#621 Động từ bất quy tắc Tiếng Anh thông dụng và thường gặp nhất

#621 Động từ bất quy tắc Tiếng Anh thông dụng và thường gặp nhất

Động từ bất quy tắc là một chủ đề vô cùng hữu ích, vừa giúp người mới bắt đầu học tiếng Anh tự tin hơn với kiến thức nền tảng của mình, vừa giúp người có trình độ học khá ít phạm phải những sai lầm khi làm bài tập. Hơn nữa, khi học động từ bất quy tắc, các bạn sẽ dần hiểu được nhiều cấu trúc ngữ pháp hay hơn và mở rộng vốn từ của mình rất nhiều. Bạn hãy cùng DOL tìm hiểu cách học động từ bất quy tắc trong bài này nhé.

Động từ bất quy tắc là gì 

Trong tiếng Anh, mỗi một động từ (verb) bao gồm ba dạng: dạng nguyên thể (V1), dạng quá khứ (V2), và dạng quá khứ phân từ (V3). Sở dĩ có đến ba dạng khác nhau như vậy vì những động từ này phải sử dụng đúng dạng của nó ở những cấu trúc ngữ pháp khác nhau. Các bạn hãy xem thêm bài ngữ pháp thì quá khứcâu bị động của DOL để ứng dụng động từ bất quy tắc sau bài học này nhé.

  • Có những động từ chỉ cần áp dụng quy tắc thêm đuôi –ed vào động từ nguyên thể (V1), là chúng ta đã hình thành được dạng V2 và V3. Ví dụ, Work – worked – worked hay Dance – danced – danced. Tuy nhiên, điều thú vị là có đến khoảng 200 động từ căn bản chúng ta thường dùng mỗi ngày trong tiếng Anh là không theo quy tắc thêm đuôi –ed này lận các bạn. Và còn nhiều hơn nữa (đến 620 từ) nếu chúng ta tính thêm những động từ cấp độ khó hơn. 
  • Động từ bất quy tắc (irregular verbs) là những động từ không theo quy luật thêm đuôi –ed vào động từ nguyên thể (V1) để hình thành quá khứ (V2) hay quá khứ phân từ (V3).
  • V1, V2, V3 là thứ tự các cột trong bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh. … V1: Động từ nguyên thể (Verb infinitive), đứng ở cột đầu tiên. V2: Động từ chia ở dạng quá khứ (Past), đứng ở cột thứ hai. V3: Động từ chia ở dạng quá khứ phân từ (Past Participle), đứng ở cột thứ 3.

DOL English sẽ cung cấp cho bạn bảng 620 động từ bất quy tắc đầy đủ có phiên âm (pdf) để tham khảo ở cuối bài, còn ở mục sau đây, DOL hướng dẫn các bạn phân chia hàng trăm từ này theo nhóm để học nhớ lâu hơn.

Động từ bất quy tắc tiếng anh thường gặp

So với động từ có quy tắc (đơn giản chỉ cần thêm đuôi -ed là có V2 và V3), động từ bất quy tắc sẽ trở nên khó nhằn cho các học viên vì đã phải học mặt chữ V1, giờ đây lại có mặt chữ V2 và V3 hoàn toàn khác. Nhiều bạn hay dùng bảng tra động từ bất quy tắc, nhưng đôi khi chúng quá nhiều nên các bạn khó nhớ. Tuy nhiên, dù được định nghĩa là không có quy tắc, DOL sẽ chỉ ra cho các bạn “một số quy tắc” của những động từ bất quy tắc này.  Và thông qua đó, chia khối lượng lớn từ vựng thành những nhóm nhỏ dễ thuộc lòng hơn. 

Nhóm động từ bất quy tắc giữ nguyên thể (v1=v2=v3)

Nhóm thứ nhất trong 6 nhóm là những động từ không có sự thay đổi giữa V1, V2, và V3. Chúng ta sử dụng dạng nguyên thể của động từ trong tất cả các dạng thì và câu.

