👋 Nhắn cho DOL để tìm hiểu chi tiết về các khóa học IELTS nhé!

Từ vựng IELTS chủ đề History - IELTS Writing & Speaking

Chủ đề History (Lịch sử) được cho là chủ đề khó trong cả IELTS Speaking và Writing vì nhiều thí sinh không biết nhiều thông tin về lịch sử cũng như từ vựng điển hình cho chủ đề này. Tuy nhiên, không phải vì thế mà chúng ta chọn cách “đầu hàng” khi đối diện với nó. Đề càng khó thì chúng ta càng phải chuẩn bị thật kỹ lưỡng , đúng không nào? Vì vậy, hôm nay DOL sẽ chỉ cho bạn bộ từ vựng IELTS chủ đề History với 19 từ/cụm từ và 2 bài tập ứng dụng đi kèm , để bạn có thể dễ dàng vượt qua kiến thức sử học này nha!

Từ vựng IELTS chủ đề History - IELTS Writing & Speaking

📝 Danh sách từ vựng IELTS chủ đề History

Cùng DOL xem qua những từ vựng IELTS chủ đề History hay để có thể áp dụng vào bài thi thật hoàn chỉnh nhé!

to develop profound insight into the national culture
/tu dɪˈvɛləp proʊˈfaʊnd ˈɪnˌsaɪt ˈɪntu ðə ˈnæʃənəl ˈkʌlʧər/
(verb) .
có cái nhìn sâu sắc về văn hóa dân tộc
The youth need to develop profound insight into the national culture.
the formation process of country
/ðə fɔrˈmeɪʃən ˈprɑˌsɛs ʌv ˈkʌntri/
(noun) .
quá trình hình thành đất nước
We learn history to have the formation process of our country.
to sacrifice
/tu ˈsækrəˌfaɪs/
(verb) .
hy sinh
We are blessed to be born in a country which was independent and we must thank for this to our ancestors who made so many sacrifices for it.
to avoid repeating ancestors’ mistakes
/tu əˈvɔɪd rɪˈpitɪŋ ˈænˌsɛstərz mɪsˈteɪks/
(verb) .
tránh lặp lại sai lầm của tổ tiên
Nowadays, people try to avoid repeating ancestors’ mistakes.
to have direct impact on something
/tu hæv dəˈrɛkt ˈɪmpækt ɑn ˈsʌmθɪŋ/
(verb) .
có tác động trực tiếp đến cái gì
The outputs of these meetings should have direct impact on daily life and be practice-oriented.
to opt for something
/tu ɑpt fɔr ˈsʌmθɪŋ/
(verb) .
chọn một cái gì đó
Many students opt for business studies simply because it sounds like a passport to a good job.
instant and practical benefits
/ˈɪnstənt ænd ˈpræktəkəl ˈbɛnəfɪts/
(noun) .
lợi ích tức thì và thiết thực
Therefore, people tend to focus more on science or technology which can offer instant and practical benefits for both present and future lives.
jobs relating to history
/ʤɑbz rɪˈleɪtɪŋ tu ˈhɪstəri/
(noun) .
công việc liên quan đến lịch sử
History researcher is one of the job relating to history.
historical events
/hɪˈstɔrɪkəl ɪˈvɛnts/
(noun) .
những sự kiện mang tính lịch sử
When students gain profound knowledge of historical events happening where they live, they develop not only a sense of patriotism but also the awareness of their responsibilities for their beloved homeland.
to develop a sense of patriotism and responsibility
/tu dɪˈvɛləp ə sɛns ʌv ˈpeɪtriəˌtɪzəm ænd riˌspɑnsəˈbɪləti/
(verb) .
phát triển tinh thần yêu nước và trách nhiệm
Educated nations learn to develop a sense of patriotism and responsibility toward their country, nation and humanity.
national tradition and customs
/ˈnæʃənəl trəˈdɪʃən ænd ˈkʌstəmz/
(noun) .
truyền thống và phong tục dân tộc
The national tradition and customs in particular are suffered from extinction and distortion of the originality.
well-perceived
/wɛl-pərˈsivd/
(adj) .
nhận thức tốt
The fact that they have said they are not going to get involved in any big acquisition has been well perceived,
to promote better interaction and communication
/tu prəˈmoʊt ˈbɛtər ˌɪntəˈrækʃən æz wɛl æz kəmˌjunəˈkeɪʃən/
(verb) .
thúc đẩy sự tương tác cũng như giao tiếp tốt hơn
Physical activities help to to promote better interaction and communication.
to reinforces sympathy and understanding
/tu ˌriɪnˈfɔrsɪz ˈsɪmpəθi ænd ˌʌndərˈstændɪŋ/
(verb) .
củng cố sự cảm thông và hiểu biết
And if that doesn't inspire a greater sympathy and understanding, then nothing will.
discrimination
/dɪˌskrɪməˈneɪʃən/
(noun) .
phân biệt đối xử
Keynesian measures involved no active administrative discrimination between one firm and another or between one person and another.
delineating heirs
/dɪˈlɪniˌeɪtɪŋ ɛrz/
(noun) .
phân định người thừa kế
Gone are the days of delineating heirs and “pure bloodlines”, and being a son or daughter of a past monarchy means little in most countries today.
pure bloodline
/pjʊr ˈblʌˌdlaɪn/
(noun) .
dòng máu chính thống
The tests were dangerous and difficult, and only knights of pure bloodline could belong.
a past monarchy
/ə pæst ˈmɑnɑrki/
(noun) .
chế độ quân chủ trong quá khứ
Older voters may remember the strong hand of a past monarchy with fondness, and many people look for a powerful.
a positive social impact
/ə ˈpɑzətɪv ˈsoʊʃəl ˈɪmpækt/
(noun) .
tác động xã hội tích cực
Helping reconnect families can be seen as a positive social impact of ancestral lineage research.

✍ Bài tập từ vựng IELTS chủ đề Lịch sử

Sau khi đã tìm hiểu sơ lược về những khía cạnh liên quan cùng danh sách từ vựng IELTS chủ đề History hữu ích cho chủ đề này thì chúng ta hãy cùng nhau luyện tập để ôn lại từ vựng nhé!

Exercise 1:

Pick the words that can be used as paraphrasing language for the underlined words in the sentences below.

Ancestral lineage research has been argued by many people to be important in recent times, whilst there are also those who believe it is

. In this essay, I will seek to show why I believe that whilst both views have their merits, knowing more about one’s family can be
for those who have been estranged from their roots.

Firstly, family history is

in our modern world in terms of economic advantages. Gone are the days of delineating heirs and “pure bloodlines”, and being a son or daughter of
means little in most countries today. Concerning oneself with a long-lost past, rather than
and tending to the generations we have now is a waste of the precious time we have to engage and learn from the generations that are still around us. Learning that one is part Chinese or Korean, for example, does not
who they are as a person or who they should associate with.

On the other hand, learning about ancestry is a way of feeling closer to one’s own family, for it is a way of

of one’s own family tree and honoring where we come from. This could potentially be of
to orphans or those who do not know who their parents are. DNA tests, for example, have helped many people without family to
their long-lost relatives and discover brothers and sisters they never knew they had. Helping reconnect families can be seen as
of ancestral lineage research.

Ultimately, I believe that while there are no longer any tangible physical purposes for learning about one’s lineage, it is nonetheless beneficial to those who want to feel a greater sense of connection to their forefathers.

💡 Gợi ý

of no real use

looking ahead

seeing the roots

a fruitless endeavor

track down

great comfort

beneficial

ultimately change

a positive social impact

a past monarchy

Exercise 2:

Pick the words that can be used as paraphrasing language for the underlined words in the sentences below.

 

 

 

 

 

 

💌 Lời kết

DOL English hy vọng với bộ từ vựng IELTS chủ đề History ở trên sẽ giúp các bạn thể dễ dàng tiếp cận và vượt qua chủ đề khó nhằn này. Đừng quên theo dõi DOL để cập nhật thêm các bài

mới và bổ ích nhé!

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background