Chủ đề Describe Your House - IELTS Speaking Part 2
A
Ngữ Pháp & Từ vựng với chủ đề Describe your house
B
Bài mẫu IELTS chủ đề Describe your house

Chủ đề Describe Your House - IELTS Speaking Part 2

03/06/20195 min read
Trong bài thi IELTS Speaking Part 2, chủ đề Describe your house là chủ đề thường xuyên xuất hiện. Đây cũng là đề bài tương đối khó và yêu cầu bạn phải làm thế nào để miêu tả chính xác, cụ thể, giúp người đọc, người nghe dễ dàng hình dung về ngôi nhà của bạn nhất. Bài viết sau đây sẽ chia sẻ kho từ vựng, ngữ pháp và bài mẫu theo chủ đề Describe your house.

A. Ngữ Pháp & Từ vựng với chủ đề Describe your house

Cấu trúc ngữ pháp chủ đề describe your house

Where...

  • It is located/ situated …, which is a place with …

  • I forgot the exact whereabouts of …, but I figure they're somewhere around/ near…

  • You can easily find the place at one of the most …(ex: bustling, lively, quiet, remote,etc.) areas in town, …

  • Regarding the location, it's only a stone's throw from …, taking prolly ... minutes of walking to get there.

  • You’d prolly have some trouble finding it unless you were a local cause it’s in …

  • It’s very noticeable, right at the junction of … and … street, (you) can’t miss it.

  • Sadly, the place is currently closed for refurbishment/ for good.

What it looks like?

  • From afar, … And when I got closer, …

  • As soon as I walked in, I was amazed by/ impressed by…

  • In the center was …, surrounded by …

  • You can’t help but notice ….on the wall/ by the .../ in the center/…

  • The … is filled with numerous …

  • … blend(s) in beautifully with the surrounding/ the other buildings/...

  • … stand(s) out vividly against the surrounding/ the other buildings/...

Tận dụng khoảng thời gian ở nhà trong mùa dịch Corona này để quan sát căn nhà của mình và đưa ra những miêu tả bạn thích nhất nhé! Cũng đừng quên cố gắng cho mục tiêu IELTS của bản thân!

<< Tham khảo >> *3 Khoá học IELTS thiết kế đặc trưng cho bão dịch Corona của DOL English!*

Từ vựng cho Describe your house

Từ vựng về vị trí nhà

  • Be located in: Tọa lạc ở…;
  • The suburbs: Khu vực ngoại ô;
  • Inner …: Nội thành…;
  • Seaboard: Bùng ven biển;
  • Alley: Hẻm;
  • City centre: Trung tâm thành phố;
  • Village: Làng;
  • Residential area: Khu dân cư;
  • Amenities: Khu tiện nghi;

Từ vựng về các loại nhà

  • Apartment: Căn hộ
  • Flat: Dãy phòng (ở 1 tầng trong 1 nhà khối)
  • Penthouse: Một căn hộ đắt tiền, hoặc các phòng cao cấp ở phía trên cùng của một khách sạn hoặc nhà cao tầng;
  • Apartment building/ block of flats: Tòa nhà chia thành các căn hộ. Các căn hộ thường được cho thuê để ở, người thuê không có quyền sở hữu với căn hộ cũng như những không gian chung.
  • Condominium: Căn hộ ở chung cư
  • Bedsit: Căn phòng nhỏ cho thuê (bao gồm giường, bàn ghế, nơi để nấu ăn nhưng không có phòng vệ sinh riêng biệt.);
  • Duplex: Căn nhà ngăn cách bằng bức tường ở giữa thành 2 căn hộ riêng biệt hoặc căn hộ 2 tầng với mỗi tầng là 1 căn hộ hoàn chỉnh;
  • Studio apartment: Căn hộ nằm dưới cùng của tòa nhà;
  • Bungalow: Nhà đơn giản thường chỉ có một tầng;
  • Villa: Biệt thự;
  • Palace: Cung điện;

Từ vựng về các phần của ngôi nhà

  • Front door: Cửa trước;
  • Garage: Nhà để ô tô;
  • Hallway: Hành lang;
  • Kitchen: Nhà bếp;
  • Living room: Phòng khách;
  • Dining-room: Phòng ăn;
  • Bathroom: Phòng tắm, nhà vệ sinh;
  • Bedroom: Phòng ngủ;
  • Roof: Mái nhà;
  • Driveway: Đường lái xe vào nhà;
  • Elevator: Thang máy;
  • Ceiling: Trần nhà;
  • Fireplace: Lò sưởi bằng lửa;
  • Floor: Sàn nhà;
  • Balcony: Ban công;
  • Staircase/ stairs: Cầu thang;
  • Upstairs: Tầng trên, gác, lầu;
  • Wall: Tường;
  • Window: Cửa sổ;
  • Yard: Sân (có bờ rào quanh);
  • Carport: Chỗ để xe (có mái);
  • Attic: Gác thượng;
  • Back door: Cửa sau;
  • Dining-room: Phòng ăn;
  • Door: Cánh cửa;
  • Doorbell: Chuông cửa;
  • Double glazing: Kính hai lớp cách âm;
  • Downstairs: Tầng dưới, tầng trệt;

Từ vựng về đồ đạc trong nhà

  • Furnished: Có nội thất đầy đủ;
  • Armchair: Ghế có tay vịn;
  • Bed: Giường;
  • Chest of drawers: Tủ ngăn kéo;
  • Cupboard: Tủ chén;
  • Desk: Bàn;
  • Double bed: Giường đôi;
  • Dressing table: Bàn trang điểm;
  • Drinks cabinet: Tủ rượu;
  • Piano: Đàn piano;
  • Sideboard: Tủ ly;
  • Single bed: Giường đơn;
  • Sofa: Ghế sofa;
  • Sofa-bed: Giường sofa;
  • Stool: Ghế đẩu;
  • Table: Bàn;
  • Mirror: Gương;
  • Clock: Đồng hồ;
  • Coat stand: Cây treo quần áo;
  • Coffee table: Bàn uống nước;
  • Bedside table: Bàn để cạnh giường ngủ;
  • Bookcase/ bookshelf: Giá sách;
  • Chair: Ghế;
  • Alarm clock: Đồng hồ báo thức;
  • Television: Tivi;
  • Spin dryer: Máy sấy quần áo;
  • Lamp: Đèn bàn;
  • Radiator: Lò sưởi;
  • Wardrobe: Tủ quần áo;
  • Filing cabinet: Tủ đựng giấy tờ;

Từ vựng hữu ích khác

  • Appointed: Có mọi thứ bạn cần và được trang trí rất tốt;
  • Baronial: Lớn, ấn tượng, và được xây dựng hoặc trang trí theo phong cách cổ điển;
  • Beachfront: Nhà có view nhìn ra bãi biển;
  • Brick-built: Được xây bằng gạch;
  • Carpeted: Được trải thảm;
  • Comfortable: Thoải mái;
  • Condemned: Trong tình trạng rất tồi tệ;
  • High-rise: Rất cao;
  • A low-rise: Rất thấp;
  • Not enough room to swing a cat phrase: Quá nhỏ;
  • Ideal home: Căn nhà lý tưởng;
  • Commute: Đi lại hằng ngày;
  • Prestigious university: Trường đại học uy tín;
  • Cozy: Ấm cúng;
  • Spacious: Rộng rãi;
  • From my perspective: Theo cách nhìn nhận của tôi;
  • Give off pleasant smell: Tỏa mùi hương dễ chịu;
  • In bloom: Nở rộ;
  • Leisure time: Thời gian rảnh rỗi;
  • Fully furnished: Trang bị đầy đủ;
  • Household appliances: Thiết bị điện gia dụng;
  • Cutting-edge: Hiện đại;
  • Manual labor: Lao động chân tay;
  • Decorate my house beautifully: Trang trí nhà thật đẹp;
  • Make a dream become a reality: Biến ước mơ thành sự thật.

>>>Chủ đề liên quan<<< Bài mẫu chủ đề Describe a movie - IELTS Speaking Part 2

B. Bài mẫu IELTS chủ đề Describe your house

Đề bài cho IELTS Speaking Part 2: Describe your House

Describe your house.jpg

Describe your dream home.

You should say:

  • Where you are living now

  • Where you want to live

  • What kind of home is your dream home

=> And explain why you think it is your dream home.

Bài mẫu Speaking: Describe your house

For now, I’m living in an apartment with my two other friends. It is right in the heart of the city with a lot of hustle and bustle. At night the streets are crowded with people from all over the city. It’s not very spacious but there is enough room for me to study. However, this is not my dream house.

To be honest, the location and the surroundings of my dream house is very important. I’ve always been fascinated by mountains and the clean cool air. I’d feel positive and lively to wake up looking outside at the windows and there are magnificent range of mountains and they chilling atmosphere. In this respect, I imagine my dream house to be located somewhere high, far away from the city crowd and pollutions.

To describe my house regarding the design, I want it to be as simple as possible. I’m not into fancy and modern type of architecture, something simple and functional should just be perfect. It would be a Cottage with one bedroom, a living room and a bathroom. The living room should be the biggest one, it’s where all of my entertainment activities alone or with my friend take place. There will also be trees and plant decorated around the house.

Những cấu trúc ngữ pháp và các từ vựng cũng như bài mẫu ở phần trên là nguồn tài liệu nghiên cứu hữu dụng cho những bạn đang ôn luyện phần thi IELTS Speaking và muốn nắm vững thêm về dạng bài Describe your house. Nếu chịu khó bỏ thêm thời gian và công sức, bạn sẽ nhanh chóng cải thiện kỹ năng làm bài và kiến thức của bản thân để đạt được band điểm mơ ước của mình nhé!

>>Xem thêm<< Chủ đề Accommodation - IELTS Speaking Part 1

Giải đề Reading CAM 15 - Chỉ có tại Bản DOL
Giải đề Reading CAM 15 - Chỉ có tại Bản DOL
Xem ngay!