Tên tiếng anh hay và ý nghĩa cho nam & nữ mới nhất 2021

Tên tiếng anh hay và ý nghĩa cho nam & nữ mới nhất 2021

Đã qua rồi cái thời ‘Miếng trầu là đầu câu chuyện”, bởi vì thời nay, ấn tượng đầu tiên của người khác đối với chúng ta còn phụ thuộc vào cái tên nữa đấy! Khi mới bắt đầu học tiếng Anh, ai cũng muốn tìm một chiếc tên thật “kêu”, thật ý nghĩa nhưng việc này lại không hề đơn giản một chút nào. Với những sự khác biệt về văn hóa và ngôn ngữ cùng với danh sách 1001 cái tên tiếng Anh, việc đặt tên bây giờ chẳng khác nào mò kim đáy bể cả! Và chính vì thế, chúng mình lại xuất hiện để  giúp bạn. Sau đây sẽ là 7749 bí kíp độc nhất vô nhị để chọn tên tiếng Anh cùng với danh sách những cái tên hay ho và ý nghĩa nhất để bạn tha hồ mà lựa chọn.

Cùng bắt đầu thôi nào

10 Nguyên tắc để đặt tên tiếng anh 

1.Tránh những cái tên theo phong trào:

Hầu hết những cái tên theo “trend” chỉ tồn tại trong một thời gian ngắn và dễ bị lãng quên. Không những thế, do tính chất “mì ăn liền” của mạng xã hội, những cái tên này sẽ không có nhiều ý nghĩa đặc biệt và tính tồn tại lâu dài trong xã hội đâu.

2.Không phải những cái tên cổ điển sẽ nhàm chán.

Bọn mình không khuyên các bạn phải chọn những cái tên đã quá quen thuộc như Peter, Paul and Mary, nhưng không có nghĩa là cái tên cổ điển nào cũng nhàm chán. Celestial, Ophelia cho nữ hay Edwin, Miles và Silas cho nam, đây đều là những chiếc tên với tuổi đời lên đến hàng trăm năm nhưng lại cực kỳ “khí chất” và “sang chảnh” đó.

3.Tham khảo một xíu từ tên của bạn bè và người thân.

Hãy thử hỏi han bạn bè hoặc người thân của mình để tìm thêm nguồn cảm hứng nhé. Biết đâu bạn sẽ tìm được chất liệu để tìm thấy “nửa kia” của mình đấy!

4.Lấy cảm hứng từ những điều truyền thống:

Một chút thời gian bỏ ra để đọc lại các quyển sách lịch sử, một chút tìm hiểu về những sự kiện nổi tiếng ngày xưa và chúng mình tin chắc rằng, một cái tên tuyệt vời từ những cố nhân xưa sẽ là lựa chọn hoàn hảo cho bạn.

5.Quên ăn quên ngủ chứ đừng quên “search” nghĩa của tên nha!

À! Quan trọng nhất là phải tìm hiểu thật kỹ ý nghĩa cái tên của mình đó nha. Bạn sẽ không muốn phải bật ngửa khi biết trong nhiều nền văn hoá khác nhau, Cecilia nghĩa là mù loà còn Crook là gãy mũi đó…

6.Cố gắng nghĩ thật nhiều nicknames có thể.

Bạn hoàn toàn có thể tìm thêm niềm vui bằng cách nghĩ ra những biệt danh thú vị từ cái tên của mình. Điều này không chỉ khiến tên bạn nghe hài hước hơn mà còn tạo nên một thương hiệu riêng cho bản thân nữa đó!

7.Tên đệm nghe cũng có vẻ thú vị nhỉ?

Ai nói người bản xứ mới được có tên đệm? Tụi mình đương nhiên có thể nghĩ ra bất kỳ cái tên đệm nào để ghép với tên của chính mình. Chỉ là hãy hạn chế chọn những cái tên quá dài, sẽ gây vướng víu và phiền phức khi sử dụng.

8.Nhớ viết tắt lại cái tên của mình thử xem

Có những từ đọc lên hoàn toàn bình thường nhưng khi viết tắt lại trở thành một từ “bậy bạ” trong tiếng Anh. Điều này rất dễ gặp vì đây là một thứ ngôn ngữ muôn màu mà! Nên lời khuyên từ chúng mình là hãy nhớ cẩn thận hết mức nhé!

9.Một Hai Ba Đọc thật to tên mình nào!

 Giờ đã đến phần vui nhất, hãy đọc thật to tên mình để nghe xem có thuận miệng và hợp lý không nhé. Một cái tên hoàn hảo sẽ được gọi rất nhiều lần nên hãy chắc chắn là không có vấn đề gì khi bạn đọc nó đấy.

10.Và cuối cùng là, cứ chill thôi!

