Hướng dẫn chủ đề Describe your house trong IELTS Speaking

Đây là chủ đề tuy “dễ nhưng lại không hề dễ”. Điều quan trọng là các bạn phải chuẩn bị kĩ phần từ vựng và cấu trúc trả lời để tránh bị bí ý tưởng trong phòng thi. Trong bài viết này, DOL English sẽ cung cấp cho các bạn tất cả những gì các bạn cần để trả lời trọn vẹn câu hỏi Describe your house IELTS , giúp các bạn mô tả ngôi nhà của mình hay hơn nếu gặp phải câu hỏi này

00:00

1. Ngữ pháp & từ vựng chủ đề Describe your house

1.1 Cấu trúc ngữ pháp chủ đề describe your house

Where…

  • It is located/ situated …, which is a place with …

  • I forgot the exact whereabouts of …, but I figure they’re somewhere around/ near…

  • You can easily find the place at one of the most …(ex: bustling, lively, quiet, remote, etc.) areas in town, …

  • Regarding the location, it’s only a stone’s throw from …, taking probably… minutes of walking to get there.

  • You’d probably have some trouble finding it unless you were a local cause it’s in … • It’s very noticeable, right at the junction of … and … street, (you) can’t miss it.

  • Sadly, the place is currently closed for refurbishment/ for good.

What it looks like?

  • From afar, … And when I got closer, …

  • As soon as I walked in, I was amazed by/ impressed by…

  • In the center was …, surrounded by … • You can’t help but notice ….on the wall/ by the …/ in the center/…

  • The … is filled with numerous … • … blend(s) in beautifully with the surrounding/ the other buildings/…

  • … stand(s) out vividly against the surrounding/ the other buildings/…

1.2 Từ vựng chủ đề describe your house

Từ vựng mô tả vị trí nhà

  • Be located in: Tọa lạc ở…;

  • The suburbs: Khu vực ngoại ô;

  • Inner …: Nội thành…;

  • Seaboard: Bùng ven biển;

  • Alley: Hẻm;

  • City centre: Trung tâm thành phố;

  • Village: Làng;

  • Residential area: Khu dân cư;

  • Amenities: Khu tiện nghi;

Từ vựng về các loại nhà

  • Apartment: Căn hộ

  • Flat: Dãy phòng (ở 1 tầng trong 1 nhà khối)

  • Penthouse: Một căn hộ đắt tiền, hoặc các phòng cao cấp ở phía trên cùng của một khách sạn hoặc nhà cao tầng;

  • Apartment building/ block of flats: Tòa nhà chia thành các căn hộ. Các căn hộ thường được cho thuê để ở, người thuê không có quyền sở hữu với căn hộ cũng như những không gian chung.

  • Condominium: Căn hộ ở chung cư

  • Bedsit: Căn phòng nhỏ cho thuê (bao gồm giường, bàn ghế, nơi để nấu ăn nhưng không có phòng vệ sinh riêng biệt.);

  • Duplex: Căn nhà ngăn cách bằng bức tường ở giữa thành 2 căn hộ riêng biệt hoặc căn hộ 2 tầng với mỗi tầng là 1 căn hộ hoàn chỉnh;

  • Studio apartment: Căn hộ nằm dưới cùng của tòa nhà; • Bungalow: Nhà đơn giản thường chỉ có một tầng;

  • Villa: Biệt thự;

  • Palace: Cung điện;

Từ vựng về các phần của ngôi nhà

  • Front door: Cửa trước;

  • Garage: Nhà để ô tô;

  • Hallway: Hành lang;

  • Kitchen: Nhà bếp;

  • Living room: Phòng khách;

  • Dining-room: Phòng ăn;

  • Bathroom: Phòng tắm, nhà vệ sinh;

  • Bedroom: Phòng ngủ;

  • Roof: Mái nhà;

  • Driveway: Đường lái xe vào nhà;

  • Elevator: Thang máy;

  • Ceiling: Trần nhà;

  • Fireplace: Lò sưởi bằng lửa;

  • Floor: Sàn nhà;

  • Balcony: Ban công;

  • Staircase/ stairs: Cầu thang;

  • Upstairs: Tầng trên, gác, lầu;

  • Wall: Tường;

  • Window: Cửa sổ;

  • Yard: Sân (có bờ rào quanh);

  • Carport: Chỗ để xe (có mái);

  • Attic: Gác thượng;

  • Back door: Cửa sau;

  • Dining-room: Phòng ăn;

  • Door: Cánh cửa;

  • Doorbell: Chuông cửa;

  • Double glazing: Kính hai lớp cách âm;

  • Downstairs: Tầng dưới, tầng trệt;

00:00

2. Bài mẫu chủ đề Describe your house part 2

Bài mẫu chủ đề Describe your house part 2

Question 1:

Describe your dream home.

You should say:

  • Where you are living now

  • Where you want to live

  • What kind of home is your dream home

And explain why you think it is your dream home.

Sample band 6.5

If I were to describe my ideal home, it would be a lovely beach house in a tranquil country area.

I like the concept of owning a two-story house because I believe it would be sufficient for a little family to live comfortably. It would have to be painted blue, my favorite color, and the ceiling would have to be exquisitely ornamented with star and moon ornaments.

Because I prefer natural light over artificial light, each room would have its own set of windows. The windows would also be decked with colored string lights and other flowers, creating a warm and inviting environment for my family. In case I needed some motivation, I'd place some images of inspiring words on the walls. Each bedroom would have a balcony with a beautiful view of the sea.

The ideal place would be beside the water since I enjoy sitting on the beach every day and watching the dawn and sunset. Another factor is that the weather in coastal places is often pleasant not too hot or cold. It is lovely virtually all year.

If I want to purchase a property like this, I guess I'd have to save a lot of money. Property prices have risen considerably in recent years, particularly in coastal places, but I believe it is well worth it.

Sample band 8.0

For the time being, I'm sharing an apartment with two other pals. It is located in the middle of the city, surrounded by hustle and activity. People from all across the city swarm the streets at night. It's not very big, but it's big enough for me to study. This, however, is not my ideal home.

To be honest, the location and surroundings of my dream house are really significant to me. Mountains and fresh, crisp air have always captivated me. I'd feel upbeat and energetic, staring out the windows at the spectacular range of mountains and the cooling environment. For the time being, I'm sharing an apartment with two other pals.

In this regard, I envision my dream home being positioned somewhere high, away from the city's crowds and pollution.

To describe the design of my house, I want it to be as basic as feasible. I'm not into flashy or modern architecture; anything simple and efficient should suffice. A Cottage would have one bedroom, a living area, and a bathroom. The living room should be the largest because it is where I do all of my enjoyment, whether alone or with a companion. There will also be adorned trees and plants around the house.

00:00

3. Bài mẫu chủ đề Describe your house part 3

What are the advantages and disadvantages of living in an old house?

I guess living in an old house can bring many sentimental things. A house where you grow up can hold many memories from your childhood to your teenage years. On the other hand, I guess there is also a big drawback. I mean one way or another, the house will run down, and I don’t think people can get a nice standard of living when they live in that kind of accommodation.

Would you like to move to a different home in the future?

Although my current living situation is adequate, I would like to live in a villa once. A villa appears to be a great residence for me because it was my boyhood goal to have my own swimming pool and yard.

What is the most unusual building you have ever seen?

There are a lot of buildings that I have encountered, and each building has a very unique thing to it. But I guess, the Bitexco tower in District 1 is the most magnificent construction that I’ve seen in many life. This building has a very unique architectural design that draws a lot of tourists every year.

Không phải tất cả những gì được nói trong IELTS Speaking cần phải đúng 100%. Có thể sử dụng ý tưởng của người khác. Điều quan trọng nhất là thể hiện khả năng ngôn ngữ tốt nhất trong cuộc phỏng vấn. Dù sao thì giám khảo cũng sẽ không biết câu chuyện mà thí sinh kể ra có phải là thật hay không.

IELTS Examiner’s Tips An Academic Guide to IELTS Speaking and Writing (by arolina Achirri)

Trên đây là tất cả những gì các bạn cần để nói về chủ đề “Describe your house” IELTS. Hi vọng từ bài viết này các bạn đã có thể chọn lọc được nhiều từ vựng “ăn điểm” và cấu trúc trả lời hay để thể hiện tốt trong phòng thi.

Nếu các bạn có ý kiến đóng góp gì, hãy để lại một bình luận để thảo luận với DOL thêm về chủ đề này nhé! Ngoài ra, nếu các bạn muốn test trình độ tiếng Anh hiện tại của bản thân miễn phí, hãy liên hệ DOL English ngay lập tức để được tư vấn lộ trình học tối ưu hoá và cá nhân hoá độc quyền dựa trên phương pháp linearthinking.

📖 DOL xin gửi bạn một vài chủ đề tham khảo khác:

 

Câu hỏi thường gặp:

Những câu hỏi thường gặp về chủ đề Describe Your House trong IELTS Speaking

  • How would you describe your ideal house?

  • What types of house do you live in?

  • What 3 things would you want in a house and why?

  • What are some words to describe home?

  • What makes a nice house?

  • What are features of a house?

  • How do you describe a warm house?

  • What are 5 characteristics of modern home?

  • What is traditional house?

  • What style of home is most popular?

Gợi ý trả lời câu hỏi: What makes a nice house?

Ergonomic design and well utilized space are two of the most important aspects of an ideal house. A well-designed interior built with ergonomic design, with good space utilization can help make the rooms more spacious.

Gợi ý trả lời câu hỏi: What makes home so special?

Home has always been a gathering place, shelter, and sanctuary, providing escape from the busyness and intrusiveness of the world. Much thought about, treasured, and longed for as an anchor of our existence, home has been the subject of abundant written works and other cultural products.

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Describe Your House trong IELTS Speaking

  • Attic: gác thượng; Back door: cửa sau; Balcony: Ban công; Bathroom: Phòng tắm, nhà vệ sinh; Bedroom: Phòng ngủ; Carport: Chỗ để xe (có mái); Ceiling: trần nhà; Central heating: hệ thống sưởi; Chimney: ống khói; Closet: Tủ để đồ; Curb: lề đường; Dining-room: Phòng ăn; Door: cánh cửa; Doorbell: Chuông cửa; Double glazing: kính hai lớp cách âm;

  • Downstairs: Tầng dưới, tầng trệt; Drainpipe: ống thoát nước; Driveway: đường lái xe vào nhà; Elevator: Thang máy; Fireplace: lò sưởi bằng lửa; Floor: sàn nhà; Front door: cửa trước; Garage: Nhà để ô tô; Guttering: ống thoát nước mưa; Hallway: Hành lang; Kitchen: Nhà bếp; Living room: Phòng khách;

  • Roof: Mái nhà, nóc; Shingles: ván lợp; Shower: vòi hoa sen; Shrub: cây bụi; Sidewalk: vỉa hè; Staircase/ stairs: cầu thang; Upstairs: Tầng trên, gác, lầu; Wall: tường; Window: cửa sổ; Yard: sân (có bờ rào quanh); Blanket: chăn; Blinds: rèm chắn ánh sáng; Carpet: thảm trải nền; Curtains: rèm cửa; Cushion: đệm; Duvet: chăn; Mattress: đệm; Pillow: gối; Pillowcase: vỏ gối; Rug: thảm lau chân; Sheet: ga trải giường; Tablecloth: khăn trải bàn; Towel: khăn tắm; Wallpaper: giấy dán tường.