt//spɪlt/
478SpinSpan/SpunSpunxoay
/spɪn//spæn/spʌn/
spʌn/
479SpitSpat/SpitSpat/Spitphun nước miếng
/spɪt//spɪt//spɪt/
480SplitSplitSplitchia
/splɪt//splɪt//splɪt/
481SpoilSpoiltSpoilt/Spoiledlàm hư
/spɔɪl//spɔɪlt//spɔɪlt/
482SpoonfeedSpoonfedSpoonfedđút ăn bằng muốn
/spuːnfi:d//spuːnfed//spuːnfed/
483SpreadSpreadSpreadtrét
/spred//spred//spred/
484SpringSprangSprungnhảy
/sprɪŋ//spræŋ//sprʌŋ/
485Stall-feedStall-fedStall-fedcho ăn trong chuồng
/stɔ:lfi:d//stɔ:lfi:d//stɔ:lfi:d/
486StandStoodStoodđứng
/stænd//stʊd//stʊd/
487StaveStove/StavedStove/Stavedđục lỗ
/steɪv//stəʊv//stəʊv/
steɪvd/steɪvd/
488StealStoleStolentrộm
/stiːl//stəʊl//ˈstəʊlən/
489StickStuckStuckdính
/stɪk//stʌk//stʌk/
490StingStungStungchích
/stɪŋ//stʌɡ//stʌɡ/
491StinkStankStunkhôi
/stɪŋk//stæŋk//stʌŋk/
492StraphangStraphungStraphungmang strap
/stræphæŋ//stræphʌŋ//stræphʌŋ/
493StrewStrewedStrewn/Strewedrải
/struː//struːd//struːn/
494StrideStrodeStriddensải bước
/straɪd//strəʊd//ˈstrɪdn̩/
495StrikeStruckStruck/Strickentấn công
/straɪk//strʌk//strʌk/
496StringStrungStrungnối
/strɪŋ//strʌŋ/
497StripStript/StrippedStript/Strippedcởi đồ
/strɪp//strɪpt//strɪpt/
498StriveStroveStrivencố gắng làm gì đó
/straɪv//strəʊv//ˈstrɪvn̩/
499SubletSubletSubletcho thuê lại
/ˌsʌbˈlet//ˌsʌbˈlet//ˌsʌbˈlet/
500SunburnSunburned/SunburntSunburned/Sunburntcháy nắng
/ˈsʌnbɜːn//ˈsʌnbɜːnt//ˈsʌnbɜːnt/
501SwearSworeSwornchửi thề
/sweə//swɔː//swɔːn/
502SweatSweat/SweatedSweat/Sweatedchảy mồ hôi
/swet//swet//swet/
503SweepSweptSweptquét
/swiːp//swept//swept/
504SwellSwelledSwollensưng
/swel//sweld//ˈswəʊlən/
505SwimSwamSwumbơi
/swɪm//swæm//swʌm/
506SwingSwungSwungvung tay
/swɪŋ//swʌŋ//swʌŋ/
507SwinkSwankSwonken
/ˈswɪŋk//swæŋk/
508Switch-hitSwitch-hitSwitch-hitthuật ngữ trong bóng chày
/swɪtʃhɪt//swɪtʃhɪt//swɪtʃhɪt/
509TakeTookTakenthực hiện một hành động nào đó
/ˈteɪk//ˈtʊk//ˈteɪkən/
510TeachTaughtTaughtdạy
/tiːtʃ//tɔːt//tɔːt/
511Team-teachTeam-taughtTeam-taughtdạy có nhiều giáo viên cùng lúc
/tiːmtiːtʃ//tiːmtɔːt//tiːmtɔːt/