Nhưng quan trọng hơn hết, cứ chill thôi! Cảm hứng sẽ đến khi bạn không ngờ nhất nên đừng mất ăn mất ngủ vì vấn đề này nhé! Mọi thứ sẽ đâu vào đấy thôi mà!

Top 20 tên tiếng anh thường gặp nhất:

1.William

  • Nguồn gốc: Tiếng Đức
  • Ý nghĩa: Sự bảo vệ tuyệt đối.
  • William được tách ra từ một cái tên tiếng Đức Wilhelm, nghĩa là nón bảo hiểm hoặc là sự bảo vệ.

2.Evelyn

  • Nguồn gốc: Tiếng Đức và Pháp
  • Ý nghĩa: khao khát, nước, hòn đảo
  • Evelyn đến từ cái tên tiếng Pháp: Aveline với nguồn gốc sâu xa ở Đức có nghĩa “ước ao, khao khát” hoặc “nước, hòn đảo”.

3.Ella

  • Nguồn gốc: Tiếng Đức và Anh
  • Ý nghĩa: Trọn vẹn, nữ thần

4.Scarlett

  • Nguồn gốc: Tiếng Anh
  • Ý nghĩa: Màu đỏ
  • Cái tên này từng được miêu tả những người bán vải đỏ, một dòng vải cao cấp xa xỉ từ thời Trung cổ Châu Âu.

5.Ellie

  • Nguồn gốc: Tiếng Anh
  • Ý nghĩa: Bừng sáng
  • Ellie xuất xứ là một biệt danh cho tên bắt đầu với  El- như: Eleanor, Ellen, và Elizabeth và sau đó được dùng thành một cái tên độc lập ở Anh Quốc.

6.Hazel

  • Nguồn gốc: Tiếng Anh
  • Ý nghĩa: Cây phỉ
  • Hazel đến từ từ tiếng Anh Hazel tree, nghĩa là cây phỉ. Theo lịch sử, cây phỉ tượng trưng cho sự bảo vệ và ấm áp.

7.Julian

  • Nguồn gốc: Tiếng Anh – Latin – Hy Lạp
  • Ý nghĩa: Tươi trẻ, cha của bầu trời.
  • Julian đến từ cái tên Julius, họ của một gia đình Roman, nghĩa là tươi trẻ trong tiếng Latin và cha của bầu trời trong tiếng Hy Lạp.

8.Lily

  • Nguồn gốc: Tiếng Anh
  • Ý nghĩa: Hoa Lily
  • Lily là một cái tên lấy cảm hứng từ một loài hoa, tượng trưng cho sự trong lành và thuần khiết.

9.Lucy

  • Nguồn gốc: Tiếng Anh
  • Ý nghĩa: Ánh sáng
  • Lucy xuất phát từ tiếng Latin “Lux”, nghĩa là ánh sáng, từng được dùng để đặt tên cho những đứa trẻ sinh ra lúc bình minh. Một phiên bản “nam tính” của Lucy là Luca.

10.Kinsley

  • Nguồn gốc: Tiếng Anh
  • Ý nghĩa: Bá chủ thảo nguyên.
  • Kinsley, cái tên vừa dễ thương vừa thanh lịch này đã luôn đứng trong top những cái tên nổi tiếng nhất ở phái nữ.

11.Robert

  • Nguồn gốc: Tiếng Anh
  • Ý nghĩa: Danh tiếng vang dội.
  • Robert còn là cái tên của ba vị vua Scotland, bao gồm Robert the Bruce, người đã giải phóng Scotland khỏi luật lệ của Anh.

12.Austin

  • Nguồn gốc: Tiếng Anh
  • Ý nghĩa: Huy hoàng
  • Viết tắt cho Augustine, đây là một trong những cái tên nổi tiếng và lâu đời từ thời Trung cổ đến nay.

13.Madeline

  • Nguồn gốc: Tiếng Anh
  • Ý nghĩa:Tòa tháp cao, Người phụ nữ đến từ Magdalen.
  • Cái tên này vẫn luôn nổi tiếng do mang đến một hình ảnh dịu dàng và duyên dáng của người phụ nữ cùng với “hàng tặng kèm” là một biệt danh vô cùng đáng yêu: Maddy

14.Edward

  • Nguồn gốc: Tiếng Anh
  • Ý nghĩa: Người bảo hộ
  • Đây là một cái tên cổ điển nhưng đã được “hâm nóng” một cách đáng kể từ nhân vật Edward Cullen trong bộ phim Twilight đình đám một thời. 

15.Daisy

  • Nguồn gốc: Tiếng Anh
  • Ý nghĩa: Hoa cúc
  • Daisy có ý nghĩa là “đôi mắt ban mai” do loài hoa này nở rộ vào buổi bình minh.

16.Charlie

  • Nguồn gốc: Tiếng Đức
  • Ý nghĩa: Người tự do
  • Đến từ cái tên cổ Charles, xuất phát từ từ tiếng Đức nghĩa là ‘người tự do”. Charles luôn là cái tên nóng hổi từ thời Phục hưng đến tận nay.

