Bài mẫu & từ vựng chủ đề birthday trong IELTS Speaking Part 1

IELTS Speaking part 1 Birthday đã là một chủ đề không còn quá xa lạ trong phần thi IELTS speaking part 1. Tuy nhiên, nhiều bạn thí sinh vẫn còn gặp khó khăn trong phòng thi với chủ đề này. Nguyên nhân là do các bạn còn thiếu từ vựng và chưa biết cách khai triển câu trả lời. Trong bài viết này, DOL sẽ cùng các bạn “xử gọn” 5 câu hỏi thường hay gặp nhất trong phòng thi cho topic này, để biến việc trả lời câu hỏi cho IELTS speaking part 1 Birthday trở nên nhẹ nhàng hơn nhé.

Question 1: Do you enjoy birthdays?

Question 1
00:00

Sample answer:

I like birthday gatherings better when I was small. But the older I get, the more I stop being excited about birthdays. The main cause is that I don't have much time to celebrate birthdays since I have an absurd amount of work on my plate. That's really extremely depressing.

Vocabulary:

  • Birthday gatherings: Những buổi họp mặt sinh nhật

  • Have something on your plate (idiom): Có gì đó phải làm

  • Depressing (adj): Chán nản.

  • Absurd (adj): Vô lí.

00:00

Question 2: What do people in your country do to celebrate birthdays?

Sample answer:

People can celebrate their birthdays in Vietnam in a variety of ways. The most frequent activity is throwing a party when friends and family are present. A birthday cake, cards, and presents from the celebrants will also be given to the person being celebrated. However, none of what I just said is required.

Vocabulary:

  • Frequent (adj): Thường xuyên

  • Throw a party: Tổ chức một buổi tiệc

  • Celebrant (n): Người tham dự 1 buổi tiệc ăn mừng.

00:00

Question 3: How do you like to celebrate your birthday?

Sample answer:

First and foremost, I want to emphasize that I dislike throwing parties, especially on my birthday. As a result, I prefer something informal and cozy, such as a small gathering with nice food. Second, and most crucially, in my perspective, the person who should receive all of the attention should be my mother, who gave birth to me. So, to convey my thanks, I usually do all of the cleaning and cooking on my birthday.

Vocabulary:

  • Emphasize (n): Nhấn mạnh

  • Informal (adj): Không trang trọng

  • Give birth to someone (v): Sinh ra ai đó.

  • Convey (v): Truyền đạt.

00:00

Question 4: What did you do on your last birthday?

Sample answer

As I was saying, I've been very busy in recent years, so I didn't do anything for my last birthday. To be more precise, I woke up earlier than usual and cooked something for my mother, whom I always regard to be the star of my birthday celebrations. Following that, I met up with some of my closest friends for a drink and then went to the movies or stuff like that. Simple, but really enjoyable for me.

Vocabulary:

  • Emphasize (n): Nhấn mạnh

  • Informal (adj): Không trang trọng

  • Give birth to someone (v): Sinh ra ai đó.

  • Convey (v): Truyền đạt.

00:00

Question 5: Which birthdays are considered important in your country?

Sample answer:

I'm not sure whether there are any truly significant or important birthdays in Vietnam. The only thing that comes to me is my 18th birthday, which is rather significant. A person of that age is legally considered an adult who must answer for his or her actions. People above the age of 18 can also consume alcohol and obtain a driver's license.

Vocabulary:

  • Significant (adj): Đáng kể, quan trọng

  • Legally (adv): Hợp pháp

  • Obtain (v): Giành được, lấy được

  • Driver’s license : Giấy phép lái xe.

00:00

Question 6: How do people often celebrate birthdays in your country?

Sample answer:

What I've found is that, in the past, Vietnamese people used to stay at home and host indoor parties. However, they now take vacations for a variety of reasons, including birthdays. And DOL English, my firm, is a perfect example. We are set to celebrate our fifth birthday by visiting Nha Trang city, a popular tourist site, this weekend. And I'm so happy because we're going to have so much fun!

Vocabulary:

  • Indoor parties: Tiệc trong nhà

  • Take vacations: Đi du lịch

  • Tourist site: Khu du lịch

Vậy là chúng ta đã cũng nhau đi qua câu trả lời mẫu cho phần thi IELTS Speaking part 1 Birthday, DOL English hi vọng bài viết này có thể giúp các bạn đạt được mục tiêu cho phần thi IELTS speaking sắp tới.

Mục đích của IELTS Speaking Part 1 là để các ứng viên dễ dàng bước vào phần thi Speaking. Vì vậy, phần một là một phần khởi động cho phần còn lại của bài kiểm tra. Đó là một cách để bạn quen với việc nói chuyện trực tiếp với giám khảo. Bạn có thể sử dụng phần này để giải tỏa căng thẳng và ổn định, sẵn sàng cho các phần thử thách hơn.

https://ted-ielts.com/how-to-answer-ielts-speaking-part-1-questions/

📖 DOL xin gửi bạn một vài chủ đề tham khảo khác:

 

Câu hỏi thường gặp

Những câu hỏi về ngày sinh nhật thường gặp trong IELTS Speaking?

  • When is your birthday? (Sinh nhật của bạn là khi nào?)

  • Do you usually celebrate your birthday? (Bạn có thường tổ chức sinh nhật cho mình không?)

  • Do you enjoy your birthday? (Bạn có thích sinh nhật của mình không?)

  • Can you remember a birthday you enjoyed as a child? (Bạn có thể nhớ một sinh nhật mà bạn rất thích khi còn nhỏ không?)

  • What did you do on your last birthday? (Bạn đã làm gì vào ngày sinh nhật vừa rồi của mình?)

  • How has celebrating birthdays changed in the last few decades? (Việc tổ chức sinh nhật đã thay đổi như thế nào trong vài thập kỷ qua?)

Có những từ vựng tiếng Anh phổ biến nào về ngày sinh nhật?

Balloon (bóng bay); birthday (ngày sinh nhật); birthday cake (bánh sinh nhật); blow out (thổi nến); candle (nến); chocolate (sô-cô-la); cookie (bánh cookie); friends (bạn bè); gift (quà); happy birthday (chúc mừng sinh nhật); ice cream (kem); invitation (lời mời); party (tiệc); pizza (bánh pizza); wish (điều ước).

Gợi ý trả lời câu hỏi: Which gift is best for birthday girl?

Chocolates (Sôcôla); Cushions (Đệm); Mugs (Những chiếc cốc); Greeting Cards (Thiệp chúc mừng); Water Bottles (Bình nước); Fashion accessories (Phụ kiện thời trang); Home Decor (Trang trí nội thất); Kitchen accessories (Phụ kiện nhà bếp);...

Ý tưởng trả lời cho câu hỏi: What gifts do men like?

Photo Frames (Khung ảnh); Perfumes (Nước hoa); Grooming Kit (Bộ chải chuốt); Fashion Accessories (Phụ kiện thời trang); Chocolates (Sôcôla); Flowers (Hoa); Watch (Đồng hồ);...

Nếu bạn đang gặp khó khăn với quá trình ôn luyện cho phần thi IELTS cho mục đích dụ học hoặc định cư, đừng ngần ngại, hãy liên hệ DOL English nay để được tư vấn thêm về trình độ tiếng Anh hiện tại. Từ đó, bạn sẽ được thiết kế riêng một lộ trình được cá nhân hoá phù hợp nhất với bản thân nhé.

Ngoài ra, bạn cũng sẽ được tiếp cận với chương trình Linearthinking độc quyền của DOL English, giúp bạn rút ngắn tối đa thời gian học IELTS của mình. Còn ngại chi nữa, liên hệ DOL English ngay thôi nào!

Link tham khảo:
https://www.google.com/search?q=Very%20high%20frequency&kponly=&kgmid=/m/0j2s_
https://en.wikipedia.org/wiki/FAQ
https://www.google.com/search?q=Idiom&kponly=&kgmid=/m/0csnh
https://en.wikipedia.org/wiki/Idiom
https://en.wikipedia.org/wiki/Party