👋 Nhắn cho DOL để tìm hiểu chi tiết về các khóa học IELTS nhé!

Từ vựng chủ đề Money (Tiền bạc) - Spending & Saving

Chủ đề Money có phần dễ đoán hơn bởi nó khá phổ biến trong các đề thi IELTS Speaking khi kết hợp với gia đình, kinh tế, xã hội, công nghệ…Và trong phần IELTS Writing Task 2 cũng có tương tự, vì vậy khi học chủ đề này, bạn nên lồng ghép các từ vựng thông dụng trong bộ từ vựng IELTS chủ đề Money mà DOL chuẩn bị cung cấp sau đây, để có band điểm tốt hơn nhé! Bài học bao gồm 21 từ/cụm từ thông dụng và nâng cao cho chủ đề Money, kèm 2 bài tập ứng dụng từ mới. Còn bây giờ thì cùng DOL tìm hiểu xem những từ đó là gì nha!

Từ vựng chủ đề Money (Tiền bạc) - Spending & Saving

📝 Danh sách từ vựng IELTS chủ đề Money

Cùng DOL xem qua những từ vựng IELTS chủ đề Money hay để có thể áp dụng vào bài thi thật hoàn chỉnh nhé!

money management
/ˈmʌni ˈmænəʤmənt/
(noun) .
quản lý tài chính
In the short term, learning money management prevents us from overspending on unnecessary things and running into debts.
to run into debts
/tu rʌn ˈɪntu dɛts/
(verb) .
nợ nần chồng chất
If you spend more with your credit cards than you can reasonably pay off, you'll run into debt before you know it.
to overspend
/tu ˈoʊvərˌspɛnd/
(verb) .
chi tiêu quá mức
Don't overspend on your home and expect to get the money back when you sell.
expenditure
/ɪkˈspɛndəʧər/
(noun) .
khoản chi tiêu
The financial rewards justified the expenditure of effort.
extravagant spending
/ɛkˈstrævəgənt ˈspɛndɪŋ/
(noun) .
tiêu xài không giới hạn
A successful job in advertising had encouraged extravagant spending on her home.
consumerism
/kənˈsuməˌrɪzəm/
(noun) .
chủ nghĩa tiêu thụ
The rise of social media is a possible cause of consumerism and materialism.
materialism
/məˈtɪriəˌlɪzəm/
(noun) .
chủ nghĩa vật chất
Materialism also harms relationships and human values.
omnipresent
/ˌɑmnɪˈprɛzənt/
(noun) .
có mặt ở khắp mọi nơi
The sound of sirens was an omnipresent background noise in New York.
material possession
/məˈtɪriəl pəˈzɛʃən/
(noun) .
sự sở hữu vật chất
Materialism is harmful as no material possession can ever be enough.
basic amenities
/ˈbeɪsɪk əˈmɛnətiz/
(noun) .
những tiện nghi cơ bản
Planners should require such basic amenities to be included in any new developments.
mandatory
/ˈmændəˌtɔri/
(adj) .
bắt buộc
The mandatory retirement age is already being enforced more strictly by companies.
to pursue our dreams and passion
/tu pərˈsu ˈaʊər drimz ænd ˈpæʃən/
(verb) .
theo đuổi ước mơ và đam mê
We understand the challenges of running a small business with limited resources while continuing to pursue our dreams and passion as entrepreneurs.
vocational training
/voʊˈkeɪʃənəl ˈtreɪnɪŋ/
(noun) .
đào tạo nghề
Vocational training refers to instructional programs or courses that focus on the skills required for a particular job function or trade.
great fortune
/greɪt ˈfɔrʧən/
(noun) .
tài sản lớn
My great fortune was to be born in the United States with unlimited opportunity.
jubilant moment
/ˈʤubələnt ˈmoʊmənt/
(noun) .
khoảnh khắc vui vẻ
While there are jubilant moments on the album, Adele's diary style songwriting ensures that pain is also present on the 12-track
project kick-off parties
/ˈprɑʤɛkt kɪk-ɔf ˈpɑrtiz/
(noun) .
các bữa tiệc khởi động dự án
Project kick-off parties are good opportunities to break the ice and help team members to know each other better.
to enhance better cooperation
/tu ɛnˈhæns ˈbɛtər koʊˌɑpəˈreɪʃən/
(verb) .
tăng cường hợp tác tốt hơn
Achieving this goal will enhance better cooperation between organizations.
monetary decisions
/ˈmɑnəˌtɛri dɪˈsɪʒənz/
(noun) .
quyết định liên quan đến tiền tệ
Abstract Age differences in monetary decisions may emerge because younger and older adults perceive the value of outcomes differently.
to promote healthy spending habits
/tu prəˈmoʊt ˈhɛlθi ˈspɛndɪŋ ˈhæbəts/
(verb) .
thúc đẩy thói quen chi tiêu lành mạnh
Budgets is build spending plans and promote healthy spending habits so you can allocate your money towards your most important goals.
financial management
/fəˈnænʃəl ˈmænəʤmənt/
(verb) .
quản lý tài chính
Money given on a weekly basis to children could help them to become adept at financial management in future.
to commit violent crimes
/tu kəˈmɪt ˈvaɪələnt kraɪmz/
(verb) .
phạm tội bạo lực
Men are more likely to commit violent crimes.

✍ Bài tập từ vựng IELTS chủ đề Money

Sau khi đã tìm hiểu sơ lược về những khía cạnh liên quan cùng danh sách từ vựng IELTS chủ đề Money hữu ích thì chúng ta hãy cùng nhau luyện tập để ôn lại từ vựng nhé!

Exercise 1:

Pick the words that can be used as paraphrasing language for the underlined words in the sentences below.

It is undeniable that money plays a significant role in our life.

are mandatory for each person and they can only be afforded with money. Necessities such as food, clothes, house, car, etc. are the means to ensure a fulfilling life, without which people will
a lot. On top of that, once all those fundamental needs are met people can devote more time to follow certain means of relaxation and
. This enjoyment can be regarded as a way that money brings happiness to individuals. Furthermore, money plays
in pursuing our dreams and passion. It is true that in some countries, people still have to pay for education and
. And there is no possibility of success through self-study without any proper training or supporting tools. Thus, the shortage of money is undoubtedly
that prevents people from following their pursuit.

However, it goes without saying that our happiness does not merely depend on money since

and mind ensure the happiness of people. It is undeniable that having great fortune but suffering from
without a cure is definitely not a perfect life. Also, having supportive friends and a happy family is truly a treasure, money cannot buy
spent with those people. Thus, friends and family are a great source of happiness for every single person on Earth. Moreover, job satisfaction is crucial in determining
. Because finding happiness in whatever we do daily is the top priority or else people will end up being miserable and endure the stressful life.

 

💡 Gợi ý

struggle

a person's level of happiness

entertainment

Basic amenities

a healthy body

a pivotal role

vocational training

jubilant moments

a huge obstacle

a deadly disease

Exercise 2:

Pick the words that can be used as paraphrasing language for the underlined words in the sentences below.

 

 

 

 

 

 

💌 Lời kết

Các bạn đã ghi chú xong từ vựng IELTS chủ đề Money và ví dụ đi kèm chưa? Nếu rồi thì chắc chắn bài tập cũng không còn là vấn đề quá khó nữa phải không? Nếu có thắc mắc thì bạn cứ liên hệ DOL English nhé! Và đừng quên theo dõi DOL thường xuyên để cập nhật những kiến thức về

mới!

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background