17.Steven

  • Nguồn gốc: Tiếng Anh
  • Ý nghĩa: Vương miện
  • Steven, một cách đọc tối giản và thuận miệng hơn của cái tên xuất phát cổ xưa: Stephen.

18.Annie

  • Nguồn gốc: Tiếng Anh
  • Ý nghĩa: Duyên dáng, yêu kiều
  • Một cái tên tươi sáng, ý nghĩa đã luôn là lựa chọn cho tên của nhiều người nổi tiếng, tên phim và là cảm hứng cho nhân vật trong nhiều quyển sách từ trước đến nay.

19.Kate

  • Nguồn gốc: Tiếng Anh
  • Ý nghĩa: Tinh khiết
  • Kate mang hình ảnh của sự độc lập, thông thái, gợi nhớ đến nhiều người nổi tiếng như Kate Hepburn, Kates Winslet,…

20.Sam

  • Nguồn gốc: Tiếng Anh
  • Ý nghĩa: Lời của Chúa
  • Viết tắt cho Samuel, Sam là cái tên với nghĩa tiếng Anh nguyên bản là lời của chúa và được dùng nhiều cho con trai.

Tên tiếng anh hay và ý nghĩa cho con gái

Xin chào các bạn nữ xinh đẹp của chúng mình! Đây là danh sách những cái tên đáng yêu và phù hợp với những bạn nữ đang đọc bài viết này đó. Nhanh tay “chốt đơn” ngay một em mà các bạn ưng ý nhất thôi! Các bạn nam cũng đừng vội bỏ đi vì phần quà cho các bạn vẫn đang chờ ở phía sau đấy.

Tên Ý nghĩa Nguồn gốc
Abigail Niềm vui của cha Tiếng Anh
Adah Cảnh sắc đẹp, trang trí, trang hoàng Tiếng Anh
Adia Món quà, sự thịnh vượng Tiếng Anh
Alexandra Người bảo vệ Tiếng Anh
Alice Cao quý, giới quý tộc Tiếng Anh
Alis Cao quý, nhân hậu Tiếng Anh
Alyssa Viết tắt từ ‘Alyssum flower” nghĩa là hoa ngàn sao. Tiếng Anh
Amber Đá quý Tiếng Anh
Amelia Phấn đấu, nỗ lực hoặc người bảo vệ Tiếng Đức
Amey Yêu dấu Tiếng Anh
Amy Yêu dấu trong tiếng Pháp Tiếng Anh
Anastasia Sự tái sinh Tiếng Anh
Angelina Thiên thần, thông điệp từ Chúa Tiếng Anh
Ani Xinh đẹp Tiếng Anh
Anna Duyên dáng, yêu kiều Tiếng Anh
Anya Hòa nhã, lịch thiệp Tiếng Anh
Ariel Sư tử Tiếng Anh
Arya Vương giả Tiếng Anh
Ash Thảo nguyên Tiếng Anh
Ashley Thảo nguyên Tiếng Anh
Audrey Sức mạnh Tiếng Anh
Ava Sự sống Tiếng Anh
Badra Trăng tròn Tiếng Anh
Beatrice Người mang hạnh phúc Tiếng Anh
Belinda Xinh đẹp Tiếng Anh
Bella Mỹ nhân Tiếng Ý
Bency Người trợ giúp cho Chúa Tiếng Anh
Berey Sự giúp đỡ Tiếng Anh
Bery Sự giúp đỡ Tiếng Anh
Bety Hoàn mỹ Tiếng Anh
Bitsy Hoàn mỹ Tiếng Anh
Brianna Sức mạnh Tiếng Anh
Brooke Dòng suối nhỏ Tiếng Anh
Cadie Giai điệu Tiếng Anh
Cady Niềm hạnh phúc giản đơn Tiếng Anh
Caitlin Tinh khiết Tiếng Anh
Callie Người xinh đẹp nhất Tiếng Anh
Candy Tươi sáng Tiếng Anh
Cappi Tràn đầy sức sống Tiếng Anh
Carla Nữ tính Tiếng Đức
Carny Carnival Worker Tiếng Anh
Caroline Khỏe mạnh Tiếng Anh
Catherine Sư trong lành Tiếng Anh
Cecilia Mù lòa, tên của Thánh nữ Tiếng Anh
Ceila Giống với Cecilia Tiếng Anh
Charlotte Người tự do Tiếng Anh
Chloe Nở rộ Tiếng Hy Lạp
Christina Tín đồ của Chúa Tiếng Anh
Claire Tươi sáng Tiếng Anh
Clara Trong lành Tiếng Anh
Cora Người hầu gái trong tiếng Hy Lạp Tiếng Anh
Daisy Hoa cúc Tiếng Anh
Dandy Phán quyết của Thượng đế Tiếng Anh
Daniella Phán quyết của Thượng đế Tiếng Anh
Danya Phán quyết của Thượng đế Tiếng Anh
Deborah Loài ong Tiếng Anh
Deena Vải lụa Tiếng Anh
Delcy Hoa cỏ Tiếng Anh
Delilah Niềm vui của cha Tiếng Anh
Della Duyên dáng, yêu kiều Tiếng Anh
Desha Cô gái vàng Tiếng Anh
Dora Món quà của Thượng đế Tiếng Anh
Dorothy Món quà của Thượng đế Tiếng Anh
Eddey Người bạn tốt Tiếng Anh
Edolie Vương giả Tiếng Anh
Eleanor Tỏa sáng Tiếng Anh
Elena Tỏa sáng Tiếng Anh
Elina Người phụ nữ thông thái Tiếng Anh
Elise ‘Lời của Chúa Tiếng Anh
Eliza Lời của Chúa Tiếng Anh
Elizabeth Lời của Chúa Tiếng Anh
Ella Nàng tiên Tiếng Anh
Eloise Khỏe mạnh Tiếng Anh
Elyana Lời hồi đáp từ Chúa Tiếng Anh
Elysha Hiến dâng cho Chúa Tiếng Anh
Emery Quyền lực Tiếng Anh
Emily Phấn đấu, nỗ lực Tiếng Anh
Emma Vũ trụ Tiếng Anh
Emmy Trọn vẹn Tiếng Anh
Erica Người lãnh đạo Tiếng Anh
Esther Vì sao ẩn giấu Tiếng Anh
Ethlyn Danh dự Tiếng Anh
Eve Sự sống Tiếng Anh
Evelyn Hạt phỉ Tiếng Anh
Everly Thảo nguyên Tiếng Anh
Faith Niềm tin Tiếng Anh
Fanny Tự do Tiếng Anh
Fauna Vị thần của sự sống Tiếng Anh
Felicity Điềm lành Tiếng Anh
Finley Chiến binh Tiếng Anh
Fiona Màu trắng tinh khiết Tiếng Anh
Freya Người thiếu nữ Tiếng Anh
Gabriella Người con của Chúa Tiếng Anh
Genevieve Làn sóng trắng Tiếng Anh
Grace/Gracie Bao dung Tiếng Anh
Hadley Cánh đồng hoa thạch thảo Tiếng Anh
Hadly Cánh đồng hoa thạch thảo Tiếng Anh
Hailey Cánh đồng hoa thạch thảo Tiếng Anh
Hanah Duyên dáng, yêu kiều Tiếng Anh
Hannah Duyên dáng, yêu kiều Tiếng Anh
Harmony Bản hòa ca Tiếng Anh
Harper Nhạc sĩ đàn hạc Tiếng Anh
Hazel Cây phỉ Tiếng Anh
Heavin Thiên đường Tiếng Anh
Helene Ánh sáng Tiếng Anh
Holly Cây nhựa ruồi Tiếng Anh
Ida Phấn đấu Tiếng Anh
Iris Nữ thần cầu vồng Tiếng Anh
Isabella/Isabelle Cống hiến cho Chúa Tiếng Anh
Isla Hòn đảo Tiếng Anh
Ivy Tin tưởng Tiếng Anh
Jacey Thu hút Tiếng Anh
Jade Tình yêu, một loại đá quý màu xanh Tiếng Anh
Jaena Sự nữ tính Tiếng Anh
Jainy Món quà từ thượng đế Tiếng Anh
Jalin Bảo vệ Tiếng Anh
Jasmine Hoa nhài Tiếng Anh
Jennifer Người có làn da trắng Tiếng Anh
Jessica Người tiên tri, nhìn xa trông rộng Tiếng Anh
Jocelyn ‘Member of the Gauts tribe’ Tiếng Anh
Jordyn Dòng chảy Tiếng Anh
Josephine Chúa luôn bên ta Tiếng Anh
Jovita Thân thương Tiếng Anh
Joy Niềm hạnh phúc lớn Tiếng Anh
Joyce Hạnh phúc Tiếng Anh
Julia Thanh xuân Tiếng Anh
Kaylee Tinh khiết Tiếng Anh
Kimberly Đến từ khu rừng hoàng gia Tiếng Anh
Kylie Xinh đẹp Tiếng Anh
Lauren Cây nguyệt quế Tiếng Anh
Layla Màn đêm Tiếng Anh
Leah Hết sức lực Tiếng Anh
Lily Hoa lily, sự tinh khiết Tiếng Anh
Linda Xinh đẹp Tiếng Anh
Lucinda Sự soi sáng Tiếng Anh
Lucy Ánh sáng Tiếng Anh
Luna Ánh trăng Tiếng Anh
Lydia Mỹ nhân Tiếng Anh
Mackenzie Đoan trang, duyên dáng Tiếng Anh
Madeline Hoa lệ, nguy nga Tiếng Anh
Madison Món quà từ thượng đế Tiếng Anh
Maisie Người con của ánh sáng Tiếng Anh
Margaret Ngọc trai Tiếng Anh
Maria Đứa trẻ được ban phước Tiếng Anh
Megan Ngọc trai Tiếng Anh
Melanie Người có làn da tối màu Tiếng Anh
Melody Giai điệu Tiếng Anh
Mia Đứa trẻ được ban phước Tiếng Anh
Mila/ Milly Thân thương Tiếng Anh
Molly Cay đắng Tiếng Anh
Morgan Người bảo vệ biển cả Tiếng Anh
Naomi Sự ngọt ngào, niềm say mê Tiếng Anh
Natalie Ánh bình minh Tiếng Anh
Nicole Chiến thắng Tiếng Anh
Norah Danh dự Tiếng Anh
Olivia Cành ô-liu Tiếng Anh
Pagi Bầy tôi Tiếng Anh
Paige Bầy tôi Tiếng Anh
Paisley Thánh đường Tiếng Anh
Pamela Tất cả sự ngọt ngào Tiếng Anh
Payton Tài sản của người dũng sĩ Tiếng Anh
Phoebe Tỏa sáng Tiếng Anh
Piper Người thổi sáo Tiếng Anh
Poppy Hoa anh túc Tiếng Anh
Priscilla Cổ điển Tiếng Anh
Queenie Nữ hoàng Tiếng Anh
Quinn Sự thông thái Tiếng Anh
Rachel Con cừu Tiếng Anh
Reagan Vương giả Tiếng Anh
Reese Bùng cháy Tiếng Anh
Riley Gỗ tinh khiết Tiếng Anh
Rose Hoa hồng Tiếng Anh
Rosemary Giọt sương từ biển Tiếng Anh
Roxanne Bình minh Tiếng Anh
Ruby Một loại đá quý màu đỏ Tiếng Anh
Sadie Công chúa Tiếng Anh
Samantha Người lắng nghe Tiếng Anh
Sarah Công chúa Tiếng Anh
Scarlett Sắc đỏ Tiếng Anh
Skylar Cuộc sống vĩnh cửu Tiếng Anh
Sophia/ Sophie Sự thông thái Tiếng Anh
Stella Ngôi sao Tiếng Anh
Summer Mùa hè Tiếng Anh
Susan/ Suzanne Hoa Lily Tiếng Anh
Sylvia Cánh rừng Tiếng Anh
Tabitha Sắc đẹp Tiếng Anh
Taylor Vải vóc Tiếng Anh
Teresa Thu hoạch Tiếng Anh
Trinity Bộ ba thần thánh Tiếng Anh
Udeline Người bảo vệ Tiếng Anh
Unita Sự đồng lòng Tiếng Anh
Valerie Gan dạ, quả quyết Tiếng Anh
Victoria Chiến thắng Tiếng Anh
Violet Màu tím, hoa Violet Tiếng Anh
Vivian Sự tồn tại Tiếng Anh
Willow Mảnh khảnh, thon thả Tiếng Anh
Winnie Một điềm lành Tiếng Anh
Ximena Người lắng nghe Tiếng Anh
Yvonne ‘Cây thủy tùng Tiếng Anh
Zoe Sự sống Tiếng Anh