512TearToreTornxé rách
/ˈtɪə//ˈtɔː//ˈtɔːn/
513TelecastTelecast/TelecastedTelecast/Telecastedphát sóng trên TV
/ˈtelɪkɑːst//ˈtelɪkɑːst//ˈtelɪkɑːst/
514TellToldToldkể
/tel//təʊld//təʊld/
515Test-driveTest-droveTest-driventhử lái
/ˈtestˈdraɪv//ˈtestdrəʊv//ˈtestˈdrɪvn/
516Test-flyTest-flewTest-flownbay thử
/ˈtestflaɪ//ˈtestfluː//ˈtestfləʊn/
517ThinkThoughtThoughtsuy nghĩ
/ˈθɪŋk//ˈθɔːt//ˈθɔːt/
518ThriveThroveThriventhành công
/θraɪv//ˈθrəʊv//ˈθrɪvən/
519ThrowThrewThrownném
/ˈθrəʊ//θruː//ˈθrəʊn/
520ThrustThrustThrustđẩy mạnh
/ˈθrʌst//ˈθrʌst//ˈθrʌst/
521ThunderstrikeThunderstruckThunderstruck/strickensét đánh
/ˈθʌndəstraɪk//ˈθʌndəstrʌk//ˈθʌndəstrʌk/
522TineTintTint/Tinedđóng
/taɪn//tɪnt//tɪnt/
523TossTostTostném
/tɒs//tɒst//tɒst/
524TreadTrodTroddenbước đi
/tred//trɒd//ˈtrɒdn̩/
525TroubleshootTroubleshotTroubleshottìm lỗi
/ˈtrʌbl̩ʃuːt//ˈtrʌbl̩ʃɒt//ˈtrʌbl̩ʃɒt/
526TypecastTypecastTypecasttuyển 1 vai
/ˈtaɪpkɑːst//ˈtaɪpkɑːst//ˈtaɪpkɑːst/
527TypesetTypesetTypesetsoạn lại cho việc in ấy
/ˈtaɪpsetə//ˈtaɪpsetə//ˈtaɪpsetə/
528TypewriteTypewroteTypewrittenviết bằng máy đánh chữ
/ˈtaɪpraɪt//taɪprəʊt//taɪpˈrɪtn̩/
529UnbearUnboreUnbornĐể loại bỏ dây đàn ngựa và dây đai
/ˈənbeə//ˈənˈbɔ://ˈənbɔ:n/
530UnbendUnbentUnbentbẻ ngay lại
/ˌʌnˈbend//ˌʌnˈbent//ˌʌnˈbent/
531UnbindUnboundUnboundthả tự do
/ˌʌnˈbaɪnd//ˌʌnˈbaʊnd//ˌʌnˈbaʊnd/
532UnbuildUnbuiltUnbuiltphá hủy
/ˈənbɪld//ˈənbɪlt//ˈənbɪlt/
533UnclotheUncladUncladthay đồ
/ˈənkləʊð//ˈʌnˈklæd//ˈʌnˈklæd/
534UnderbidUnderbidUnderbid/Underbiddentrả giá thấp hơn
/ˌʌndəˈbɪd//ˌʌndəˈbɪd//ˌʌndəˈbɪd/
535UnderbuyUnderboughtUnderboughtmua được với giá thấp hơn
/ˈʌndəˈbaɪ//ˈʌndəˈbɔ:t//ˈʌndəˈbɔ:t/
536UndercutUndercutUndercutbán phá giá
/ˌʌndəˈkʌt//ˌʌndəˈkʌt//ˌʌndəˈkʌt/
537UnderdelveUnderdelvedUnderdolven/Underdelvedlặn, đào, khám phá
/ˈʌndədelv//ˈʌndədelvd//ˈʌndədolven/
538UnderdoUnderdidUnderdonelàm ít việc hơn cần thiết
/ˈʌndədu://ˈʌndədɪd//ˈʌndədʌn/
539UnderfeedUnderfedUnderfedcho ăn ít hơn
/ˈʌndəˈfiːd//ˌʌndəˈfed//ˌʌndəˈfed/
540UndergirdUndergirt/-girdedUndergirt/-girdedan toàn hoặc buộc chặt từ mặt dưới, đặc biệt là một sợi dây hoặc chuỗi được truyền bên dưới.
/ˈʌndəɡɜːd//ˈʌndəɡɜːt//ˈʌndəɡɜːt/
541UndergoUnderwentUndergonetrải qua
/ˌʌndəˈɡəʊ//ˌʌndəˈwent//ˌʌndəˈɡɒn/
542UnderlayUnderlaidUnderlaidđể ở dưới một vật gì đó
/ˌʌndəˈleɪ//ˌʌndəˈleɪd//ˌʌndəˈleɪd/
543UnderletUnderletUnderletthuê với mức giá dưới giá trị thật
/ˈʌndəˈlet//ˈʌndəˈlet//ˈʌndəˈlet/
544UnderlieUnderlayUnderlainnền tảng
/ˌʌndəˈlaɪ//ˌʌndəˈleɪ//ˌʌndəˈleɪn/
545UnderpayUnderpaidUnderpaidtrả lương thấp hơn, trả giá thấp hơn
/ˌʌndəˈpeɪ//ˌʌndəˈpeɪd//ˌʌndəˈpeɪd/
546UnderrunUnderranUnderrunchảy hay đi qua phía dưới
/ˈʌndəˈrʌn//ˈʌndəræn//ˈʌndəˈrʌn/
547UndersellUndersoldUndersoldphá giá
/ˌʌndəˈsel//ˌʌndəˈsəʊld//ˌʌndəˈsəʊld/
548UndershootUndershotUndershotbắn hụt
/ˌʌndəˈʃuːt//ˌʌndəˈʃɒt//ˌʌndəˈʃɒt/
549UnderspendUnderspentUnderspentxài ít hơn dự định
/ˈʌndəspend//ˈʌndəspent//ˈʌndəspent/
550UnderstandUnderstoodUnderstoodhiểu
/ˌʌndəˈstænd//ˌʌndəˈstʊd//ˌʌndəˈstʊd/
551UndertakeUndertookUndertakenlàm một việc gì đó
/ˌʌndəˈteɪk//ˌʌndəˈtʊk//ˌʌndəˈteɪkən/
552UnderthrustUnderthrustUnderthrustchèn đá bị lỗi dưới một khối đá thụ động
/ˈʌndəθrʌst//ˈʌndəθrʌst//ˈʌndəθrʌst/
553UnderwriteUnderwroteUnderwrittenchấp nhận một phần hoặc toàn bộ rủi ro tài chính, đặc biệt là bảo hiểm
/ˌʌndəˈraɪt//ˌʌndəˈrəʊt//ˌʌndəˈrɪtn̩/
554UndoUndidUndonehủy bỏ
/ʌnˈduː//ʌnˈdɪd//ʌnˈdʌn/
555UndrawUndrewUndrawnmở một bức màn
/ˈʌnˈdrɔː//ˈəndruː//ˈəndrɔːn/
556UnfreezeUnfrozeUnfrozenrã đông
/ˌʌnˈfriːz//ˈənfrəʊz//ˈənfrəʊzn/
557UnhangUnhungUnhunggỡ một vật đang bị treo
/ˈʌnˈhæŋ//ˈʌnˈhʌŋ//ˈʌnˈhʌŋ/
558UnhideUnhidUnhiddentiết lộ
/ˈənhaɪd//ˈənhɪd//ˈənhɪdn̩/
559UnholdUnheldUnheldkhông cầm nữa
/ˈənhəʊld//ˈənheld//ˈənheld/
560UnknitUnknit/UnknittedUnknit/Unknittedcắt biệt (những thứ được nối, thắt nút hoặc lồng vào nhau).
/ˈənnɪt//ˈənnɪt//ˈənnɪt/
561UnladeUnladedUnladen/Unladedmở hàng hóa
/ˈənleɪd//ˈənladed//ˈənˈleɪdn/
562UnlayUnlaidUnlaidTháo dây thừng
/ˈʌnˈleɪ//ˈʌnˈleɪd//ˈʌnˈleɪd/
563UnlearnUnlearnt/UnlearnedUnlearnt/Unlearnedngừng học
/ˌʌnˈlɜːn//ˌʌnˈlɜːnt//ˌʌnˈlɜːnt/
564UnmakeUnmadeUnmadeloại bỏ một quyết định
/ˈʌnˈmeɪk//ʌnˈmeɪd//ʌnˈmeɪd/
565UnreeveUnrove/UnreevedUnrove/Unreevedgỡ dây ra khỏi móc
/ˈənriːv//ˈənrəʊv//ˈənrəʊv/
566UnsayUnsaidUnsaidkhông nói về một vấn đề
/ˌʌnˈseɪ//ˌʌnˈsed//ˌʌnˈsed/
567UnsellUnsoldUnsoldthuyết phục ai đó rằng một cái gì đó là vô giá trị hoặc sai
/ˈɒnsəl//ʌnˈsəʊld//ʌnˈsəʊld/
568UnsewUnsewedUnsewn/Unsewedgỡ vết may của một vật
/ˈənsəʊ//ˈənsəʊd//ˈənsəʊd/
569UnslingUnslungUnslunggỡ một vật ra khỏi móc
/ˈənsl̩ɪŋ//ˈənslʌŋ//ˈənslʌŋ/
570UnspeakUnspokeUnspokenrút lại lời nói
/ˈənspiːk//ˈənspəʊk//ʌnˈspəʊkən/
571UnspinUnspunUnspunĐể gỡ rối hoặc làm sáng tỏ
/ˈənspɪn/ˈənspʌn/ˈənspʌn/
572UnstickUnstuckUnstucktách những thứ đã bị dính với nhau
/ˈənstɪk/ˌʌnˈstʌk/ˌʌnˈstʌk/
573UnstringUnstrungUnstrungĐể mở một cái gì đó được bảo mật bằng chuỗi
/ˈənstrɪŋ/ˌʌnˈstrʌŋ/ˌʌnˈstrʌŋ/
574UnswearUnsworeUnswornĐể rút lại lời thề
/ˈənsweə/ˈənswɔː/ˈənswɔːn/
575UnteachUntaughtUntaughtĐể làm cho ai đó quên một cái gì đó họ đã học được
/ˈəntiːtʃ/ʌnˈtɔːt/ʌnˈtɔːt/
576UnthinkUnthoughtUnthoughtĐể loại bỏ một cái gì đó khỏi tâm trí của bạn
/ˈənˈθɪŋk/ʌnˈθɔːt/ʌnˈθɔːt/
577UntreadUntrodUntroddenĐể quay trở lại, lấy lại các bước của bạn
/ˈəntred/ʌnˈtrɒd/ˈənˈtrɒdn̩/
578UnweaveUnwoveUnwovenHoàn tác những thứ đã được dệt với nhau
/ˈənwiːv/ˈənwəʊv/ˈʌnˈwəʊvən/
579UnwindUnwoundUnwoundĐể thư giãn
/ˌʌnˈwaɪnd/ˌʌnˈwaʊnd/ˌʌnˈwaʊnd/
580UnwriteUnwroteUnwrittenXóa viết hay không viết
/ˈənˈraɪt/ˈənrəʊt/ˌʌnˈrɪtn̩/
581UpbuildUpbuiltUpbuiltXây dựng, phát triển trên quy mô lớn
/ˈʌpbɪld/ˈʌpbɪlt/ˈʌpbɪlt/
582UpholdUpheldUpheldĐể hỗ trợ hoặc xác nhận quyết định
/ˌʌpˈhəʊld/ˌʌpˈheld/ˌʌpˈheld/
583UppercutUppercutUppercutđấm vào cằm
/ˈʌpəkʌt/ˈʌpəkʌt/ˈʌpəkʌt/
584UpriseUproseUprisenĐể đứng dậy, đứng lên, di chuyển lên
/ˈʌpraɪz/ˈʌprəʊz/ˈʌpˈrɪzn̩/
585UpsetUpsetUpsetLàm cho ai đó không vui hoặc bị làm phiền
/ˌʌpˈset//ˌʌpˈset//ˌʌpˈset/
586UpspringUpsprangUpsprungNhảy hoặc nhảy lên
/ˈʌpsprɪŋ/ˈʌpspræŋ/ˈʌpsprʌŋ/
587UpsweepUpsweptUpsweptĐể quét hoặc chải lên trên
/ˈʌpswiːp/ˈʌpswept/ˈʌpswept/
588UptearUptoreUptornXé thành từng mảnh
/ˈʌpteə/ˈʌpˈtɔː/ˈʌptɔ:n/
589VexVext/VexedVext/VexedĐể gây rắc rối hoặc gây phiền nhiễu
/veks/vext/vext/
590WakeWokeWokentỉnh dậy
/weɪk/wəʊk/ˈwəʊkən/
591WaylayWaylaidWaylaidChờ đợi hoặc ngăn chặn ai đó để cướp chúng
/ˌweɪˈleɪ/ˌweɪˈleɪd/ˌweɪˈleɪd/
592WearWoreWornmặc quần áo
/weə/wɔː/wɔːn/
593WeaveWoveWovenLàm nguyên liệu
/wiːv/wəʊv/ˈwəʊvən/
594WedWed/WeddedWed/Weddedcưới
/wed//wed//wed/
595WeepWeptWeptKhóc rất nhiều
/wiːp/wept/wept/
596WendWended/WentWended/WentĐể đi, làm theo cách của bạn
/wend/ˈwent/ˈwent/
597WetWet/WettedWet/WettedĐể làm cho một cái gì đó ướt bằng cách áp dụng một chất lỏng cho nó
598WhipsawWhipsawedWhipsawn/WhipsawedĐể cắt bằng roi da (cưa cho hai người)
/ˈwɪpˌsɒ/ˈwɪpˌsɒd/ˈwɪpsɔːn/
599WinWonWonĐể trở thành người giỏi nhất trong một cuộc thi, trò chơi, bầu cử, v.v.
/wɪn/wʌn/wʌn/
600WindWoundWoundĐể xoay một cái gì đó để làm cho một quá trình cơ học hoạt động
/wɪnd/wuːnd/wuːnd/
601WinterfeedWinterfedWinterfedCho gia súc ăn vào mùa đông khi chúng không thể chăn thả
/ˈwɪntəfi:d/ˈwɪntəfed/ˈwɪntəfed/
602WiredrawWiredrewWiredrawnĐể làm dây
/ˈwaɪədrɔː/ˈwaɪədruː/ˈwaɪədrɔːn/
603WitWistWistĐể biết
/wɪt/ˈwɪst/ˈwɪst/
604WithdrawWithdrewWithdrawnĐể xóa tiền từ ngân hàng
/wɪðˈdrɔː/wɪðˈdruː/wɪðˈdrɔːn/
605WithholdWithheldWithheldKhông để ai đó có cái gì đó
/wɪðˈhəʊld/wɪðˈheld/wɪðˈheld/
606WithstandWithstoodWithstoodĐể chống lại thành công
/wɪðˈstænd/wɪðˈstʊd/wɪðˈstʊd/
607WontWontWont/WontedĐã quen
608WorkWorked/WroughtWorked/WroughtĐể nỗ lực thể chất hoặc tinh thần để sản xuất hoặc đạt được một cái gì đó
/ˈwɜːk/ˈrɔːt/ˈrɔːt/
609WrapWrapped/WraptWrapped/WraptĐể trang trải
/ræp/ræps/ræps/
610WreakWreakedWreaked/Wrokengây ra một việc gì đó
/riːk/riːkt/wroken/
611WringWrungWrungĐể gây áp lực lên một cái gì đó để loại bỏ chất lỏng
/rɪŋ/rʌŋ/rʌŋ/
612WriteWroteWrittenviết
/ˈraɪt/rəʊt/ˈrɪtn̩/
613ZincZinced/ZinckedZinced/Zinckedmạ kẽm
/zɪŋk//zincked//zincked/

C. Tips thủ thuật học nhanh động từ bất quy tắc

Bảng động từ bất quy tắc đầy đủ ở trên chỉ là một phần rất nhỏ trong cả triệu động từ bất quy tắc! Vậy thì việc học thuộc lòng tất cả các động từ bất quy tắc theo thứ tự từ A đến Z là hoàn toàn bất khả thi. Ví thế, DOL English sẽ giới thiệu cho các bạn một số cách học từ hiệu quả và đảm bảo vẫn đủ dùng trong việc ôn luyện IELTS hay học tiếng Anh.

Học các động từ bất quy tắc thường gặp nhất

Trong việc giao tiếp hằng bằng tiếng Anh hay trong các kỳ thi IELTS thì chỉ có một số các động từ bất quy tắc mà bạn phải sử dụng thường xuyên. Vì thế, thay vì “cắm đầu” vào việc học bảng động từ bất quy tắc rồi không bao giờ sử dụng chúng và nhanh chóng quên đi thì các bạn hãy chú trọng vào các irregular verbs (động từ bất quy tắc) thông dụng và cơ bản nhất. Như vậy, bạn sẽ nhớ lâu hơn do gặp nhiều hơn trong các bài đọc hay trong câu nói:

Chẳng hạn như 20 động từ bất quy tắc thường gặp rất thông dụng sau:

STTV1V2V3
1to bewerebeen
2to havehadhad
3to dodiddone
4to saysaidsaid
5to gowentgone
6to getgotgot  / gotten  
7to makemademade
8to knowknewknown
9to thinkthoughtthought
10to taketooktaken
11to seesawseen
12to comecamecome
13to findfoundfound
14to givegavegiven
15to telltoldtold
16to feelfeltfelt
17to becomebecamebecome
18to leaveleftleft
19to putputput
20to meanmeantmeant

Hệ thống các động từ bất quy tắc theo “quy tắc” nhất định

Trong thực tế, có một số động từ bất quy tắc tương đối giống nhau về cách chia nên chúng ta có thể tổng hợp thành một hệ thống có quy tắc chung để dễ dàng học. Một số hệ thống động từ bất quy tắc có “quy tắc” chung như sau:

  • Các động từ bất quy tắc giống nhau ở cả 3 dạng chia

Ví dụ: bet, burst, cast, cost, cut, fit, hit, hurt, let, put, quit, set, shut, split, spread

  • Các động từ có dạng nguyên mẫu giống với dạng Verb Participate
V1V2V3
comecamecome
runranrun
becomebecamebecome
  • Các động từ có dạng V2 giống V3
V1V2V3
feedfedfed
meetmetmet
leadledled
bleedbledbled
keepkeptkept
sleepsleptslept
feelfeltfelt

Học từ theo ngữ cảnh

Lí do bạn học hoài học mãi không thuộc được bảng động từ bất quy tắc là do bạn không học từ theo ngữ cảnh nên không biết sử dụng từ như thế nào. Vì thế, khi học bạn sẽ không thể nào nhớ được. Một trong những cách học từ hiệu quả nhất chính là học tạo thêm các liên kết đối với từ được học. Thay vì chỉ học một mặt cách chia thì của từ thì bạn hãy tạo thêm nhiều liên kết học nữa chẳng hạn như học nghĩa của từ hay tự đặt ví dụ có cả 3 từ, v.v

Ngoài những mẹo nhỏ trên để học và nhớ các động từ bất quy tắc, chúng ta cũng không còn cách nào hơn là học thuộc các động từ khác. Bằng cách học liên tục và vận dụng tiếng Anh không ngừng nghỉ, các bạn sẽ có thể sử dụng động từ bất quy tắc một cách nhuần nhuyễn và thành thục. Không chỉ đơn giản là việc học thuộc lòng như một chú vẹt, bạn cần ứng dụng các từ này linh hoạt trong nhiều ngữ cảnh khác nhau để có thể in sâu vào trí nhớ.

<<<Xem thêm>>> Top 10 phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả

9 vấn đề nhức nhối khi học IELTS Online mùa Corona
9 vấn đề nhức nhối khi học IELTS Online mùa Corona
Xem giải pháp của DOL