Danh sách động từ bất quy tắc trong nhóm này: 

Nguyên thể Quá khứ Quá khứ phân từ Nghĩa
beset beset beset bao quanh
bet bet bet cá cược
bid bid bid đấu thầu
broadcast broadcast broadcast phát thanh
burst burst burst nổ
bust bust bust lật tẩy
cast cast cast quăng, ném, thả
cost cost cost tốn 
cut cut cut cắt
dight dight dight trang điểm
fit fit fit phù hợp
forecast forecast forecast dự báo
fraught fraught fraught chứa đầy
hit hit hit đánh
hurt hurt hurt đau
input input input cho vào
inset inset inset ghép, dát
intercut intercut intercut xen cảnh
interset interset interset xen kẽ
knit knit knit Đan dệt
let let let để, cho phép
lip-read lip-read lip-read đọc nhép
miscast miscast miscast nói sai
miscut miscut miscut cắt xén
mishit mishit mishit ném (bóng) tệ
misread misread misread đọc sai
misset misset misset đặt sai
miswed miswed miswed kết hôn lầm
offset offset offset bù lại
outbid outbid outbid trả giá cao hơn
output output output cho ra
overbid overbid overbid trả giá quá cao
overcast overcast overcast (mây) làm u ám
overcut overcut overcut cắt xén
overset overset overset làm đảo lộn, lật đổ
overspread overspread overspread phủ đầy, làm lan khắp
preset preset preset đặt trước
presplit presplit presplit đã chia ra
proofread proofread proofread đọc tìm lỗi
put put put đặt
quit quit quit thoát, nghỉ việc
read read read đọc
rebid rebid rebid ra giá lại
rebroadcast rebroadcast rebroadcast phát lại
recast recast recast đúc lại
recut recut recut cắt lại
refit refit refit trang bị lại
reknit reknit reknit đạn dệt lại
reread reread reread đọc lại
reset reset reset cài lại
retread retread retread đọc lại
retrofit retrofit retrofit trang bị thêm
rewed rewed rewed kêt hôn lại
rewet rewet rewet làm ẩm lại
rid rid rid thoát khỏi, vứt bỏ
roughcast roughcast roughcast trộn cát đá
sand-cast sand-cast sand-cast đúc cát
set set set cài đặt, đặt
shed shed shed lột da
shut shut shut im lặng, đóng cửa
sight-read sight-read sight-read chơi hoặc hát (một bản nhạc) mà không cần nghiên cứu hoặc học tập trước
slit slit slit chẻ, cắt, rạch, rọc
split split split tách ra
spread spread spread lây lan
sublet sublet sublet cho thuê lại
sweat sweat sweat đổ mồ hôi
telecast telecast telecast phát đi bằng truyền hình
thrust thrust thrust đẩy
typecast typecast typecast phân khớp vai
typeset typeset typeset sắp chữ
underbid underbid underbid thầu giá thấp hơn
undercut undercut undercut cắt xén
underlet underlet underlet cho thuê lại
underthrust underthrust underthrust (địa lý) chuyển dịch
unknit unknit unknit tháo ra
upset upset upset làm đổ, đánh đổ, lật đổ; đánh ngã
Wed Wed Wed kết hôn
Wet Wet Wet làm ướt

Nhóm động từ bất quy tắc có v3 giống v1

Nhóm thứ hai trong 6 nhóm là những động từ không có sự khác biệt giữa V1V3.

Danh sách động từ bất quy tắc trong nhóm này: 

Nguyên thể Quá khứ Quá khứ phân từ Nghĩa
become became become trở nên
come came come đến
forerun foreran forerun đi trước
misbecome misbecame misbecome không thích hợp, không xứng
outrun outran outrun chạy nhanh hơn
overcome overcame overcome vượt qua
overrun overran overrun vượt qua
rerun reran rerun chạy lại
run ran run chạy
underrun underran underrun chạy ngầm

Nhóm động từ bất quy tắc v2 và v3 giống nhau

Nhóm thứ ba trong 6 nhóm là những động từ không có sự khác biệt giữa V2 V3.

Danh sách động từ bất quy tắc trong nhóm này: 

Nguyên thể Quá khứ Quá khứ phân từ Nghĩa
alight alit alit cháy, bùng cháy, bốc cháy
backslide backslid backslid trượt ngược
behold beheld beheld hãy chứng kiến
bend  bent bent bẻ cong
bereave bereft bereft làm mất; lấy mất, lấy đi
beseech besought besought van xin
bethink bethought bethought suy nghĩ lại
bind bound bound trói buộc
bleed bled bled chảy máu
breed bred bred Nhân giống
bring brought brought mang đến
build built built xây dựng
burn  burnt burnt đốt cháy
buy bought bought mua
catch caught caught nắm lấy
clap clapt clapt vỗ tay
cling clung clung bám vào
clothe clad clad cài quần áo
colorbreed colorbred colorbred phối giống tạo màu
creep crept crept bò, trườn
crossbreed crossbred crossbred cho lai giống
dare durst durst dám
daydream daydreamt daydreamt mơ mộng
deal dealt dealt thỏa thuận
dig dug dug đào
dream dreamt dreamt
dwell dwelt dwelt trú ngụ
enwind enwound enwound gió cuốn
feed fed fed cho ăn
feel felt felt cảm thấy
fight fought fought đánh nhau
find found found tìm thấy
flee fled fled chạy trốn
fling flung flung quăng ra
foretell foretold foretold báo trước
forget forgot forgot quên
gainsay gainsaid gainsaid được lợi
get got got được
gild gilt gilt mạ vàng
grind ground ground mài 
hamstring hamstrung hamstrung cắt gân khoeo
hand-feed hand-fed hand-fed cho ăn bằng tay
hang hung hung treo
have had had
hear heard heard nghe
heave hove hove phập phồng
hold held held giữ
inbreed inbred inbred lai giống
inlay inlaid inlaid khảm, dát
interbreed interbred interbred lai giống
interlay interlaid interlaid xen kẽ
interwind interwound interwound ngắt quãng
jerry-build jerry-built jerry-built xây dựng cẩu thả
keep kept kept giữ
kneel knelt knelt quỳ xuống
landslide landslid landslid lở đất
lay laid laid đặt nằm
lead led led dẫn dắt
lean leant leant dựa vào
leap leapt leapt nhảy vọt
learn learnt learnt học hỏi
leave left left rời khỏi
lend lent lent cho vay
light lit lit ánh sáng
lose lost lost thua
make made made làm
mean meant meant nghĩa là
meet met met gặp
misdeal misdealt misdealt chia sai
mishear misheard misheard nghe nhầm
mislay mislaid mislaid để mất, để thất lạc
mislead misled misled làm sai lệch
mislearn mislearnt mislearnt hiểu sai
missay missaid missaid trả lời sai
missend missent missent gửi sai
misspell misspelt misspelt đánh vần sai
misspend misspent misspent bỏ lỡ
misteach mistaught mistaught dạy sai
mistell mistold mistold gửi sai người
misthink misthought misthought lầm tưởng
misunderstand misunderstood misunderstood hiểu sai
outbreed outbred outbred lai với giống bên ngoài
outfight outfought outfought chiến đấu thắng
outlay outlaid outlaid tiêu pha tiền
outleap outlept outlept nhảy xa hơn, cao hơn
outsell outsold outsold bán được nhiều hơn; bán chạy hơn
outshine outshone outshone sáng hơn, rạng rỡ hơn, lộng lẫy hơn
outshoot outshot outshot bắn giỏi hơn
outsit outsat outsat ngồi lâu hơn
outsleep outslept outslept ngủ quên
outsmell outsmelt outsmelt có mùi thơm hơn
outspeed outsped outsped nhanh hơn
outspend outspent outspent tiền nhiều hơn
outspin outspun outspun xoay nhiều hơn
outstand outstood outstood ở lại lâu hơn
outtell outtold outtold nói ra
outthink outthought outthought nhanh trí hơn
outwind outwound outwound làm thở dốc 
overbreed overbred overbred lai tạo
overbuild overbuilt overbuilt xây dựng quá mức
overbuy overbought overbought mua quá mức
overfeed overfed overfed cho ăn quá nhiều
overhand overhung overhung quá tay
overhear overheard overheard nghe lén
overlay overlaid overlaid phủ lên
overleap overleapt overleapt nhảy cao hơn
overpay overpaid overpaid trả quá nhiều
oversell oversold oversold bán quá mức
overshoot overshot overshot vượt quá
oversleep overslept overslept ngủ quên
overspend overspent overspent chi tiêu quá mức
overspill overspilt overspilt tràn ra
overspin overspun overspun ném banh xoáy (môn cricket)
overstand overstood overstood đi quá mức
overstrike overstruck overstruck in chồng (lên đồng xu)
overthink overthought overthought suy nghĩ nhiều
overwind overwound overwound gió qua
pay paid paid trả
plead pled pled biện hộ
prebuild prebuilt prebuilt xây dựng trước
premake premade premade làm trước
prepay prepaid prepaid trả trước
presell presold presold bán trước
rebind rebound rebound đóng lại (sách)
rebuild rebuilt rebuilt xây dựng lại
redeal redealt redealt cứu chuộc
reeve rove rove luồn, xỏ (dây…) qua khoen
regrind reground reground mài sắc lại
rehang rehung rehung treo lại
rehear reheard reheard nghe trình bày lại (vụ án…)
relay relaid relaid chuyển tiếp
relearn relearnt relearnt học lại
relight relit relit thắp lại (nến)
remake remade remade làm lại
rend rent rent xé, xé nát
repay repaid repaid trả lại
resell resold resold bán lại
resend resent resent gửi lại
reteach retaught retaught dạy lại
retell retold retold kể lại
rethink rethought rethought suy nghĩ lại
rewin rewon rewon đạt được thêm một lần
rewind rewound rewound tua lại
say said said nói
seek sought sought tìm
self-feed self-fed self-fed tự kiếm ăn
sell sold sold bán
send sent sent gửi đi
shine shone shone tỏa sáng
shit shat shat đi ngoài (đi vệ sinh)
shoe shod shod đi giày có kiểu
shoot shot shot bắn
sit sat sat ngồi
sleep slept slept ngủ
slide slid slid trượt
sling slung slung bắn, quăng, ném mạnh
slink slunk slunk đi; đi lén, lẩn, lẻn vào
smell smelt smelt có mùi
sneak snuck snuck đánh lén
speed sped sped tăng tốc độ
spell spelt spelt đánh vần
spend spent spent tiêu
spill spilt spilt tràn
spin spun spun quay
spit spat spat khạc nhổ
spoil spoilt spoilt hư hỏng
spoon-feed spoon-fed spoon-fed đút bằng thìa
stall-feed stall-fed stall-fed nuôi trong chuồn
stand stood stood đứng
stave stove stove đập thủng, chọc thủng, đục thủng
stick stuck stuck đâm, thọc, chọc
sting stung stung châm chích
string strung strung xâu chuỗi
strip stript stript tước đi
sunburn sunburnt sunburnt cháy nắng
sweep swept swept quét
swing swung swung lung lay
teach taught taught dạy
tell told told nói
think thought thought suy nghĩ
troubleshoot troubleshot troubleshot gỡ rối
unbend unbent unbent uốn lại cho thẳng
unbind unbound unbound cởi trói
unbuild unbuilt unbuilt dỡ bỏ
unclothe unclad unclad cởi quần áo
underbuy underbought underbought mua giá rẻ
underfeed underfed underfed cho ăn ít
underlay underlaid underlaid đặt ở dưới
undersell undersold undersold đánh giá thấp
undershoot undershot undershot đạt dưới mức (chuẩn)
underspend underspent underspent chưa dùng hết
understand understood understood hiểu biết
unhang unhung unhung hạ xuống, bỏ xuống (không treo)
unhold unheld unheld không giữ lại

Nhóm động từ bất quy tắc thay đổi nguyên âm ở v2 và v3

Nhóm thứ tư trong 6 nhóm là những động từ ở V2 V3 ta phải đổi nguyên âm.

Danh sách động từ bất quy tắc trong nhóm này: 

Nguyên thể Quá khứ Quá khứ phân từ Nghĩa
abide        abode abided chịu đựng
begin began begun bắt đầu
dive dove dived lặn
do did done làm
drink drank drunk uống
forbid forbade forbidden ngăn cấm
fordo fordid fordone tàn phá, phá huỷ
lie lay lain nằm ở
misdo misdid misdone làm sai
outdo outdid outdone làm giỏi hơn
outdrink outdrank outdrunk uống nhiều hơn
outspring outsprang outsprung nảy ra (lò xo)
outswim outswam outswum bơi nhanh hơn
overdo overdid overdone làm nhiều hơn
overdrink overdrank overdrunk uống quá nhiều
overspring oversprang oversprung bật lên
predo predid predone làm sẵn
preshrink preshrank preshrunk Đã co trước khi may thành quần áo (do đó khi giặt sẽ không co nữa)
redo redid redone làm lại
ring rang rung gọi điện
shrink shrank shrunk co lại
sing sang sung hát
sink sank sunk chìm
spring sprang sprung nảy (lò xo)
stink stank stunk có mùi hôi
swim swam swum bơi
undo undid undone hoàn tác
unlay  unlaid  unlaid  tháo (dây thừng) ra từng sợi
unlearn  unlearnt unlearnt quên kiến thức đã học
unmake  unmade  unmade  không dọn, không được sắp xếp gọn để ngủ ( giừơng)
unreeve  unrove  unrove  mở ra
unsay  unsaid  unsaid  không trả lời
unsling  unslung  unslung  cởi trói
unspin  unspun  unspun  gỡ rối
unstick  unstuck  unstuck  bóc, gỡ
unstring  unstrung  unstrung  tháo dây
unteach  untaught  untaught  quên điều đã được dạy
unthink  unthought  unthought  không nghĩ đến
unwind  unwound  unwound  thư giãn
uphold  upheld  upheld  đề cao
vex  vext vext làm phật ý
waylay  waylaid  waylaid  mai phục, rình, đợi để chặn
weep  wept  wept  khóc
win  won  won  thắng
wind  wound  wound  quấn lại, cuộn lại
withhold  withheld  withheld  giữ lại
withstand  withstood  withstood  chịu đựng
wring        wrung  wrung  vặn, vắt, bóp (quần áo..)

Nhóm động từ bất quy tắc kết thúc bằng N ở v3

Nhóm thứ năm trong 6 nhóm là những động từ có V3 thêm đuôi n.

Danh sách động từ bất quy tắc trong nhóm này: 

Nguyên thể Quá khứ Quá khứ phân từ Nghĩa
arise        arose  arisen nảy sinh
awake awoke awoken thức giấc
backbite backbit backbitten nói xấu sau lưng
bear bore born chịu
beat Beat beaten đánh
befall befell befallen xảy đến, xảy ra
beget begot begotten sinh ra, gây ra
bestrew  bestrewed bestrewn rắc, rải, vãi
betake betook betaken dấn thân vào, mắc vào, đam mê
bite bit  bitten cắn
blow blew blown thổi
break broke broken phá vỡ
browbeat browbeat browbeaten hăm doạ
chide chid chidden la rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách
choose chose chosen chọn
disprove disproved disproven bác bỏ
draw drew drawn vẽ tranh
drive drove driven lái xe
eat ate eaten ăn
fall fell fallen ngã
fly flew flown bay
foreknow foreknew foreknown biết trước
foresee foresaw foreseen thấy trước
foreshow foreshowed foreshown báo trước
forespeak forespoke forespoken nói trước
forget forgot forgotten quên
forgive forgave forgiven tha lỗi
forsake forsook forsaken từ bỏ
forswear forswore forsworn không giữ lời thề
freeze froze frozen đông cứng
frostbite frostbit frostbitten tê cóng
get got gotten được
give  gave given đưa cho
grow grew grown lớn lên
hagride hagrode hagridden bị ác mộng ám ảnh
halterbreak halterbroke halterbroken làm cho quen với việc đeo dây ở cổ (thú vật)
handwrite handwrote handwritten viết tay
hew hewed hewn chặt, đốn, đẽo; bổ
hide hid hidden ẩn giấu
interweave interwove interwoven đan xen
inweave inwove inwoven dệt lẫn (cái này vào với cái khác)
know knew known biết
lade laded laden chất hàng (lên tàu)
misspeak misspoke misspoken nói sai
misswear misswore missworn mặc sai quần áo
mistake mistook mistaken sai lầm
miswear miswore misworn mặc sai quần áo
miswrite miswrote miswritten viết sai
mow mowed mown cắt cỏ
outdraw outdrew outdrawn có sức thu hút mạnh hơn
outdrive outdrove outdriven vượt trội hơn
outfly outflew outflown bay nhanh hơn
outgrow outgrew outgrown lớn nhanh hơn
outride outrode outridden vượt lên
outsee outsaw outseen tầm nhìn rộng hơn
outspeak outspoke outspoken nói hay hơn
outswear outswore outsworn nói tục nhiều hơn
outthrow outthrew outthrown ném hay hơn
outwear outwore outworn bền hơn
outwrite outwrote outwritten viết hay hơn
overbear overbore overborn ghì xuống do nặng
overdraw overdrew overdrawn thấu chi
overeat overate overeaten ăn quá nhiều
overlie overlay overlain nằm trên
override overrode overridden ghi đè
oversee oversaw overseen giám sát
oversew oversewed oversewn may nối vắt
oversow oversowed oversown gieo mầm quá lố
overspeak overspoke overspoken nói quá
overstrew overstrewed overstrewn nằm rải rác
overstride overstrode overstridden bước dài bước hơn
overtake overtook overtaken vượt
overthrow overthrew overthrown lật đổ
overwear overwore overworn mài mòn
overwrite overwrote overwritten ghi đè lên
partake partook partaken tham gia
prove proved proven chứng minh
quick-freeze quick-froze quick-frozen đông lạnh nhanh chóng
reawake reawoke reawoken thức dậy lại
redraw redrew redrawn vẽ lại
regrow regrew regrown trồng lại từ đầu
resew resewed resewn may lại
retake retook retaken thi lại
retear retore retorn làm đứt (gân) lại
rewake rewoke rewaken thức dậy lại
rewear rewore reworn mặc lại
reweave rewove rewoven dệt lại
rewrite rewrote rewritten viết lại
ride rode ridden đạp xe
rise rose risen tăng lên
rive rived riven chẻ ra, xé nát
saw sawed sawn cưa
see saw seen xem
self-sow self-sowed self-sown tự gieo
sew sewed sewn may
shake shook shaken rung chuyển
shave shaved shaven cạo râu
shear shreared shorn cắt
show showed shown biểu diễn
shrive shrove shriven teo tóp
skywrite skywrote skywritten vẽ trên trời (dùng mây)
slay slew slain giết người
smite smote smitten trừng phạt
sow sowed sown gieo
speak spoke spoken nói
steal stole stolen lấy trộm
strew strewed strewn rải, rắc, vãi
stride strode stridden sải bước
strike struck stricken đình công, đánh
strive strove striven phấn đấu
swear swore sworn thề
swell swelled swolen sưng lên
take took taken lấy
tear tore torn
test-drive test-drove test-driven lái thử
test-fly test-flew test-flown bay thử
thrive throve thriven phát triển, sinh sôi
throw threw thrown phi, ném, quăng
tread trod trodden bước đi
typewrite typewrote typewritten đánh máy
unbear unbore unborn cởi trói
underlie underlay underlain làm cơ sở, làm nền tảng của (hành động, lý thuyết..)
undertake undertook undertaken đảm nhận
underwrite underwrote underwritten bảo lãnh, bảo hiểm
undraw undrew undrawn rút ra
unfreeze unfroze unfrozen rã đông
unhide unhid unhidden bỏ ẩn
unlade unladed unladen giải thoát gánh nặng, cất đỡ gánh nặng
unsew unsewed unsewn tháo đường may
unswear        unswore  unsworn hủy bỏ lời thề
unweave  unwove  unwoven  tháo ra (cái gì đã đan, đã dệt)
unwrite        unwrote  unwritten bỏ khỏi văn bản
wake     woke  woken  đánh thức
wear        wore  worn mặc
weave  wove  woven  dệt
withdraw        withdrew  withdrawn rút lui
write        wrote  written viết

Nhóm đông từ bất quy tắc khác thường gặp 

Nhóm cuối cùng trong 6 nhóm là những động từ không thuộc 5 nhóm trên.

Danh sách động từ bất quy tắc trong nhóm này: 

Nguyên thể Quá khứ Quá khứ phân từ Nghĩa
Be (am, is are) Was, were been (trợ động từ)
forebear forbore forborne nhịn, không (nói, làm…)
forego/forgo forewent foregone từ bỏ
go went gone đi
undergo underwent undergone trải qua

Bí quyết học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả nhất

6 nhóm động từ bất quy tắc nằm trên quả là rất nhiều mặt chữ mới phải nhớ đúng không các bạn. Nhưng tương tự với những tự vựng khác ở tiếng Anh, chìa khóa để các bạn nắm được định nghĩa và sử dụng chính xác từ vựng mới không phải một phương pháp học tập nào khác ngoài cách học thuộc lòng. Và học thuộc lòng nói chung cũng là một thói quen các bạn nên thực hiện thường xuyên vì nó rất quan trọng trong lộ trình học IELTS của chúng ta. Tuy nhiên để thật sự học từ vựng mau hơn, cảm thấy ít áp lực và chán nản hơn, DOL hướng dẫn bạn một số bí quyết học từ hiệu quả.

Bí quyết số 1: Học qua Quizlet

Nền tảng Quizlet cho phép chúng ta tạo những bộ flashcard vô cùng hữu ích và chúng ta lại vừa có thể sử dụng trên điện thoại và máy tính. Quizlet cũng sẽ phát âm từ vựng mới cho chúng ta, cho chúng ta làm bài tập điền chữ, nghĩa là chúng ta vừa tập đọc, nghe, và viết những chữ mới này ra. 

Các bạn có thể tham khảo những bộ card do nhiều người dùng khác tạo ra qua công cụ tìm kiếm của trang, và các bạn cũng nên tạo cho mình những bộ thẻ và lưu lại để có thể mở lên ôn lại theo nhu cầu cá nhân. Một mẹo nhỏ cho bạn là bạn hãy chọn chỉ 10 từ vựng mỗi bộ card thôi. Bạn chọn ra 10 từ mới mà bạn muốn học thuộc, và điền 10 chữ này vào quizlet, kèm với nghĩa, hình ảnh, tốt hơn nữa thì cả phiên âm IPA và câu ví dụ từ điển. Sau đó, chúng ta học xong và tạo một bộ khác, qua đó hình thành thói quen học từ vựng của chúng ta.

Bí quyết sô 2: Học qua hoạt động giải trí

Những hoạt động giải trí mang tính giáo dục có thể giúp chúng ta có buổi học thú vị hơn sau thời gian miệt mài sách vở. Bạn có thể đến trang của từ điển macmillan để chơi trò vòng quay từ vựng, hoặc những trang game cho người bắt đầu học tiếng Anh. 

Bên cạnh đó, nhiều YouTubers cũng đã rất sáng tạo và phát minh ra những bài rap, bài vần có giai điệu dễ nhớ, giúp ta học từ mới thông qua việc nghe thay vì việc đọc hoặc chép như trước nay. Chúng ta còn có thể vừa lắng nghe, vừa làm việc khác được nữa.

Bí quyết số 3: Tiếp tục học những kiến thức ngữ pháp

DOL chắc chắn với bạn rằng những động từ bất quy tắc trên sẽ còn tiếp tục xuất hiện trong suốt hành trình học tiếng Anh của bạn. Cho nên, sau khi có được sự tiếp xúc ban đầu với những mặt chữ này qua bài học này và qua 2 bí quyết trên, dù bạn không thể nhớ được tất cả hàng trăm chữ ngay lập tức, thì bạn cũng đã có được nền tảng để bước tiếp ở các bài ngữ pháp sau. 

Đừng cảm thấy áp lực vì số lượng từ to như vậy, bạn chỉ cần nhớ một điều: hãy tiếp tục làm bài tập và học tiếng Anh. Nếu bạn không làm được bài tập có động từ bất quy tắc, hãy mở từ điển xem lại, hoặc dùng bảng 600 từ của DOL. Tương tự, nếu bạn làm sai và bị chỉ ra lỗi sai, hãy tra ra từ mà mình sai, hiểu tại sao mình đã sai, và học cách nhớ lấy để không bị sai lỗi đó nữa trong tương lai. Những kiến thức cao hơn về thì quá khứ, câu bị động, loại từ, phân từ sẽ đều xuất hiện động từ bất quy tắc, và bạn sẽ có cơ hội để tiếp xúc những động từ này thường xuyên hơn.

Download bảng đông từ bất quy tắc đầy đủ pdf gồm 620 động từ bất quy tắc mới nhất.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *