Ưu đãi 1,500,000đ
23 suất học bổng 1,500,000đ
còn 23 suất học bổng, cho lớp IELTS Offline chương trình kết thúc sau 4d 5h 15m 15s
Ưu đãi 1,500,000đ
23 suất học bổng 1,500,000đ
còn 23 suất học bổng, cho lớp IELTS Offline chương trình kết thúc sau 4d 5h 15m 15s

Giải Pháp IELTS Offline & Online hợp bích, CHẤP COVID. XEM THÊM

Khi Đăng ký lớp IELTS Offline tại DOL IELTS Đình Lực

Tặng ngay 1 khóa IELTS Online tương ứng

Thoải mái lựa chọn Học Online/Offline tùy tình hình COVID.

Lớp Online hiệu quả & tương tác như Offline. Đảm bảo đầu ra

Chủ đề Sport - IELTS Speaking Part 3
Các câu hỏi thường gặp chủ đề Sport IELTS Speaking Part 3
Các điểm ngữ pháp chủ đề Sport IELTS Speaking part 3

Chủ đề Sport - IELTS Speaking Part 3

02/06/20195 min read
Chủ đề Sport vốn không còn xa lạ với các bạn đang trong quá trình ôn luyện IELTS Speaking, đặc biệt là ở Part 3. Ngoài ra, đây cũng là chủ đề quen thuộc trong cuộc sống hằng ngày. Vì thế, các bạn cần có một vốn từ vựng các ý tưởng tốt để khi "gặp" phải chủ đề này thì cũng tự tin trả lời. Trong bài viết hôm nay, DOL English sẽ giới thiệu với các bạn các câu hỏi thường được đưa ra kèm với bài mẫu và các từ vựng chủ đề sport cho bài IELTS Speaking Part 3 nhé!

A. Các câu hỏi thường gặp chủ đề Sport IELTS Speaking Part 3

Câu hỏi 1: Do you prefer to watch sports live or watch on television?

I have to say watching sports in the stadium is definitely better than watching on television. The main reason is that you can feel the electric atmosphere at the stadium. You know, people around you are excited, and cheering for their team. And you become exhilarated as well!

Also, let’s not forget that on television, the commentators can sometimes be very distracting. You know, like they can put in unnecessary comments about the skills of the players and I find that annoying.

Câu hỏi 2: Which is more important, sportsmanship or gamesmanship?

I don’t know if others will agree, but gamesmanship seems to be more important to me. The main reason is that it is acceptable to bend the rules of the game to gain a competitive advantage against your opponent. In away, you are not cheating technically, but you have a great chance at winning.

Also, since in a competition, everything pales in comparison to winning. A match can sometimes be a once-in-a-lifetime opportunity; I think players should do everything they are allowed to to win.

Câu hỏi 3: What sports are most popular in your country?

Well, I must say it depends on the age of people. You know, for young people like me, we like to play sports that are physically demanding like tennis, or soccer. The reason is that we play sports to get fit, to stay healthy, to get in shape, so we need to run a lot, to move around a lot.

Old people, however, tend to play sports that are not too physically demanding like tai chi or Jogging because their joints are stiff and inflexible so it’s not a good idea for them to move around a lot, I think.

Câu hỏi 4: Where do people in your country go to play sports?

Well, I think it largely depends on the area where people live. Citizens of big cities usually flock to leisure centers at weekends to play various kinds of sports. I would say the reason is that they have the necessary infrastructure for the sports that people like to play. Like for example, if you want to play tennis, the centers have tennis courts for you with a hard surface, nets, and balls for you to play.

If people live in remote areas far away from the cities, I suppose they can only play in the open field for the lack of stadiums and recreation centers. But you know, instead, there are a lot of wide open spaces that people can use to play sports. So, it’s not that bad for them I think.

Bài viết liên quan: Talk About Tet Holiday in Vietnam - IELTS Speaking part 2

B. Các điểm ngữ pháp chủ đề Sport IELTS Speaking part 3

Mẫu câu chủ đề Sport Speaking Part 3

  • I would say…

  • I think/don’t think…

  • My guess is that…

  • It’s + something + that + V…

  • I’m a (big) fan of/not a fan of…

  • My favorite is...

  • Nothing is better than …

  • The best of all is…

  • What I like most about it is…

Cấu trúc câu thường sử dụng với chủ đề Sport

  • Like + V-ing/to + V

  • Enjoy + V-ing

  • Have time + to + V

  • Find + N + adj

  • Prefer + V-ing

  • Would rather + V

Từ vựng hay về chủ đề sport

A football pitch: The surface on which you play football (as opposed to a stadium, which is the building): Sân bóng đá

A squash/tennis/badminton court: The surface where you play these sports: Sân chơi ném đĩa/ tennis hoặc cầu lông

Sport center: A public building where people can do various sports: Trung tâm thể thao.

Swimming pool: A place you go swimming: Bể bơi

Stadium: A large sports ground surrounded by rows of seats and usually other buildings: Sân vận động

An athletics meeting: An event where various athletics sports are held: Sự kiện thể thao điền kinh

A football match: A game of football: Trận đá bóng

An away game: A football match played in the opposing teams stadium: Trận bóng đá trên sân khách

A home game: A football match played in the teams own stadium: Trận bóng đá trên sân nhà

To take up exercise: To start doing exercise: Bắt đầu tập luyện

To have a crack at: To have a try at … Cố gắng, nỗ lực về

To win/ to lose a match: Thắng/ thua trong 1 trận đấu

To get narrowly defeated/ beaten: To be lost in minimum score: Bị đánh bại 1 cách sát sao

To score a goal: A goal in a football match: Ghi bàn

To take possession of the ball: To hold the ball in a football match: Giữ bóng

To blow the competition away: Win easily the competition: Chiến thắng dễ dàng

To take a penalty: To be punished by bookings in a football match: Phạt

>>> Xem thêm <<< 10 Chủ đề thường gặp trong IELTS Speaking Part 1 và Part 2

Các động từ liên quan đến mục đích việc chơi thể thao

  • To enhance their performance: To improve performance: Nâng cao thể hiện;

  • To set a record: To achieve the best result in a sport: Thiết lập kỷ lục;

  • Break a record: To set a new record: Phá vỡ kỷ lục;

  • To achieve a personal best: To achieve the best personal result so far in a sport: Đạt kết quả cá nhân tốt nhất;

  • To get into shape = To keep fit: To stay in good physical condition: Cơ thể trở nên cân đối, khỏe mạnh;

  • To build muscle: To gain muscle mass: Có cơ bắp.

<<<Xem thêm>>> 10 Chủ đề thường gặp ở IELTS Speaking Part 3

DOL English

Giải đề Reading CAM 15 - Chỉ có tại Bản DOL
Giải đề Reading CAM 15 - Chỉ có tại Bản DOL
Xem ngay!