Tên tiếng anh hay và ý nghĩa cho con trai

Bên cạnh những cái tên nữ tính thì cũng không thiếu những tên mạnh mẽ và đầy khí phách.Những cái tên ý nghĩa nhất dành cho nam đã được tổng hợp lại rồi đây. Chúc các bạn tìm được cái tên tiếng anh phù hợp nhất với mình nhé!

Tên Ý nghĩa Nguồn gốc
Aaron Ngọn núi kỳ vĩ Tiếng Anh
Abel Sự phù hoa Tiếng Anh
Abraham Cha của tất cả Tiếng Anh
Adam Tạo thành vạn vật Tiếng Anh
Aden Thu hút, đẹp trai Tiếng Anh
Adrian Người đàn ông đến từ Hadria Tiếng Anh
Alan Đẹp trai Tiếng Anh
Alexander Người bảo vệ Tiếng Anh
Andi Chiến binh Tiếng Anh
Andrew Người chiến sĩ dũng cảm Tiếng Anh
Anthony Đáng được tôn vinh Tiếng Anh
Asher Một điều may mắn Tiếng Anh
Ashley/Ashton Cánh đồng cây tử đinh hương Tiếng Anh
Austin Vĩ đại Tiếng Anh
Avery Thủ lĩnh loài yêu tinh Tiếng Anh
Axel Người mang hòa bình Tiếng Anh
Ayden/ Aidan Ngọn lửa nhỏ Tiếng Anh
Barret Kiên trường Tiếng Anh
Bart Giàu có, thịnh vượng Tiếng Anh
Beau Đẹp trai Tiếng Anh
Benjamin Người con trai đắc lực Tiếng Anh
Bennett Thiêng liêng Tiếng Anh
Berli Thảo nguyên Tiếng Anh
Binky Cánh đồng đậu xanh Tiếng Anh
Blake Bừng sáng Tiếng Anh
Bobby Danh tiếng Tiếng Anh
Brad/ Bradley Khu rừng bao la Tiếng Anh
Brandon Vùng đồng cỏ Tiếng Anh
Bravo Một người đàn ông vĩ đại Tiếng Anh
Brody Sự phòng vệ Tiếng Anh
Bron Màu nâu, màu đồng Tiếng Anh
Bruce Chiếc cọ lớn Tiếng Anh
Bryan Ngay thẳng, chính trực Tiếng Anh
Bryce Lanh lợi, nhanh nhẹn Tiếng Anh
Bucky Con nai đực Tiếng Anh
Caleb Môt người đáng tin Tiếng Anh
Calvin Sáng sớm Tiếng Anh
Camden Cánh đồng lộng gió Tiếng Anh
Cameron Dòng sông uốn lượn Tiếng Anh
Carlo Mạnh mẽ, nam tính Tiếng Anh
Carlos Trưởng thành, chững chạc Tiếng Anh
Carter Người vận chuyển Tiếng Anh
Casey Tinh tế, kỹ lưỡng Tiếng Anh
Cayle Liều lĩnh, táo bạo Tiếng Anh
Charles Trưởng thành, chững chạc Tiếng Anh
Christian Tín đồ của Chúa Tiếng Anh
Christopher Người đưa tin của Chúa Tiếng Anh
Chuck Mạnh mẽ, nam tính Tiếng Anh
Clark Người thuộc giáo hội Tiếng Anh
Clayton Ngôi làng đất sét Tiếng Anh
Cole/ Colin Làn da sẫm màu Tiếng Anh
Connor Thông thái Tiếng Anh
Cooper Thợ đóng thuyền Tiếng Anh
Cosmo Vũ trụ Tiếng Anh
Cyan Sắc xanh Tiếng Anh
Dalas Quang cảnh Tiếng Anh
Damian Người chinh phục Tiếng Anh
Daniel Phán quyết của Thượng đế Tiếng Anh
Danny Phán quyết của Thượng đế Tiếng Anh
Darik Vị lãnh tụ Tiếng Anh
David Yêu dấu Tiếng Anh
Davin Yêu dấu Tiếng Anh
Dawan Cao thượng Tiếng Anh
Dawson Con trai của David Tiếng Anh
Dean Thung lũng Tiếng Anh
Declan Điều tốt đẹp Tiếng Anh
Deep Vô hạn Tiếng Anh
Dekle Người phục vụ Tiếng Anh
Dennis Vị thần của rượu Tiếng Anh
Derby Đến từ làng của người Đan Mạch Tiếng Anh
Dominic Chúa tể Tiếng Anh
Duke Công tước Tiếng Anh
Dylan Người con của biển cả Tiếng Anh
Edward Người bảo hộ Tiếng Anh
Elliot Tín đồ của Chúa Tiếng Anh
Emmanuel Thiên chúa luôn bên ta Tiếng Anh
Emmett Quyền lực Tiếng Anh
Eric Vị lãnh đạo Tiếng Anh
Ethan Mạnh mẽ, nam tính Tiếng Anh
Everett Can đảm Tiếng Anh
Ezekiel Sức mạnh từ đức tin Tiếng Anh
Ezra Người giúp đỡ Tiếng Anh
Fabian Bầu trời Tiếng Anh
Faris Sáng suốt, minh mẫn Tiếng Anh
Farlay Cánh đồng bò Tiếng Anh
Farold Người lữ khách Tiếng Anh
Favian Sự thấu hiểu Tiếng Anh
Felix Điềm lành, tên của một vị thánh Tiếng Anh
Felman Sống cùng những ngọn núi Tiếng Anh
Finch Một loài chim có giọng hát hay Tiếng Anh
Finley Chiến binh Tiếng Anh
Fitz Hậu duệ Tiếng Anh
Floyd Người có tóc màu trắng Tiếng Anh
Frank Người tự do Tiếng Anh
Fraze Ngôi làng của người Pháp Tiếng Anh
Frederick Vị lãnh đạo nhân từ Tiếng Anh
Gabriel Sức mạnh từ đức tin Tiếng Anh
Gavin Diều hâu trắng Tiếng Anh
George Người làm vườn, nông dân Tiếng Anh
Giovanni Người được Chúa lựa chọn Tiếng Anh
Graham Khu vườn sỏi đá Tiếng Anh
Grant Người có số mệnh vĩ đại Tiếng Anh
Grayson Con trai của người quản lý Tiếng Anh
Hagan Nơi phòng vệ, thiêng liêng Tiếng Anh
Hamil Người vận chuyển Tiếng Anh
Hardy Mạnh mẽ, táo bạo Tiếng Anh
Harrison Con trai của Harry Tiếng Anh
Hayden Ngọn lửa nhỏ Tiếng Anh
Healy Đến từ sườn núi Tiếng Anh
Hector Ngoan cường trong tiếng Hy Lạp Tiếng Anh
Henry Thủ lĩnh của một vùng đất Tiếng Anh
Hudson Trái tim, linh hồn Tiếng Anh
Hunter Thợ săn Tiếng Anh
Ian Món quà của Thượng đế Tiếng Anh
Isaac Tiếng cười Tiếng Anh
Ivaan Thượng đế giàu tình thương Tiếng Anh
Ivan Món quà của Thượng đế Tiếng Anh
Jack Người có sức khỏe dồi dào Tiếng Anh
Jackson Con trai của Jack Tiếng Anh
Jacob Thủ lĩnh bộ lạc Tiếng Anh
James Người theo dõi Tiếng Anh
Jared Hoa hồng Tiếng Anh
Jason Sự chữa lành Tiếng Anh
Jasper Người mang đến kho báu Tiếng Anh
Jayden Sự biết ơn Tiếng Anh
Jensen Thượng đế giàu tình thương Tiếng Anh
Jeremiah/ Jeremy Chúa sẽ cứu rỗi Tiếng Anh
Jesse Thịnh vượng Tiếng Anh
Jesus Thượng đế Tiếng Anh
Joel Thượng đế Tiếng Anh
John/ Jonathan Món quà của Thượng đế Tiếng Anh
Jonah Bồ câu Tiếng Anh
Jose/ Joseph Chúa trỗi dậy bên ta Tiếng Anh
Joshua Chúa sẽ cứu rỗi Tiếng Anh
Julian Tràn đầy sức sống Tiếng Anh
Justin Ngay thẳng, đạo đức Tiếng Anh
Kabir Người lãnh đạo quyền lực Tiếng Anh
Kacy Hậu duệ của Cathasaigh (một vị linh mục) Tiếng Anh
Kaiden/ Kayden Người đồng hành Tiếng Anh
Kevin Một người với phong độ mãi mãi Tiếng Anh
Kian Hoàng gia Tiếng Anh
Kingston Vùng đất của nhà vua Tiếng Anh
Kirk Thánh đường Tiếng Anh
Kody Người giúp đỡ Tiếng Anh
Landon Dãy núi Tiếng Anh
Leonardo Dũng mãnh như một chú sư tử Tiếng Anh
Levi Lời cam kết Tiếng Anh
Liam Người bảo vệ kiên cường Tiếng Đức
Lincoln Sinh sống ở cạnh chiếc hồ Tiếng Anh
Logan Trống rỗng Tiếng Anh
Lorenzo Đến từ Laurentium (một thành phố La Mã xưa) Tiếng Latin
Lucas Ánh sáng Tiếng Anh
Luis Chiến binh nổi tiếng Tiếng Anh
Maddox Con trai của Madoc Tiếng Anh
Malachi Thông điệp Tiếng Anh
Marcus Cây búa Tiếng Anh
Martin Hiếu chiến Tiếng Anh
Mason Người công nhân Tiếng Anh
Matthew Món quà của Thượng đế Tiếng Anh
Maverick Người tiên phong Tiếng Anh
Maximus/ Maxwell Vĩ đại nhất Tiếng Anh
Maxson Người con trai tốt Tiếng Anh
Melvin Người bảo vệ hội đồng Tiếng Anh
Michael Tên của một thiên thần Tiếng Anh
Miles Yên bình Tiếng Anh
Miller Người xay thóc Tiếng Anh
Nathaniel Món quà của Thượng đế Tiếng Anh
Nicholas Chiến thắng của nhân dân Tiếng Anh
Noah Phong thái ung dung, thư thái Tiếng Anh
Nolan Hậu duệ của nhà vô địch Tiếng Anh
Oliver Cây ô-liu Tiếng Anh
Oscar Người binh sĩ của Chúa Tiếng Anh
Owen Chiến binh trẻ Tiếng Anh
Parker Người làm vườn, nông dân Tiếng Anh
Patrick Người quý tộc Tiếng Anh
Pery Người sống bên cạnh cây lê Tiếng Anh
Preston Ngôi làng của tu sĩ Tiếng Anh
Prim Tên một loài hoa Tiếng Anh
Richard Người lãnh đạo quyền lực Tiếng Anh
Robert Danh tiếng, bừng sáng Tiếng Anh
Roman Cư dân của thành Rome Tiếng Anh
Ryan Vị vua nhỏ Tiếng Anh
Ryder Chiến binh Tiếng Anh
Samuel Lời của Chúa Tiếng Anh
Santiago người thay thế Tiếng Anh
Sawyer Thợ mộc Tiếng Anh
Sebastian Đáng tôn kính Tiếng Anh
Steven Vương miện Tiếng Anh
Theodore Món quà của Thượng đế Tiếng Anh
Thomas Người song sinh Tiếng Anh
Timothy Nhân danh Chúa Tiếng Anh
Tristan Sự hỗn loạn Tiếng Anh
Tucker Thợ may Tiếng Anh
Tyler Bảo vệ Tiếng Anh
Victor Người chinh phục Tiếng Anh
Vincent Người chinh phục Tiếng Anh
Wesley Người sống ở khu rừng phía Tây Tiếng Anh
Weston Vùng đất phía Tây Tiếng Anh
Xavier Tráng lệ, huy hoàng Tiếng Anh
Zachary Được Chúa ghi nhớ Tiếng Anh

Tên tiếng anh hay cho nhân vật game 

Ngoài việc đặt tên cho bản thân. Chắc hẳn, các game thủ đều muốn tìm một “bí danh” thật ngầu và “chất chơi” cho tài khoản của mình. Chính vì thế, chúng mình xin giới thiệu 50 cái tên bá đạo và hay ho nhất để làm tên tài khoản game nhé!

Tên Ý nghĩa
Axe Cái rìu
Accidental genius Thiên tài một cách vô ý.
Bud Lightyear Tên một nhân vật trong Toy Story
Blistered Outlaw Kẻ ngoài vòng pháp luật
Cereal Killer Chơi chữ giữa “Cereal” (ngũ cốc) và “Serial Killer” (sát nhân hàng loạt)
Cosmo Thiên hà
Devil Blade Lưỡi dao quỷ
Desperado Kẻ liều mạng
Enigma Vừa có nghĩa là điều bí ẩn, vừa là tên của một chiếc máy giải mật mã vào thế chiến thứ 2.
Eliminator Người thanh trừ
The Falcon Đại bàng
Fury Cơn thịnh nộ, họ của nhân vật nổi tiếng Nick Fury trong phim Avengers.
Goblin Yêu tinh
Gladius Tên một loài cá ăn thịt, tên một vũ khí thời trung cổ.
Hannibal Một tướng quân thời La Mã
Hypernova Hypernova là một ngôi sao đặc biệt lớn sụp đổ vào cuối tuổi thọ của nó
Inferno Tên gọi khác của địa ngục.
Infinity Vô hạn, vô cùng.
Joan of Ark Angel Chơi chữ giữa tên của nữ tướng người Pháp nổi tiếng Joan de Arc và Arkangel là thiên thần hộ mệnh.
Jigsaw Máy cưa.
Kraken Bạch tuộc khổng lồ.
K9 Một giống chó cảnh sát được huấn luyện để bắt tội phạm.
Lithium Một kim loại mềm có màu trắng bạc thuộc nhóm kim loại kiềm.
Legacy Tài sản thừa kế
Midnight Rambler Kẻ du hành nửa đêm
Midas Một vị vua trong thần thoại Hy Lạp có thể biến mọi thứ ông chạm thành vàng.
Necromancer Những pháp sư nghiên cứu chuyên sâu về thuật gọi hồn
Nickname is Gone Chỉ đơn giản nickname của tui biến mất rồi!
Omnipotent being Kẻ có quyền năng tuyệt đối
Osprey Chim ưng biển.
Pixie Dust Bụi tiên.
Phoenix Tetra Phượng hoàng.
Real Warrior Chiến binh đích thực.
Ranger Kỵ binh, lính biệt kích
Sultan of Speed Vua tốc độ
Shadow Chaser Kẻ theo đuổi bóng tối
Thunder Stroke Tia sấm
Terminator Kẻ hủy diệt
Unique Names Một cái tên đặc sắc
Username Chỉ đơn giản là tên người dùng thôi!
Vagabond Warrior Chiến binh du đãng
Voyager Lữ khách.
Wolverine Người sói
Winter Bite Cú táp mùa đông
X-treme Viết tắt cho Extreme, nghĩa là cực kỳ
Xenon Một khí hiếm trong bảng tuần hoàn hóa học
Ygritte Một nhân vật  trong bộ phim “Game of Thrones’
Yarder Cần cẩu
Zesty dragon Chú rồng vui tươi

Chà! Vậy đó là tất cả những bí kíp đặt tên tiếng Anh sao cho thật hay và ý nghĩa mà DOL đã truyền lại cho bạn rồi đó. Nhớ là hãy áp dụng tất tần tật và cũng đừng quên khoe cho bạn bè, người thân thành phẩm mà bạn đã tìm được đấy! Chúc mọi người sẽ tìm thấy một cái tên như ý muốn nhé.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *