Phân loại động từ trong tiếng Anh ( Verb ) và Top 100 động từ trong tiếng Anh thường gặp nhất

Động từ trong tiếng Anh (Verb) - Định nghĩa và phân loại
Cùng với danh từ, tính từ và trạng từ, các loại động từ trong tiếng Anh là một trong những từ loại rất thông dụng mà chắc chắn bạn nào đã hay đang học tiếng Anh đều phải nghe qua. Vậy động từ là gì mà lại trở thành một loại từ rất quan trọng trong câu nói, câu viết tiếng Anh. Trong bài viết ngày hôm nay, DOL English sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan hơn về những động từ tiếng Anh nhé.

Động từ (verb)  được định nghĩa là những từ thể hiện hành động hoặc trạng thái của bản thể… Cùng với chủ ngữ, động từ là thành phần bắt buộc phải có trong câu. Một cách khác động từ là hành động hoặc trạng thái của câu. Động từ có thể được thể hiện bằng các thì khác nhau, tùy thuộc vào thời điểm hành động được thực hiện

Khi chúng ta viết câu hoặc mệnh đề, chúng ta cần bao gồm một động từ, sử dụng để chỉ hành động (những gì làm) và trạng thái của hiện tượng (mọi thứ như thế nào).

Ví dụ:

  • To write ⇒ viết;
  • To anticipate ⇒ mong chờ;
  • To love ⇒ yêu;
  • To smoke ⇒ hút;

>>Xem thêm<< Tính từ (Adjective) – Vị trí, phân loại và lưu ý sử dụng

Vị trí của động từ trong câu

Trong tiếng Anh, động từ có thể nằm ở nhiều vị trí khác nhau trong câu và trong một câu cũng có thể có nhiều động từ. Nghe có vẻ rắc rối nhưng sẽ rất đơn giản nếu bạn nắm rõ nguyên tắc sau:

Trong một câu đơn hoặc một mệnh đề, gắn với một chủ ngữ thì chỉ có một động từ được chia thì, những động từ còn lại thì sẽ được chia theo dạng.

Ví dụ:

  • He loves to read books during the weekend.

⇒ Anh ấy yêu thích việc đọc sách mỗi cuối tuần.

⇒ Động từ “love” là động từ được chia thì hiện tại đơn (simple tense) còn “read” được chia theo dạng to + nguyên mẫu.

  • I look forward to hearing from you soon

⇒ Tôi mong sớm nhận được hồi âm từ bạn.

⇒ Động từ “love” là động từ được chia theo thì hiện tại đơn (simple tense) còn “hearing” được chia theo dạng V-ing.

  • They are dancing and singing outside to celebrate their father’s birthday

⇒ Họ đang nhảy và hát bên ngoài để chúc mừng sinh nhật cha của họ.

⇒ Chúng ta có 2 động từ “dance” và “sing” được chia theo thì hiện tại tiếp diễn. Tuy nhiên, đây là câu ghép từ 2 câu đơn: They are dancing outside to celebrate their father’s birthday và they are singing outside to celebrate their father’s birthday.

⇒ “Celebrate” là động từ được chia theo dạng to + nguyên mẫu.

Từ những ví dụ trên, chúng ta có thể suy ra được rằng động từ chia ở thì (tense) sẽ đứng sau chủ ngữ còn Động từ chia ở dạng (form) sẽ theo một công thức nào đó.

Các loại động từ trong tiếng Anh

Do số lượng khổng lồ trong ngôn ngữ Anh, có rất nhiều cách để phân loại các động từ tiếng Anh tùy theo chức năng của nó. Tuy nhiên, chúng ta có các cách phổ biến để phân loại động từ trong tiếng Anh như sau:

Động từ thường (Ordinary verbs) và trợ động từ (Auxiliary verbs)

Giống như tên gọi của nó, trợ động từ (auxiliary verbs) là những động từ được sử dụng để hỗ trợ các động từ trong tiếng anh khác để tạo thành một câu có cấu trúc chính xác và dễ hiểu.  Trợ động từ thường sẽ có 3 loại chính:

  • To be, to have: là 2 trợ động từ vừa có thể dùng làm trợ động từ vừa là động từ thường.
  • Động từ khiếm khuyết (modal verbs): là những động từ dùng để miêu tả khả năng, sự chắc chắn, nghĩa vụ, sự cho phép (can, may, shall, will, ought to, must, v.v). Cùng chúng mình tìm hiểu vậy sau can là động từ gì ở phần 4 nhé!
  • Một số động từ đặc biệt: có trường hợp dùng làm động từ thường, có trường hợp dùng làm trợ động từ. Ví dụ: to dare, to need, to do, used to.

Tất cả những động từ còn lại được gọi là động từ thường (ordinary verbs)

Danh sách trợ động từ (Auxiliary verbs) thường gặp

Bên dưới là danh sách 23 trợ động từ (Auxiliary verbs) thường gặp kèm nghĩa

STT Auxiliary verbs Nghĩa
1 Am
2 Is
3 Are
4 Were
5 Being Hiện tại
6 Been
7 Has
8 Have
9 Had
10 Shall Nên
11 Will Sẽ
12 Should Nên
13 May Có thể
14 Might Có thể
15 Must Cần phải
16 Could Có thể
17 Does Làm
18 Do Làm
19 Was
20 Be Thì là ở
21 Did Làm
22 Would Sẽ
23 Can Có thể

Ngoại động từ (Transitive verbs)

Về mặt ngữ pháp, ngoại động từ (Transitive verbs) là những động từ bắt buộc phải có tân ngữ đi sau trong câu không bị tối nghĩa.

Ví dụ:

  • We arrived at the classroom door with only seven seconds to spare.

⇒ Chúng tôi vừa kịp đến lớp 7 giây trước khi quá trễ.

⇒ Động từ “arrive” phải đi kèm với tân ngữ (at the classroom) thì câu văn mới có ý nghĩa.

  • To escape the midday sun, the cats lie in the shade under the trees.

⇒ Để thoát khỏi ánh mặt trời giữa trưa, những con mèo nằm trong bóng râm dưới tán cây.

⇒ Động từ “lie” đi kèm với tân ngữ (in the shade) thì câu văn mới có ý nghĩa đầy đủ.

Danh sách các Ngoại động từ (Transitive verbs) thường gặp

Bên dưới là danh sách 18 ngoại động từ (Transitive verbs) thường gặp và nghĩa tiếng Việt

STT Transitive verbs Nghĩa
1 ate ăn
2 borrow vay
3 bring mang đến
4 buy mua
5 clean dọn dẹp
6 discuss bàn luận
7 feed cho ăn
8 gave đã đưa cho
9 hug ôm
10 left bên trái
11 offer phục vụ
12 praise khen
13 prime nguyên tố
14 promise lời hứa
15 send gửi
16 tease trêu chọc
17 want muốn
18 write viết

Nội động từ (Intransitive verbs)

Ngược lại, nội động từ (intransitive verbs) trong tiếng Anh không cần có tân ngữ do hành động mà động từ đó đang miêu tả không tác động trực tiếp lên bất kỳ đối tượng nào.

Ví dụ:

  • I was sleeping when my cats decided to scream at me at 3 in the morning.

⇒ Tôi đang ngủ thì mèo của tôi quyết định hét vào mặt tôi lúc 3 giờ sáng

⇒ Động từ sleep không cần phải có tân ngữ đi theo sau mà vẫn không bị tối nghĩa.

Danh sách các Nội động từ (Intransitive verbs) thường gặp

Bên dưới là 50 nội động từ (Intransitive verbs) thường gặp

STT Transitive verbs Nghĩa Tiếng Việt
1 Agree Đồng ý
2 Appear Hiện ra
3 Arrive Đến
4 Become Trở nên
5 Belong Thuộc về
6 Depend Tùy theo
7 Die Chết
8 Disappear Biến mất
9 Exist Hiện hữu
10 Explode Nổ tung
11 Fade Phai màu
12 Fall Ngã
13 Fast Nhanh
14 Float Trôi nổi
15 Fly Ruồi
16 Go Đi
17 Grow Mọc lên
18 Happen Xảy ra
19 Have
20 Jump Nhảy
21 Lead Chỉ huy
22 Learn Học
23 Left Bên trái
24 Lie (recline or tell an untruth) Nói dối (ngả lưng hoặc nói điều không đúng sự thật)
25 Listen Nghe
26 Live Trực tiếp
27 Look Nhìn
28 Move Di chuyển
29 Occur Xảy ra
30 Panic Hoảng loạn
31 Party Buổi tiệc
32 Pause Tạm ngừng
33 Relax Thư giãn
34 Rise Trỗi dậy
35 Roll Cuộn
36 Run Chạy
37 Skip Nhảy
38 Sleep Ngủ
39 Slide Trượt
40 Smell Đánh hơi
41 Smile Nụ cười
42 Spin Quay
43 Stand Đứng
44 Stay Ở lại
45 Swim Bơi
46 Swing Lung lay
47 Wait Đợi đã
48 Wake Thức dậy
49 Walk Đi bộ
50 Work Công việc

Động từ có quy tắc (Regular verbs)

Động từ có quy tắc (regular verbs) trong tiếng Anh là những động từ được chia thì theo một quy tắc nhất định.

Danh sách các động từ có quy tắc ( Regular verbs ) thường gặp

Bên dưới là danh sách   động từ có quy tắc ( Regular verbs ) thường gặp

BASE FORM SIMPLE PAST PAST PARTICIPLE
Accept Accepted Accepted
Achieve Achieved Achieved
Add Added Added
Admire Admired Admired
Admit Admitted Admitted
Adopt Adopted Adopted
Advise Advised Advised
Agree Agreed Agreed
Allow Allowed Allowed
Announce Announced Announced
Appreciate Appreciated Appreciated
Approve Approved Approved
Argue Argued Argued
Arrive Arrived Arrived
Ask Asked Asked
Assist Assisted Assisted
Attack Attacked Attacked
Bake Baked Baked
Beg Begged Begged
Behave Behaved Behaved
Boil Boiled Boiled
Borrow Borrowed Borrowed
Brush Brushed Brushed
Bury Buried Buried
Call Called Called
Challenge Challenged Challenged
Change Changed Changed
Chase Chased Chased
Cheat Cheated Cheated
Cheer Cheered Cheered
Chew Chewed Chewed
Clap Clapped Clapped
Clean Cleaned Cleaned
Collect Collected Collected
Compare Compared Compared
Complain Complained Complained
Confess Confessed Confessed
Construct Constructed Constructed
Control Controlled Controlled
Copy Copied Copied
Count Counted Counted
Create Created Created
Cry Cried Cried
Cycle Cycled Cycled
Damage Damaged Damaged
Dance Danced Danced
Deliver Delivered Delivered
Destroy Destroyed Destroyed
Divide Divided Divided
Drag Dragged Dragged
Earn Earned Earned
Employ Employed Employed
Encourage Encouraged Encouraged
Enjoy Enjoyed Enjoyed
Establish Established Established
Estimate Estimated Estimated
Exercise Exercised Exercised
Expand Expanded Expanded
Explain Explained Explained
Fry Fried Fried
Gather Gathered Gathered
Greet Greeted Greeted
Guess Guessed Guessed
Harass Harassed Harassed
Hate Hated Hated
Help Helped Helped
Hope Hoped Hoped
Identify Identified Identified
Interrupt Interrupted Interrupted
Introduce Introduced Introduced
Irritate Irritated Irritated
Joke Joked Joked
Jump Jumped Jumped
Kick Kicked Kicked
Kill Killed Killed
Kiss Kissed Kissed
Laugh Laughed Laughed
Lie Lied Lied
Like Liked Liked
Listen Listened Listened
Love Loved Loved
Marry Married Married
Measure Measured Measured
Move Moved Moved
Murder Murdered Murdered
Need Needed Needed
Obey Obeyed Obeyed
Offend Offended Offended
Offer Offered Offered
Open Opened Opened
Paint Painted Painted
Park Parked Parked
Phone Phoned Phoned
Pick Picked Picked
Play Played Played
Pray Prayed Prayed
Print Printed Printed
Pull Pulled Puled
Punch Punched Punched
Punish Punished Punished
Purchase Purchased Purchased
Push Pushed Pushed
Question Questioned Questioned
Race Raced Raced
Relax Relaxed Relaxed
Remember Remembered Remembered
Reply Replied Replied
Retire Retired Retired
Return Returned Returned
Rub Rubbed Rubbed
Scold Scolded Scolded
Select Selected Selected
Smoke Smoked Smoked
Snore Snored Snored
Stare Stared Stared
Start Started Started
Study Studied Studied
Talk Talked Talked
Thank Thanked Thanked
Travel Travelled Travelled
Trouble Troubled Troubled
Type Typed Typed
Use Used Used
Visit Visited Visited
Wait Waited Waited
Walk Walked Walked
Want Wanted Wanted
Warn Warned Warned
Wink Winked Winked
Worry Worried Worried
Yell Yelled Yelled

Động từ bất quy tắc (Irregular verbs)

Động từ bất quy tắc (irregular verbs) trong tiếng Anh là những động từ không thêm “d” hoặc “ed” ở cuối từ như trong thì quá khứ đơn hay trong quá khứ v-3. Vì nó không được chia như những động từ có quy tắc thông thường, nên cách duy nhất để nhớ là học thuộc lòng bảng động từ bất quy tắc trong tiếng anh một cách đầy đủ nhất.

Danh sách Động từ bất quy tắc (Irregular verbs) thường gặp

Bên dưới là động từ bất quy tắc (Irregular verbs) thường gặp

V1
Base Form
V2
Past Simple
V3
Past Participle
awake awoke awoken
be was, were been
beat beat beaten
become became become
begin began begun
bend bent bent
bet bet bet
bid bid bid
bite bit bitten
blow blew blown
break broke broken
bring brought brought
broadcast broadcast broadcast
build built built
burn burned or burnt burned or burnt
buy bought bought
catch caught caught
choose chose chosen
come came come
cost cost cost
cut cut cut
dig dug dug
do did done
draw drew drawn
dream dreamed or dreamt dreamed or dreamt
drive drove driven
drink drank drunk
eat ate eaten
fall fell fallen
feel felt felt
fight fought fought
find found found
fly flew flown
forget forgot forgotten
forgive forgave forgiven
freeze froze frozen
get got got (sometimes gotten)
give gave given
go went gone
grow grew grown
hang hung hung
have had had
hear heard heard
hide hid hidden
hit hit hit
hold held held
hurt hurt hurt
keep kept kept
know knew known
lay laid laid
lead led led
learn learned or learnt learned or learnt
leave left left
lend lent lent
let let let
lie lay lain
lose lost lost
make made made
mean meant meant
meet met met
pay paid paid
put put put
read read read
ride rode ridden
ring rang rung
rise rose risen
run ran run
say said said
see saw seen
sell sold sold
send sent sent
show showed showed or shown
shut shut shut
sing sang sung
sink sank sunk
sit sat sat
sleep slept slept
speak spoke spoken
spend spent spent
stand stood stood
stink stank stunk
swim swam swum
take took taken
teach taught taught
tear tore torn
tell told told
think thought thought
throw threw thrown
understand understood understood
wake woke woken
wear wore worn
win won won
write wrote written

Thông qua bài viết này, các bạn đã có một cái nhìn tổng quát hơn về các kiến thức cơ bản nhưng quan trọng của động từ trong tiếng Anh (verb) như định nghĩa, vị trí ngữ pháp trong câu, các loại động từ, v.v. Đây chỉ là các thông tin tổng quát mà bạn cần nắm rõ. Nếu muốn thật sự biết cách sử dụng động từ trong câu sao cho chính xác nhất thì bạn nên học các kiến thức về từng loại động từ riêng biệt một cách chi tiết nhất và làm bài tập nhiều. Nếu bạn đang băn khoăn modal verb là gì thì hãy tiếp tục theo dõi phần 4 cùng DOL nhé.

Động từ khiếm khuyết (Modal verbs)

Động từ khiếm khuyết được có vai trò bổ nghĩa cho động từ chính. Chúng ta dùng động từ khiếm khuyết để hình thành những câu như  ‘Could you please open the window?’ hay ‘You should take your umbrella with you. It might rain.’. Thế nhưng bạn có bao giờ thắc mắc vì sao chúng có cái tên ngộ nghĩnh như vậy không?

Đơn giản là vì chúng được gọi là động từ, nhưng lại thiếu mất một số chức năng đặc trưng của động từ, chẳng hạn như:

  • Không có dạng ngôi thứ 3 số ít – không chia theo động từ (I must, she must,…)
  • Không đứng một mình mà phải đi cùng với một động từ chính khác
  • Không cần trợ động từ đi cùng trong câu phủ định, câu nghi vấn, …
  • Không có dạng nguyên mẫu, hiện tại phân từ, hay quá khứ phân từ như những động từ khác

Cấu trúc câu sử dụng động từ khiếm khuyết sẽ có dạng như sau

  • Câu khẳng định: S + modal verb + V (nguyên mẫu)
  • Câu phủ định: S + modal verb + not + V (nguyên mẫu)
  • Câu nghi vấn: Modal verb + S + V (nguyên mẫu)?

Tiếp theo ta đến với cách sử dụng động từ khiếm khuyết (Modal verbs). Động từ khiếm khuyết thường được sử dụng để diễn đạt:

1. Khả năng thực hiện một việc gì đó

Ví dụ: He can play basketball

2. Tỷ lệ/khả năng một việc gì đó sẽ xảy ra

Ví dụ: We might/ may lose the game if we don’t practice

3. Sự bắt buộc/ cho phép làm một việc gì đó

Ví dụ: You mustn’t go out until you finish your homework.

4. Lời khuyên với một người nào đó

Ví dụ: I think she should/ ought to take this chance

5. Lời đề nghị/ yêu cầu đối với ai đó

Ví dụ: Would you like something to drink? / May you pass me that bottle of ketchup?

6. Một sự suy luận/ phỏng đoán

Ví dụ: Look how thick the snow is! It must be freezing outside.

Danh sách động từ khiếm khuyết (Modal verbs) thường gặp

Bên dưới là xx động từ khiếm khuyết (Modal verbs) thường gặp

Khẳng định Phủ định
Long forms Contracted forms Long forms Contracted forms
can cannot can’t
could could not couldn’t
may may not
might might not
ought to ought not to oughtn’t to
need need not needn’t
shall ‘ll shall not shan’t
should ‘d should not shouldn’t
will ‘ll will not won’t
would ‘d would not wouldn’t

Thông qua bài viết này, các bạn đã có một cái nhìn tổng quát hơn về các kiến thức cơ bản nhưng quan trọng của động từ trong tiếng Anh (verb) như định nghĩa, vị trí ngữ pháp trong câu, các loại động từ, v.v. Đây chỉ là các thông tin tổng quát mà bạn cần nắm rõ. Nếu muốn thật sự biết cách sử dụng động từ trong câu sao cho chính xác nhất thì bạn nên học các kiến thức về từng loại động từ riêng biệt một cách chi tiết nhất và làm bài tập nhiều nhé!

Tổng hợp 100 động từ (Verbs) thường gặp nhất

Trong tiếng Anh có động từ thông thường cũng như động từ bất quy tắc. Ở dạng Quá khứ đơn và Quá khứ hoàn thành, hầu hết các động từ có hậu tố -d, -ed và -ied, trong khi một số động từ không tuân theo quy tắc này. Những động từ không tuân theo quy tắc này và có thì quá khứ hoàn toàn khác với những động từ khác được gọi là động từ bất quy tắc. Bên dưới là danh sách 50 động từ thường gặp nhất

V1 Base Form V2 Past Simple V3 Past Participle
abide abode abode
arise arose arisen
awake awoke awoken
be was/were been
bear bore born
beat beat beaten
beget begot begotten
begin began begun
bend bent bent
breed bred bred
bring brought brought
broadcast broadcast broadcast
build built built
burn burnt burnt
burst burst burst
buy bought Bought
do did done
draw drew drawn
dream dreamt dreamt
drink drank drunk
drive drove driven
dwell dwelt dwelt
eat ate eaten
fall fell fallen
feed fed fed
feel felt felt
fight fought fought

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *